
1
ĐỀ ÔN_1
Câu 1. là:
A. B. C. D.
Câu 2. là:
A. B. C. D.
Câu 3. là:
A.0 B. 2 C. D.-2 Câu 4. Trong giới hạn nào là ?
A. B. C.
D.
Câu 5. Kết quả của giới hạn lim bằng:
A. B. C. D.
Câu 6 là:
A. B. C. D.
Câu 7. Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào là ?
A. B. C. D.
Câu 8. Biết . Tìm tham số thực m.
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Giá trị của tham số sao cho hàm số liên tục tại là
A. . B. . C. . D. .
Câu 10 Cho hàm số: để f(x) liên tục tại điêm x0 = 1 thì a bằng:
A. 2 B. 1 C. 0 D. -1 Câu 11 Cho hàm số . Xét phương trình: f(x) = 0 (1) trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai? A. (1) có nghiệm trên khoảng (0; 1) B.(1) vô nghiệm C. (1) có nghiệm trên R D. (1) có nghiệm trên khoảng (-1; 1)
2 3
3
3 lim 2 5 2 n n n n 3 2 1 5
1 2 0
3 1 lim 2 2.3 1
n
n n
3 2
1 2
1 2 1
2
1 lim
n n n
0 2 3 lim 1 2
n
n
3
2 1 lim 2
n n n
2
3 (2 1)( 3) lim 2 n n n n
2 1 lim 3.2 3
n
n n
n n 1
n n 4.3 7 2.5 7
4. 7. 1. 2.
2
2 4
3 4 lim 4
x
x x x x 5 4 1 5 4 1
2
3 4 lim 2 x
x x
3 4 lim 2 x
x x
2
3 4 lim 2 x
x x
3 4 lim 2 x
x x
2
1
3 2 lim 5 1 x
x mx x ®
+ - = - 5 m = 1 m = - 5 m = - 1 m =
m ( )
4 2 khi 0
5 2 khi 0 4
x x x f x
m x x
ìï + - ïï > ïï = íïï - £ ïïïî
0 x
3 1 8
4 3
1 2
2 1 1 ( ) 1
1
x khi x f x x a khi x
5 ( ) 1 f x x x
DeThi.edu.vn
2
Câu 12. Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức có dạng . Tính
. A. . B. . C. . D. .
Câu 13. Đạo hàm của hàm số bằng:
A. . B. . C. . D. . Câu 14. Đạo hàm hàm số
A. B. C. D.
Câu 15. Đạo hàm của hàm số là:
A. . B. C. D. Câu 16. Hàm số có đạo hàm là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 17. Cho hàm số . Giá trị đúng của bằng:
A. B. C. D.
Câu 18. Hàm số có đạo hàm là:
A. B.
C. D.
Câu 19. Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng . A. . B. . C. . D. .
Câu 20. Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị của hàm số , biết tiếp tuyến song song với
đường thẳng A. B. C. D. Câu 21. Gọi (C) là đồ thị của hàm số y = x4 + x. Tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng d: x + 5y + 4 = 0 có phương trình là: A. y = 2x - 3 B. y = x + 4 C. y = 3x - 5 D. y = 5x - 3
Câu 22. Cho hàm số có đồ thị (C). Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ
là nghiệm của phương trình có dạng:
A. B. C. D.
Câu 23. Cho y = 3sinx + 2cosx. Tính giá trị biểu thức là: A. 2. B. 0. C. D. Câu 24. Một chuyển động thẳng xác định bởi phương trình , trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét. Gia tốc của chuyển động khi t = 3 là:
2 2 3 2 x x y x
2
2 2 ' ax bx c y
x
S a b c 0 S 10 S 12 S 6 S
2 1 y x x = - +
1 x - 2 1 x + 2 1 x - 1 x + cot x y
2 1 cos x 2 1 sin x 2 1 sin x 2 1 cos x
cos sin 2 y x x x sin cos 2 x x x sin cos 2 x x sin cos 2 x x sin cos 2 x x
2018 2 1 y x
2017 2018 2 1 x
2017 2 2 1 x
2017 4036 2 1 x
2017 4036 2 1 x
3 cos 4 ( ) cot 3 3sin
x y f x x x 3 f 8 9
9 8 9 8
8 9
sin x y x
/
2 sin cos x x x y
x
/
2 cos sin x x x y
x
/
2 cos sin x x x y
x
/
2 sin cos x x x y
x
2 3 1 y x x 1 5 5 y x 5 y x 5 5 y x y x
2 1 1 x y x
: 3 1 d y x 3 1 y x 3 11 y x 3 1, 3 5 y x y x 3 1, 3 11 y x y x
3 2 1 2 3 y x x
0 y
3 7 x y 3 7 x y 3 7 x y x y 3 7
'' A y y
4cos . A x 6sin 4cos . A x x 3 2 3 5 2 s t t t
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.