
1/3 - Mã đề 765
SỞ GD&ĐT TỈNH ĐĂC LĂC TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
TỔ TOÁN - TIN
(Đề thi có 03 trang)
Kiểm Tra 1 Tiết Giữa Chương III
NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN HÌNH HỌC – Khối lớp 11
Thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC = AB = 2, đáy ABC là tam giác đều. Xác định cosin góc giữa
SA và mặt phẳng đáy.
A. B. C. D.
Câu 2. Cho hình chóp S.ABC có SA, SB, SC đôi một vuông góc và cùng có độ dài bằng 2. Gọi H là hình
chiếu vuông góc của S lên (ABC). Tính độ dài SH
A. B. C. D.
Câu 3. Cho hình chóp SABCD có SA vuông góc với (ABCD), đáy ABCD là hình chữ nhật có AB = a,
AD = 2a. Biết góc giữa SC và mặt đáy bằng 60o. Tính độ dài SA.
A. B. C. D.
Câu 4. Chọn phát biểu Đúng
A. Hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng vuông góc nhau thì hai đường thẳng đó vuông góc. B. C. Hai vectơ vuông góc nhau thì góc giữa chúng bằng 0o D. Vectơ chỉ phương của một đường thẳng có giá cắt đường thẳng đó.
Câu 5. Chọn mệnh đề Sai.
A. Cho ba vectơ không đồng phẳng và mọt vectơ . Khi đó tồn tại duy nhất bộ ba số thực m, n, p sao
cho B. Ba vectơ đồng phẳng khi và chỉ khi hai trong ba vectơ đó cùng nằm trên một mặt phẳng. C. Cho ba vectơ trong đó không cùng phương. Ba vectơ này đồng phẳng khi và chỉ khi tồn tại
duy nhất cặp số thực m, n sao cho D. Nếu giá của ba vectơ cùng nằm trên ba mặt phẳng song song thì chúng đồng phẳng.
Câu 6. Gọi (P) là mặt phẳng trung trực của đoạn AB và M là điểm tùy ý trên (P). Chọn khẳng định Sai
A. Nếu M là điểm tùy ý trên (P) thì MA = MB B. (P) đi qua trung điểm của đoạn AB C. AB vuông góc với (P) tại điểm B D. Hình chiếu vuông góc của A và B lên (P) là trung điểm của AB
Câu 7. Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc (ABCD), đáy ABCD là hình vuông. Khẳng định nào sau
đây Sai? A. Tam giác SBC vuông tại C B. Tam giác SAB vuông tại A
C. SA vuông góc BC D. BD vuông góc (SAC)
3 3
5 3
1 2
2 2
6 2 SH 2 3
3 SH 3 2
2 SH 6 3 SH
3 a 5 a 15 a 15 3 a
. 1 a b a b
, , a b c
x
. . . x m a n b p c
, , a b c
, c b
. . a mb n c
Mã đề 765
DeThi.edu.vn
2/3 - Mã đề 765
Câu 8. Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1. Tính góc giữa hai vectơ
A. 60o B. 135o C. 90o D. 45o
Câu 9. Cho tứ diện đều ABCD có độ dài cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm của BC. Tính tích vô hướng
A. B. C. D.
Câu 10. Cho hình chóp có tất cả các cạnh bên bằng nhau. Gọi H là hình chiếu vuông góc của đỉnh chóp xuống
đa giác đáy. Xác định điểm H.
A. H là trực tâm đa giác đáy. B. H là trọng tâm đa giác đáy. C. H là tâm đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy D. H là tâm đường tròn nội tiếp đa giác đáy.
Câu 11. Gọi O là trọng tâm tứ diện ABCD và M là điểm tùy ý trong không gian. Xác định số thực k biết
A. k = 1/2 B. k = 1/4 C. k = 4 D. k = 2
Câu 12. Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng (P). Chọn khẳng định sai
A. Vectơ chỉ phương của đường thẳng a có giá song song với (P) hoặc nằm trên (P) B. Nếu đường thẳng b vuông góc với (P) thì b vuông góc với a C. Góc giữa đường thẳng a với mp(P) bằng 90o D. Nếu b vuông góc với a thì b nằm trong (P)
Câu 13. Đẳng thức nào sau đây là qui tắc hình bình hành đối với hình bình hành ABCD
A. B. C. D.
Câu 14. Chọn khẳng định Sai
A.
B.
C. Hai đường thẳng vuông góc thì hai vectơ chỉ phương của chúng tạo với nhau góc 0o
D.
Câu 15. Cho tam giác ABC và một điểm I thuộc (ABC) sao cho . Xác định điểm I
A. I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC B. I là trọng tâm tam giác ABC C. I là trực tâm tam giác ABC D. I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC
Câu 16. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Tam giác
nào sau đây không phải tam giác vuông?
A. Tam giác SAB B. Tam giác SBD C. Tam giác SDC D. Tam giác SAD
Câu 17. Cho và góc . Tính độ lớn
A. B. C. 21 D. 12
1 1 , AB AC
. MD MA
2 1 4 a 2 1 4 a 2 3 4 a 2 3 4 a
. MA MB MC MD …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.