Quảng cáo
Đề cương học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Đông Thái Hà Nội
QR

Đề cương học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Đông Thái Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cương học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Đông Thái Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cương ôn tập môn Toán lớp 7 HK2 năm học 2022-2023 Đề cương ôn tập môn Toán lớp 7 HK2 năm học 2022-2023 Chúng tôi xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 7 đề cương ôn tập cuối học kỳ 2 môn Toán năm học 2022-2023 tại trường THCS Đông Thái, Hà Nội. A. LÝ THUYẾT Đại số. Xác xuất, thống kê. Biểu thức số, biểu thức đại số. Cộng, trừ đa thức một biến. Hình học. Các trường hợp bằng nhau của tam giác. Các đường đồng quy trong tam giác. B. MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP THAM KHẢO Trắc nghiệm. Tự luận. Dạng 1: Thống kê xác suất. Dạng 2: Biểu thức đại số. Dạng 3: Toán ứng dụng thực tế. Dạng 4: Hình học. Dạng 5: Một số bài tập vận dụng cao. Hy vọng đề cương này sẽ giúp các em học sinh lớp 7 ôn tập hiệu quả và tự tin hơn trong kỳ thi sắp tới. Chúc các em thi đạt kết quả cao!

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS ĐÔNG THÁI

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II – Môn: Toán 7 – Năm học 2022-2323 A- LÝ THUYẾT: 1. Đại số: - Xác xuất, thống kê. - Biểu thức số, biểu thức đại số. - Cộng, trừ đa thức một biến. 2. Hình học: - Các trường hợp bằng nhau của tam giác. - Các đường đồng quy trong tam giác.

B- MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP THAM KHẢO I.TRẮC NGHIỆM: Chọn phương án trả lời đúng cho mỗi câu sau. Câu 1. Trong các phát biểu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu?

A. Cân nặng của học sinh trong lớp. C. Số học sinh giỏi của khối 7. B. Chiều cao của học khối 7. D. Các môn học yêu thích của tổ 3. *Sử dụng biểu đồ cột kép về lượng mưa trung bình ở hai tỉnh A (cột trái) và B (cột phải) từ tháng 5 đến tháng 8 để trả lời câu hỏi từ câu 2 đến câu 4 Câu 2: Lượng mưa trung bình trong 8 tháng ở tỉnh B nhiều hơn tỉnh A là: A. 1mm. B. 10mm. C. 20mm. D. bằng nhau. Câu 3: Lượng mưa trung bình từ tháng 5 đến tháng 8 của tỉnh A là: A. 45,5mm. B. 40,5mm. C. 38,75mm. D. 84,25mm. Câu 4: Lượng mưa trung bình trong 4 tháng của tỉnh A nhiều hơn tỉnh B là: A. 7,25mm. B. 7mm. C. 6,75mm. D. 6,5mm. Câu 5. Biểu đồ dưới đây cho biết kỉ lục thế giới về thời gian chạy cự li 100 mét trong các năm từ 1912 đến 2005

Từ năm 1912 đến năm 2005 kỉ lục thế giới về cự li chạy 100 mét đã giảm bao nhiêu giây? A. 1,09 B. 1,17 C. 1,65 D. 1,51 *Sử dụng biểu đồ tròn về tỉ lệ phần trăm các loại quả được giao cho cửa hàng A để trả lời các câu hỏi từ câu 6 đến câu 8 Câu 6: Số lượng cam được giao gấp bao nhiêu lần số lượng mít? A. 5 lần. B. 10 lần. C. 15 lần. D. 20 lần. Câu 7: Biết cửa hàng nhận 120kg các loại quả. Số kg xoài là: A. 24kg. B. 60kg. C. 30kg. D. 6kg. Câu 7: Biết cửa hàng nhận 40kg cam. Số kg bưởi là: A. 16kg. B. 20kg. C. 30kg. D. 45kg.

Câu 8. Đội múa có 2 bạn nam và 4 bạn nữ. Chọn ngẫu nhiên một bạn để phỏng vấn. Biết mỗi bạn đều có khả năng được chọn. Xác suất của biến cố "Bạn được chọn là nam” là:

A. 2 B. 1

2

C. 1

3

D. 2

3

Câu 9. Tung 1 đồng xu cân đối đồng chất 20 lần, trong đó có 12 lần xuất hiện mặt ngửa. Tính xác suất của biến cố "Tung được mặt sấp”?

A. 8 B. 12 C. 3

5

D. 1

5

Câu 10. Viết ngẫu nhiên các số tự nhiên từ 1 đến 30. Xác suất của biến cố "Số viết ra là số

nguyên tố” là: A. 10 B. 15 C. 1

3

D. Đáp án khác

Câu 11: Trong những biểu thức sau, biểu thức là đơn thức là: A.

2 2 5x

B. 2x xy  C. 5 5 . x x  D. 4 x 

Câu 12: Bậc của đơn thức 3 12 . x xlà: A. 4 B. 3 C. 12 D. Kết quả khác Câu 13: Hệ số cao nhất của đa thức P(x) = -5?6 + 8?4 + 3?2 − 4 là: A. 4 B. 6 C. 8 D. -5 Câu 14: Giá trị của biểu thức 2 3 1 x tại 1 x  A. 3 B. 2 C. -3 D. -4 Câu 15: Giá trị của biểu thức ? + 2?2? − ?2 tại ? = −1; ? = −1 là:

A. 0 B. -4 C. 2 D. -2 Câu 16: Thu gọn đơn thức 3 2 1 .10 . 2 x x x ta được đơn thức:

A. 3 5x B. 4 5x C. 5 5x D. 6 5x

Câu 17: Thu gọn đa thức 3 3 3 5 1 2 4 6 x x x   ta được:

A. 3 11 12 x B. 6 11 12 x C. 9 11 12 x D. Đáp án khác

Câu 18: Nghiệm của đa thức    2 2 1 x x   là:

A. 2; -1; 1 B. 2; -1 C. 2 D. 2; 1 Câu 19: Trong các số sau, số nào không là nghiệm của đa thức ?3 − 4? A. -2 B. 4 C. 0 D. 2 Câu 20: Bậc của đa thức 3 2 3 5 2 5 2 x x x x     là: A. 1 B. 2 C. 3 D. Đáp án khác Câu 21: Cho tam giác ABC có C = 50o ; B = 60o. Câu nào sau đây đúng? A. AB>AC>BC B. AB>BC>AC C. BC>AC>AB D. AC>BC>AB Câu 22: Ba độ dài đoạn thẳng nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác:

A.3cm; 4cm; 2cm B. 2cm; 6cm; 3cm C.3cm; 2cm; 3cm D. 4cm; 8cm; 3cm Câu 23: Cho ∆??? = ∆???. Khẳng định đúng là:

A. AB = ED B.   B F  C. AC = EF D. CB = FD Câu 24: Cho ∆??? và ∆??? có A = D = 90o , BC = EF. Để ∆??? = ∆??? (cạnh huyền – góc nhọn) cần bổ sung thêm điều kiện: A. AB = EF B. B = E C. AC = DF D. Đáp án khác Câu 25: Khẳng định nào sau đây không đúng:

A. Góc ngoài của tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó B. Trong tam giác cân hai góc ở đáy bằng nhau C. Tam giác có hai góc bằng nhau là tam giác đều

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo