
ĐỀ ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM
I- TRẮC NHIỆM: Câu 1: Cho hàm số Tìm để A. B. C. D.
Câu 2: Tiếp tuyến của đồ thi hàm số tại điểm A( ; 1) có phương trình là:
A. 2x – 2y = - 1 B. 2x – 2y = 1 C.2x +2 y = 3 D. 2x + 2y = -3
Câu 3: Cho hàm số Tiếp tuyến của (C) song song với đt : có phương trình là
A. B. C. D.
Câu 4: là:
A. B. 2 C. D. 8
Câu 5: là:
A. B. 2 C. 0 D.
Bài 6: là:
A. 0 B. 1 C. D. 2
Câu 7: là:
A. 0 B. 1 C. D.
Câu 8: cho hàm số: để f(x) liên tục tại điêm x0 = 1 thì a bằng?
A. 0 B. 1 C. 2 D. -1 Câu 9. Hàm số có đạo hàm là: A. . B. . C. . D.
Câu 10. Hàm số có đạo hàm là:
A. B. C. D.
Câu 11. Đạo hàm là:
A. B. C. D.
Câu 12. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x2 – 3x tại điểm M(1; - 2) có hệ số góc k là A. k = -1. B. k = 1 . C. k = -7. D. k = -2 Câu 13. Cho hàm số y=-x2 - 4x+ 3 có đồ thị (P) . Nếu tiếp tuyến tại điểm M của (P) có hệ số góc bằng 8 thì hoành độ điểm M là: A. 12 B.- 6 C. -1 D. 5 Câu 14. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số y = x3 – 3x2 + 2 tại điểm (- 1; -2) là:
3 2 ( ) 3 12. y f x x x x '( ) 0. f x ( ; 2) (0; ) x ( ;0) (2; ) x ( 2;0) x (0;2) x
x y
2
1 2 1
2 1 ( ) ,( ) 1 x f x C x
y 3x+2
3 2; 3 – 2 y x y x 3 1; 3 11 y x y x 3 5; 3 – 5 y x y x 3 10; 3 – 4 y x y x
2
3
2 15 lim 3 x
x x x
1 8
3 2
1
1 lim 1 x
x x x x
1 2
2
0
1 1 lim
x
x x x x
3
0
1 1 lim
x
x x
1 3
1 9
2 1 1 ( ) 1
1
x khi x f x x a khi x
3 2 2 4 5 y x x x
' 2 3 4 4 y x x 2 3 2 4 y x x 3 2 4 y x x 2 3 4 4 5 y x x
3 4 1 y x
3 4 3 ' 12 ( 1) y x x 4 2 ' 3( 1) y x 3 4 2 ' 12 ( 1) y x x 3 4 3 ' 4 ( 1) y x x 2 1 ' ( )' 2 x y x
2 5 '
2 y
x
2 5 '
2 y
x
2 3 '
2 y
x
2 3 '
2
y
x
DeThi.edu.vn
A. 9 B. -2 C. y = 9x + 7 D. y = 9x - 7 Câu 15.Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm A. B. C. D.
Câu 16: Vi phân của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 17: Vi phân của hàm số là. A. B. C. D. Câu 18: Đạo hàm cấp hai của hàm số là: A. B. C. D. Câu 19.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA (ABCD) và SA = 2a. Tính khoảng cách từ điểm B đến mp (SAC).
A. B. C. D.
Câu 20. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, và . Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBD).
A. B. C. D.
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Cho hàm số . Xác định để
Câu 2. Cho hàm số (H). Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số đã cho, biết:
a) Tung độ tiếp điểm là 4; b)Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 4x – y + 10 = 0;
Câu 3. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên bằng . O là tâm hình vuông chứng minh rắng : a) b) . c) Tính d(S;(ABCD)) d) Tính d(O;(SCD)) e) Gọi M là trung điểm SC. Chứng minh rắng : . f) Tính góc giữa SC và (ABCD) ; (SAB) và (ABCD)
2 ( ) 3 3 ( ) y f x x x P (1;1). M 5 6 y x 5 6 y x 5 6 y x 5 6 y x
3 4 2x y 3x 8x 3
3 2 dy 12x 2x 8 dx 3 2 dy 12x 2x 8 dx 3 2 dy 12x 2x 8x dx 3 2 dy 12x 2x 8
y cos5x dy 5sin5xdx dy 5sin5xdx dy 5cos5xdx dy 5cos5xdx y cos3x y 9cos3x y 9sin3x y 9sin3x y 9cos3x
2 a 2 3 a 2 4 a a 2
2 ( ) SA ABCD 6 SA a
a 78
13
78 12 a 78 10 a 78 15 a
3 2 1 1 3 3 y mx m x mx m ' 0 , y x ¡
3 2 ( ) 1 x f x x
3 a
( ) ( ) SAC ABCD
( ) ( ) SAC SBD
( ) ( ) MBD SAC
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.