Quảng cáo
Đề ôn tập học kỳ 1 môn Toán Lớp 11
QR

Đề ôn tập học kỳ 1 môn Toán Lớp 11

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

ÔN TẬP HỌC KÌ I Câu 1: Cho phương trình lượng giác: 5sinx - (m - 1)cosx = m. Định m để phương trình có nghiệm.

A. B.m >13 C. D. m tùy ý

Câu 3: Phương trình có số nghiệm trong là:

A. 3 B. 2 C. 4 D. 5 Câu 4: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua trục tung

A. B. C. D.

Câu 5: Tập xác định của hàm số y = tan2x là:

A. B. C. D.

Câu 6: Cho hàm số , giá trị nhỏ nhất của hàm số trên là:

A. B. C. 2 D. 0

Câu 7: Nghiệm của phương trình là:

A. ; B. ; ;

C. ; ; D. ;

Câu 8: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình có nghiệm?

A. B. C. D.

Câu 9: Số nghiệm của phương trình trên khoảng

A. 1 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 10: Phương trình tương đương với phương trình nào sau đây?

A. B. C. D.

Câu 11: Phương trình: có nghiệm là:

A. B. C. D.

Câu 12: Tập xác định của hàm số là:

A. B. C. D.

Câu 13: Số tự nhiên n thỏa mãn là: A. n = 5 B. n = 3 C. n = 6 D. n = 4 Câu 14: Sắp xếp 6 nam sinh và 4 nữ sinh vào một dãy ghế hàng ngang có 10 chỗ ngồi. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho các nữ sinh luôn ngồi cạnh nhau và các nam sinh luôn ngồi cạnh nhau.

A. 120960 B. 34560 C. 120096 D. 207360 Câu 15: Một hộp có 5 viên bi đen, 4 viên bi trắng, 6 viên bi xanh. Chọn ngẫu nhiên 3 viên bi. Xác suất 3 bi được chọn cùng màu là:

A. B. C. D.

Câu 16: Cho 4 chữ cái A, G, N, S đã được viết lên các tấm bìa, sau đó người ta trải các tấm bìa ra ngẫu nhiên. Xác suất để 4 chữ cái đó xếp thành chữ SANG là:

A. B. C. D.

2 x k     4 x k     8 2 x k     4 2 x k    

13 m  13 m  2sin 2 3 0 x     0;2

cot y x  sin y x  tan y x  cos y x 

2sin 2cos y x x  

2 2 2 2 

2 1 5sin 2cos 0 x x   

2 6 x k     k Z  2 3 x k     2 2 3 x k     k Z 

2 6 x k     5 2 6 x k     k Z  2 3 x k     k Z 

cos 0 sin

x m x  

m R    1;1 m   1;1 m 1 m 

3 tan tan 11 x   ;2 4        

2 3 4 os 0 c x   1 sin 2 2 x  1 os2 2 c x  1 os2 2 c x  1 sin 2 2 x 

cos 3sin 3 x x  

3 x k       k Z 

0 0

0 0 30 180

90 180

x k

x k

    

  k Z 

2 2 3 4 2 3

x k

x k

 

 

      

  k Z 

2 2

2 6

x k

x k

 

 

      

  k Z 

   2 5sin cos2 1 x y x

\ { } 2 R k    \ {0} R R \ { } R k

2 1 1 5 n n n A C 

  

4 9

34 455

24 91

1 4

1 4

1 6

1 24

1 256

DeThi.edu.vn

Câu 17: Tổng bằng:

A. B. C. - 1 D.

Câu 18: Hệ số của trong khai triển . Biết tổng các hệ số trong khai triển là 32768

A. B. C. D. Câu 4. Trong khai triễn (1+x)n biết . Hệ số của x6 bằng:

A.350 B. 210 C.150 D. 20

Câu 19: Cho khai triển . Tìm n biết tỉ số giữa số hạng thứ tư và số hạng thứ ba bằng .

A. n = 5 B. n = 6 C. n = 8 D. n = 10 Câu 20: Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa. Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách. Tính xác suất để 3 quyển được lấy ra không có quyển sách hóa nào.

A. B. C. D.

Câu 21: Với các chữ số 2; 3; 4; 5; 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau trong đó hai chữ số 2, 3 không đứng cạnh nhau?

A. 120 B. 96 C. 48 D. 72 Câu 22: Có 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30. Chọn ngẫu nhiên ra 10 tấm thẻ. Tính xác suất để có 5 tấm mang số lẻ, 5 tấm mang số chẵn và trong đó chỉ có đúng 1 thẻ mang số chia hết cho 10.

A. 0,1

B.

C. 0,17

D.

Câu 23: Có bao nhiêu cách xếp 6 người (có A và B ) thành 1 hàng ngang, sao cho A và B không đứng cạnh nhau.

A. 720 B. 240 C. 480 D. 288 Câu 24: Một đội văn nghệ của nhà trường gồm 4 học sinh lơp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 2 học sinh lớp 12C. Chọn ngẫu

nhiên 5 học sinh từ đội văn nghệ để biểu diễn trong lễ bế giảng. Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho lớp nào cũng có học

sinh được chọn

A. 120 B. 102 C. 98 D. 100

Câu 25: Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần. Tính xác suất của biến cố A: " lần đầu tiên xuất hiện mặt sấp"

A. B. C. D.

Câu 26: Cho dãy số (un) xác định bởi: . Ta có u5 bằng:

A. 10 B. 1024 C. 2048 D. 4096

Câu 27: Cho dãy số (un): Ta có u11 bằng

A. 36 B. 60 C. 56 D. 44

Câu 28: Cho dãy số . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo