
1
CHUYÊN ĐỀ 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
A. CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ PHẦN I. TÓM TẮT LÍ THUYẾT 1. Cộng, trừ hai số hữu tỉ
- Ta có thể cộng, trừ hai số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số.
- Phép cộng số hữu tỉ cũng có 4 tính chất: giao hoán, kết hợp, cộng với số 0 , cộng với số đối như phép cộng số nguyên và phép cộng phân số.
- Hai số đối nhau có tổng bằng 0 : ( ) 0 a a + − =
2. Chú ý
- Nếu hai số hữu tỉ đều được cho dưới dạng số thập phân thì ta áp dụng quy tắc cộng và trừ đối với số thập phân.
- Trong tập các số hữu tỉ , ta cũng có quy tắc dấu ngoặc tương tự như trong tập các số
nguyên .
- Đối với một tổng trong , ta có thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng
một cách tùy ý như các tổng trong .
PHẦN II. CÁC DẠNG BÀI
Dạng 1. Thực hiện phép tính
I. Phương pháp giải:
+ Đưa hai số hữu tỉ về hai phân số cùng mẫu rồi thực hiện cộng (trừ) các tử số. Sau đó rút gọn kết quả (nếu có)
+ Vận dụng tính chất giao hoán, kết hợp , quy tắc dấu ngoặc để tính nhanh II. Bài toán. * Nhận biết Bài 1. Tính:
a) 3 8 14 35 −+ b) 4 2 25 15 − + c) 1 1 21 14 − − + d) 14 0,6 20 − +
Lời giải:
a) 3 8 1 14 35 70 −+ = b) 4 2 2 25 15 75 − + =
c) 1 1 5 21 14 42 − − + = − d) 14 1 0,6 20 10 − + = −
Bài 2. Tính:
a) 3 8 5 25 −−
b) 4 2 5 9 −− c) 1 5 9 12 −− d) 7 4,5
5 −−
Lời giải:
2
a) 3 8 23 5 25 25 −− =
b) 4 2 46 5 9 45 − − − =
c) 1 5 19 9 12 36 − − − = d) 7 59 4,5 5 10 −− =
Bài 3. Tính:
a) 16 0,8 5 − − + b) 5 13 17 34 −+ c) 1 5 26 39 − + d) 1 1 16 24 − − +
Lời giải:
a) 16 0,8 4 5 − − + = b) 5 13 3 17 34 34 −+ =
c) 1 5 7 26 39 78 − − + = d) 1 1 5 16 24 48 − − − + =
Bài 4. Tính:
a) 18 0,4 10 − + b) 13 0,5 8 − − + c) 7 ( 0,6) 10 − −− d)
4 1 7 9 −−
Lời giải:
a) 18 7 0,4 10 5 − − + = b) 13 17 0,5 8 8 − − − + =
c) 7 1 ( 0,6) 10 10
− − −− = d) 4 1 43 7 9 63 −− =
Bài 5. Tính:
a) 27 0,2 15 − + b) 3 0,16 2 − − + c) 3 ( 0,2) 10 − −− d) 3 2 5 7 −−
Lời giải:
a) 27 9 1 8 0,2 15 5 5 5 − − − + = + = b) 3 8 75 83 0,16 2 50 50 50 − − − − − + = + =
c) 3 3 2 1 ( 0,2) 10 10 10 10 − −− = − + = − d) 3 2 21 10 31 5 7 35 35 35 −− = + =
* Thông hiểu Bài 6. Tính hợp lí:
a) 4 13 0,25 0,75 12 39 − − − − +
b) 2 4 4 1 11 0,4 5 3 5 9 9 − + −− − +
Lời giải:
a) 4 13 0,25 0,75 12 39 − − − − +
1 1 0,25 0,75 3 3 − = + + + ( ) 1 1 0,25 0,75 1 3 3 − = + + + =
b) 2 4 4 1 11 0,4 5 3 5 9 9 − + −− − +
2 4 4 1 11 0,4 5 3 5 9 9 = − − + + + 2 4 1 11 4 0,4 0 5 5 9 9 3 = − + + + − =
Bài 7. Tính hợp lí:
a) 3 1 9 3 2,25 4 4 4 − + − − −
b) 1 1 1 1 2 3 23 6 − + +
Lời giải:
3
a) 3 1 9 3 2,25 4 4 4 − + − − −
3 1 3 2 4 4 − = + − =
b) 1 1 1 1 2 3 23 6 − + + 1 1 1 1 1 2 3 6 23 23 = − + + =
Bài 8. Tính hợp lí:
a) 13 4 10 4 7 9 7 9 − − − − −
b) 14 7 0,65 0,35 12 42 − − + − −
Lời giải:
a) 13 4 10 4 7 9 7 9 − − − − −
13 10 4 4 3 7 7 9 9 7 − − = + + − =
b) 14 7 0,65 0,35 12 42 − − + − −
( ) 7 1 0,65 0,35 0 6 6 − = + + + =
Bài 9. Tính hợp lí:
a) 7 5 4 3 13 1 8 2 7 7 8 − + −− + −
b) 3 3 10 3 2,25 7 4 7 − + − − −
Lời giải:
a) 7 5 4 3 13 1 8 2 7 7 8 − + −− + −
7 5 4 3 13 1 8 2 7 7 8 = − + + −+ 7 13 5 3 4 1 0 8 8 2 7 7 = + − + + − =
b) 3 3 10 3 2,25 7 4 7 − + − − −
3 10 3 9 3 1 7 7 4 4 − = + + − − =
Bài 10. Tính hợp lí:
a) 1 43 1 1 2 101 3 6 − + − −
b) 5 3 5 2 8 4 9 2 10 3 7 7 3 7 3 − + − + − + − −
Lời giải:
a) 1 43 1 1 2 101 3 6 − + − −
1 1 1 43 43 2 3 6 101 101 = − − − = −
b) 5 3 5 2 8 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.