
1
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN
Mã đề
GỐC
ĐỀ THI KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ LẦN IV
MÔN: TOÁN 11 NĂM HỌC 2018-2019
(Đề gồm 03 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: ( mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1: Tập xác định của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 2: Họ nghiệm của phương trình là:
A. B.
C. D.
Câu 3: Số tam giác xác định bởi các đỉnh của một đa giác đều cạnh là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Đội tuyển HSG của một trường gồm 18 em, trong đó có 7 HS khối 12, 6 HS khối
11 và 5 HS khối10. Hỏi có bao nhiêu cách cử 8 HS đi dự đại hội sao cho mỗi khối có ít
nhất 1 HS được chọn.
A. 41811 B. 42802 C. 41822 D. 32023
Câu 5: Xét khai triển
Số hạng nào trong khai triển không chứa
A. B. C. D.
Câu 6: Cho dãy số : . Xác định
A. B. C. D.
Câu 7. Tổng bằng
2 cos 1 y x
\ 2 R k \ 2 R k \ 2 R k \ 2 2 R k
2 1 Sin x
4 x k 3 2 4 x k
2 2 x k 2 x k
10
35 120 240 720
20 1 ( ) (2 ) f x x x
x
1 10 20.2 C 10 10 20.2 A 10 4 20.2 C 10 10 20.2 C
nu
2 1
n
n u n
6 u
6
37
6 u 6 6 u 6
7 6 u 6
35
6 u
1 1 1 1 S 1 ... ... 3 9 3
n
DeThi.edu.vn
2
A. B. C. D.
Câu 8. bằng A. B. C. 3 D.
Câu 9. Hãy tìm khẳng định sai:
A. Phép tịnh tiến là phép dời hình. B. Phép đồng nhất là phép dời hình.
C. Phép quay là phép dời hình. D. Phép vị tự là phép dời hình.
Câu 10. Trong không gian có bao nhiêu vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 11. Trong không gian cho điểm và bốn điểm , , , không thẳng hàng.
Điều kiện cần và đủ để , , , tạo thành hình bình hành là.
A. . B. .
C. . D.
Câu 12: Trong không gian các mệnh đề sau đây mệnh đề nào đúng?
A. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
B. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc với nhau thì
song song với đường thẳng còn lại.
C. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau.
D. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc
với đường thẳng kia.
II. TỰ LUẬN: ( 7,0 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm): Tìm giới hạn sau:
a)
b)
Bài 2 (1,0 điểm): Giải các phương trình sau:
9 4 9 4
3 4
3 4
2
2 2 2 1 lim 3 n n n n 1 2 3 3
O A B C D
A B C D
0 OA OB OC OD
OD OB OC OA
OD OC OB OA 2 1 2 1 OD OB OC OA 2 1 2 1
1
1 lim 2
x
x x
2
2 3 lim 2 1 x
x x
2 2cos 5cos 3 0 x x
DeThi.edu.vn
3
Bài 3 (1,0 điểm) : Một bình chứa 16 viên bi với 7 viên bi trắng, 6 viên bi đen và 3 viên bi
đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất lấy được cả 3 viên bi không đỏ.
Bài 4(1,0 điểm): Cho hàm số:
. Xét tính liên tục của hàm số trên tập xác định của nó.
Bài 5(1,0 điểm): Giải hệ phương trình :
Bài 6 (2,0 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc mặt phẳng (ABCD) ; đáy
ABCD là hình bình hành tâm O.
a)Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) ?
b) Gọi G là trọng tâm tam giác SBC và I là điểm thuộc đoạn BO sao cho .
Chứng minh rằng IG song song với mặt phẳng (SAD) ; IG vuông góc với BD ?
c) Tìm thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng đi qua tâm O và song song
mặt phẳng (SAB) .
(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
2 4 3 x 1 1 - 2 x=1
x x f x x
2
2
2
2 2 2
0 1
2 1 3
y x y x x x x y y
2 BI IO
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.