Quảng cáo
5 Đề kiểm tra 1 tiết Toán giải tích 11 - Chương 1 Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác (Có đáp án)
QR

5 Đề kiểm tra 1 tiết Toán giải tích 11 - Chương 1 Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

ĐỀ 1 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1 TOÁN GIẢI TÍCH 11

Thời gian: 45 phút

I. PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (6 điểm). Câu 1: Goi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để phương trình 3sin 4cos x x m   có nghiệm. Tìm số phần tử của S.

A. Vô số. B. 0. C. 10. D. 11.

Câu 2: Tìm nghiệm của phương trình tan 3 x  .

A. 0 0 60 360 x k   . B. 0 0 60 180 x k   . C. 0 0 60 180 x k   . D. 0 0 30 180 x k   .

Câu 3: Tìm nghiệm của phương trình 3sinx osx = 1 c  .

A. 2 3

2

x k

x k

 

 

     

. B. 2 3

2

x k

x k

 

 

     

. C. 2 3

2

x k

x k

 

 

     

. D. 2 3 x k

x k

 

 

     

.

Câu 4: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình sin 2 1 x m   có nghiệm. A. 2 0 m   . B. 0 2 m   . C. 1 1 m   . D. 3 1 m  .

Câu 5: Gọi S là tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2sinx- 2 0 sin 4 x         

thuộc đoạn 7 9 ; 4 4         

. Tìm

S.

A. 3

4 S   . B. 5

4 S   . C. 4 S   . D. 4 S   .

Câu 6: Mệnh đề nào sau đây sai ?

A. cos 1 2 ( ) x x k k Z       . B. tan 0 ( ) x x k k Z      .

C. sin 1 2 ( ) 2 x x k k Z       . D. sin 1 ( ) 2 x x k k Z       .

Câu 7: Tìm nghiệm của phương trình cos2 1 x.

A. 2 x k     B. 2 x k     . C. 4 x k     . D. 2 2 x k     .

Câu 8: Tìm nghiệm của phương trình 2 sin 5sin 4 0 x x    .

A. 2 x k   . B. 2 4 x k     . C. 2 2 x k     . D. 2 2 x k     .

Câu 9: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A. tan 10 x  . B. sinx 5  . C. 1 cos2x 3  . D. 1 cot 2 x  .

Câu 10: Tìm tập giá trị T của hàm số os 2

x y c  .

A.   2;2 T  B.   1;1 T  C. 1 1 ; 2 2 T       

D. T R 

Câu 11: Cho hàm số osx y c  . Khẳng định nào sau đây là đúng? A. y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ. B. y là hàm số không chẵn, không lẻ. C. y là hàm số lẻ. D. y là hàm số chẵn. Câu 12: Tìm chu kì T của hàm số sinx y  . A. T   . B. 4 T   . C. 2 T   . D. 3 T   .

Câu 13: Tìm tập xác định D của hàm số 1 1 sin y x  

.

DeThi.edu.vn

A. \ 2 , 2 D R k k Z            

. B.   \ 2 , D R k k Z      .

C.   \ 2 , D R k k Z    . D. \ 2 , 2 D R k k Z           

.

Câu 14: 6 x   là một nghiệm của phương trình nào sau đây?.

A. 2sin 1 0 x  B. 2cos 3 0 x   . C. 2sin 1 0 x  . D. 2cos 1 0 x  . Câu 15: Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây.

Hàm số đó là hàm số nào?

A. sin y x  . B. cos y x  . C. cot y x  . D. tan y x  .

II. PHẦN 2: TỰ LUẬN (4 điểm).

Câu 1. (1,0 đ) Tìm tập xác định của hàm số cot 7 y x         

.

Câu 2. (3,0 đ) Giải các phương trình sau 1. 2cos 1 0 x  . 2. 2cos2 2sin 2 2 x x   . 3. 3cos2 8sin3 cos 16cos 4sin 4 22sin 23 x x x x x x      .

ĐÁP ÁN I. PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

ĐA D C B A A D B C B B

Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

ĐA D C D C A A

II. PHẦN 2: TỰ LUẬN

Câu NỘI DUNG BIỂU ĐIỂM

Câu 1 (1,0 điểm) Tìm tập xác định của hàm số cot 7 y x         

.

Hàm số xác định sin 0 7 x          

7 x k     

7 x k      Suy ra, tập xác định \ , 7 D R k k Z           

0,5

0,5 Câu 2.1 (1,0 điểm)

Giải phương trình sau2cos 1 0 x  .

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo