Quảng cáo
Đề kiểm tra 1 tiết Chương 5 môn Đại số và Giải tích Lớp 11
QR

Đề kiểm tra 1 tiết Chương 5 môn Đại số và Giải tích Lớp 11

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 5. ĐẠO HÀM pttp

HỌ VÀ TÊN HỌC SINH:…………………………………….LỚP 11………. Câu 1: Cho hàm số , khi đó bằng: A 6. B 5. C 4. D 7.

Câu 2: Cho hàm số , biết số gia của đối số tại là . Khi đó tỉ số bằng

A 2. B 1,99. C 2,01. D 0,01.

Câu 3: Tiếp tuyến của đồ thi hàm số có hệ số góc bằng , khi đó các tiếp điểm có hoành độ

là: A . B . C . D .

Câu 4: Cho hàm số , khi đó bằng:

A . B . C . D .

Câu 5: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm của đồ thị với trục tung là:

A . B . C . D .

Câu 6: Cho hàm số , khi đó bằng:

A . B . C . D .

Câu 7: Cho hàm số , khi đó bằng:

A . B . C . D .

Câu 8: Cho hàm số , khi đó bằng:

A . B . C . D .

Câu 9: Cho hàm số , khi đó bằng:

A . B . C D .

Câu 10: Số gia của hàm số tại điểm tương ứng với là: A -0,19. B -0,01. C 0,01. D 0,02. Câu 11: Cho hàm số , khi đó bằng:

A . B . C . D .

Câu 12: Vi phân của hàm số tại điểm là:

A . B . C . D .

Câu 13: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hệ số góc là:

A 3. B -1. C 1. D -3. Câu 14: Cho hàm số , khi đó phương trình có các nghiệm là: A . B . C . D . Câu 15: Cho hàm số , khi đó nghiệm của bất phương trình A . B . C . D .



2 2 3 2 f x x x     ' 2 f

 2 3 f x x   0 2 x  0,01 x  y x  

3

2 2 2 5 3 x y x x     1 

1; 3 x x   1; 3 x x   1; 3 x x   1; 3 x x  



2 2 4 9 f x x x     'f x

2 2 2

2 4 9

x

x x

 

2

2 2 2 4 9 x x x    2

1

2 2 4 9 x x   2 4 4

2 4 9

x

x x

  1 2 x y x

   3 1 4 2 y x   3 4 y x  3 1 4 2 y x   3 1 4 2 y x  

 tan 2 f x x x   'f x

  2 tan 2 2 1 tan 2 x x x   2 tan 2 cos 2

x x x  2 cos 2

x

x   2 tan 2 2 1 tan 2 x x x  



4 2 3 5 2 f x x x     'f x   2 2 6 5 x x  3 12 10 2 x x   4 2 3 5 2 x x   3 4 5 x x 

  

7 2 1 f x x    'f x

  14 2 1 x   

6 7 2 1 x   

6 14 2 1 x    7 2 1 x 

 cot 2 3 f x x           'f x

2

2

sin 2 3 x        

2

1

sin 2 3 x        

2

1

sin 2 3 x         

2

2

sin 2 3 x         

2 1 y x   0 1 x  0,1 x 



3 tan f x x   'f x

2 1 cos x   2 2 3tan 1 tan x x  2 3 cos x

2 3tan x

 1 2 x f x x

  

0 1 x 

 1 df x   1 2 df x   1 3 df x   1 3 df x 



3 f x x    1; 1 M 



3 2 3 2 f x x x     ' 0 f x 

1; 1 x x   0; 2 x x   0; 1 x x   2, 1 x x   

3 3 5 f x x x     ' 0 f x 

  1;1      ; 1 1;      1;1    1;1 

DeThi.edu.vn

Câu 16: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số song song với đường thẳng có hoành độ tiếp điểm là:

A . B . C D . Câu 17: Cho hàm số , khi đó bằng: A . B . C . D .

Câu 18: Vi phân của hàm số là:

A B . C . D .

Câu 19: Cho hàm số , khi đó bằng:

A 0. B . C 1. D .

Câu 20: Cho hàm số , khi đó bằng: A 3. B 8. C . D .

Câu 21: Cho hàm số , khi đó bằng:

A B . C . D .

Câu 22: Cho hàm số , phương trình có nghiệm là:

A . B ; hoặc . C hoặc . D hoặc .

Câu 23: Cho hàm số (m là tham số) để điều kiện của m là:

A B . C . D .

Câu 24: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hệ số góc là:

A 2. B 1. C . D Câu 25: Cho hàm số , khi đó bằng: A . B . C . D .

Câu 26: Cho hàm số , khi đó bằng:

A . B . C . D .

Câu 27: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại gốc tọa độ là: A . B . C . D . Câu 28: Cho hàm số , khi đó bằng: A . B . C . D .

Câu 29: Cho hàm số , khi đó bằng:

A . B . C . D .

Câu 30: Cho hàm số , khi đó bằng:

A . B . C . D .

2 3 1 y x x    3 50 y x  

1 x  0 x  3. x  2 x  

3 sin f x x   'f x

2 3cos sin x x 2 3sin x 3 cos x 2 3sin cos x x

2 3 1 y x x   

2

1

3 1 dy dx x x 

  2

1

2 3 1 dy dx x x 

  2 2 3

2 3 1

x dy dx x x

 

  2 2 3

3 1

x dy dx x x

 

 

 2sin f x x  ' 3 f       

3 3 2

 2 f x x x    ' 4 f 3 2

5 4

 2 1 1 x f x x

    'f x

 

2 1 . 1 x 

3

1 x

  

2 1

1 x

  

2 3

1 x

  cos2 f x x x    ' 0 f x 

x k  3 x k     2

3 x k     ; 6 x k     5

6 x k     ; 12 x k …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo