Quảng cáo
Bộ Đề kiểm tra 1 tiết Hình học lớp 11 - Chương 1 Phép dời hình và phép đồng dạng (Có đáp án)
QR

Bộ Đề kiểm tra 1 tiết Hình học lớp 11 - Chương 1 Phép dời hình và phép đồng dạng (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

ĐỀ 1 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I

Môn HÌNH HỌC LỚP 11

Thời gian: 45 phút

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Phép biến hình nào sau đây không phải là phép dời hình

A.   I; 1 V ‐ B.   0 I; 2017 Q ‐ C. a T D.    I;k V k 1 

Câu 2: Cho phép biến hình F và  F H K  . Chọn khẳng định đúng nhất

A. K là tạo ảnh của H B. H và K trùng nhau C. H là tạo ảnh của K D. K là ảnh của F

Câu 3: Tính chất nào sau đây không phải của phép dời hình

A. Biến đường tròn thành đường tròn có bán kính nhỏ hơn B. Bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm C. Biến tam giác thành tam giác bằng nó D. Biến góc thành góc bằng nó

Câu 4: Trong hệ trục Oxy , cho   A 0;5 . Ảnh của điểm A qua   0 O; 270 Q ‐ có tọa độ là

A.   0;5 B. ( 5; 0) C.   5;0  D.   0; 5 

Câu 5: Trong hệ trục Oxy , cho   M 2;5  . Ảnh của điểm M qua phép dời hình bằng cách thực hiện liên tiếp   0 O; 90 Q ‐ và phép tịnh tiến theo vectơ   v 1; 3    có tọa độ là

A.   4; 5  B. (4; 5) C. (6; 1) D.   6; 1 

Câu 6: Phép quay nào trong các phép quay sau không phải là phép đồng nhất

A.   0 O;720 Q B. (I;2016 ) Q  C.   0 A;270 Q D. (I; 4 ) Q  

Câu 7: Phép tịnh tiến theo vectơ a biến điểm N thành điểm M. Chọn khẳng định đúng

A. NM a  B. MN 3a  C. NM a  D. MN a 

Câu 8: Trong hệ trục Oxy , cho (d): x 2y 3 0   . Ảnh của đường thẳng (d) qua phép tịnh tiến theo vectơ   b 2;3   có phương trình là

A. x 2y 7 0    B. x 2y 5 0    C. x 2y 11 0    D. x 2y 10 0    Câu 9: Cho tam giác ABC đều tâm O ( hình bên).

Phép quay tâm O góc quay

0 240  biến tam giác OAC thành tam giác nào? A. OAC B. OCB C. OBC D. OBA

Câu 10: Trong hệ trục Oxy , cho (C):     2 2 x 2 y 1 4    . Tạo ảnh của đường tròn (C) qua phép tịnh tiến theo vectơ   b 2;3   có phương trình là

A.  

2 2 x y 2 4    B.     2 2 x 4 y 4 4    

    2 2 C. x 2 y 2 16         2 2 D. x 2 y 4 16    

Câu 11: Trong hệ trục Oxy , cho   H 2;5  . Ảnh của điểm H qua   0 O; 90 Q ‐ có tọa độ là

A.   5;2  B. (5; 2) C.   5; 2   D.   5; 2 

DeThi.edu.vn

Câu 12: Trong hệ trục Oxy , cho (d): 2x 3y 1 0  . Ảnh của đường thẳng (d) qua   0 O;90 Q có

phương trình là

A. 2x 3y 1 0   B. 3x 2y 1 0   C. 2x 3y 1 0   D. 3x 2y 1 0  

Câu 13: Trong hệ trục Oxy , cho  v T A B   biết     v 1; 2 ;B 2; 1      . Tọa độ điểm A là

A.   3;1  B. (1; 3) C.   1; 3  D.   3; 1 

Câu 14: Trong hệ trục Oxy , cho (d): x 2y 3 0   . Ảnh của đường thẳng (d) qua phép tịnh tiến v T biến (d) thành chính nó. Khi đó v là vectơ nào trong các vectơ sau

A.   v 2;1   B.   v 4; 2    C.   v 2; 1    D.   v 4; 2   

Câu 15: Kí hiệu nào trong các kí hiệu sau là của phép quay tâm I góc quay - 0 135 A.   0 O; 135 Q ‐ B.   0 I; 135 Q ‐ C.   0 I; 135 T ‐ D.   0 I; 135 v ‐

Câu 16: Phép vị tự tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số ......Chọn đáp án đúng nhất

A. k B. k C. k  D. 2 k

Câu 17: Phép vịtự tỉ số 1 k 2  biến đường tròn có bán kính bằng 4 thành đương tròn có bán

kính bằng

A. 8 B. -2 C. 2 D. -8

Câu 18: Cho   I; 3 V P K  ‐ ( P, K là hai điểm ). Chọn đẳng thức đúng

A. PK 3PI  B. IP 3IK  C. PI 3PK  D. IK 3IP  Câu 19: Trong hệtrục Oxy , cho (C):     2 2 x 1 y 2 1    . Ảnh của đường thẳng (C) qua

  0 O; 90 Q ‐ có phương trình là

    2 2 A. x 2 y 1 1     B.     2 2 x 2 y 1 1     C.     2 2 x 2 y 1 1     D.     2 2 x 2 y 1 1    

Câu 20: Trong hệ trục Oxy , Cho phép biến hình F, biết F biến   M x;y thành M'(x'; y') thỏa

/

/

3 1 cos

6 sin

x x x

y y x

       

A. (1; 3) B.   1; 5  C.   0;3 D.   0; 5 

Câu 21: Trong hệ trục Oxy, cho phép vị tự có tâm I  1;0  tỉ số k 2  . Ảnh của điểm N qua phép vị tự là M  7;6 .Khi  đó N có tọa độ là

A.   N 2; 3  B.   N 2;3 C.   N 11; 12  D. N (11;12)

----------------------------------------------- II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy,cho đường thẳng d x‐2y‐10.Viết phương …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo