
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường tròn cho trước thành chính nó?
A. B. C. D. Vô số.
Câu 2.Trong mp cho đường tròn . Phép vị tự tâm tỉ số biến thành ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Cho và đường thẳng d: . Điểm A’ là hình chiếu của điểm A lên đường thẳng d có tọa độ là
A. B. C. D.
Câu 4. Cho tam giác có diện tích bằng . Phép vị tự tỷ số biến tam giác thành tam giác . Tính diện tích tam giác ?
A. . B. . C. . D. . Câu 5. Cho hình chữ nhật có O là tâm đối xưng có bao nhiêu phép quay tâm O góc biến hình chủ nhật thành chính nó?
A. B. C. D. Vô số.
Câu 6. Trong mp , cho đường tròn . Viết phương trình đường tròn là ảnh của đường tròn
qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm tỉ số và phép quay tâm góc .
A. . B. . C. . D. .
Câu 7. Cho đều ABC tâm O có bao nhiêu phép quay tâm O góc .Biến tam giác trên thành chính nó? A. B. C. D. Vô số. Câu 8. Cho hình vuông ABCD tâm O có bao nhiêu phép quay tâm O góc .Biến hình vuông trên thành chính nó?
A. B. C. D. Câu 9. Tìm khẳng định sai ? A. Phép tịnh tiến là phép dời hình B.Phép đồng nhất là phép dời hình C.Phép quay là phép dời hình D.Phép vị tự là phép dời hình Câu 10: Trong các phép biến hình sau, phép nào không phải là phép dời hình?
A. Phép tịnh tiến. B. Phép đối xứng trục. C. Phép quay. D. Phép vị tự tâm O, tỉ số 2. Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng . Phép vị tự tâm O tí số biến d thành : A. B. C. D.
Câu 12: Trong mặt phẳng , cho Phép đồng dạng tỉ số biến điểm thành biến điểm
thành Khi đó độ dài là:
A. B. C.
. D.
Câu 13: Trong mp Oxy cho đường thẳng Qua phép đồng dạng thực hiện liên tiếp bởi phép
và phép vị tự tâm O, tỷ số k = 3 biến đường thẳng d thành ? A. B. C. D.
Câu 14: Trong mp Oxy cho đường tròn . Phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp
phép và phép biến thành ?
A. B. C. D.
Câu 15: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Phép dời hình là phép đồng dạng tỷ số k = 1 . B. Phép dời hình biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó. C. Phép vị tự tỷ số k là phép đồng dạng tỷ số .
D. Phép dời bảo toàn độ lớn của góc.
0. 1. 2.
Oxy 2 2 : 1 1 4 C x y O 2 k C C
2 2 1 1 8 x y 2 2 2 2 8 x y 2 2 2 2 16 x y 2 2 2 2 16 x y
A(3;2) 3x y 1 0
A'(1; 2) A'(1;0) A'(0; 1) A'(0;1)
ABC 6 2 cm 2 k ABC A B C A B C 12 2 cm 24 2 cm 6 2 cm 3 2 cm , 0 2
0. 1. 2. Oxy 2 2 : 6 4 12 C x y C
O 1 2 O 90
2 2 2 3 3 x y 2 2 2 3 3 x y 2 2 2 3 6 x y 2 2 2 3 6 x y
, 0 2
3. 4. 2.
, 0 2
1. 4. 2. 5.
d : 2x y 3 0 k 2
2x y 3 0 4x 2y 5 0 2x y 6 0 4x 2y 3 0
Oxy A 2; 5 ,B 5;1 . 1 2 k A , A B
. B A B
5 2 2 5 5 2 2 2
d : x 4y 3 0 2, 3 vT
d d : x 4y 21 0 d : x 4y 21 0 d : x 4y 21 0 d : x 4y 21 0
2 2 C : x 2 y 2 4
1 ( , ) 2 O V 0 O,90 Q C C
2 2 : 1 1 1 C x y 2 2 : 1 1 1 C x y 2 2 : 1 1 1 C x y 2 2 : 1 1 1 C x y
k
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.