
Trường THPT Lý Thái Tổ Thầy giáo Lê Đình Năng (0987.898.225)
Học, học nữa, học mãi Trang 1
BÀI 2. Phương trình lượng giác A-KIẾN THỨC GIÁO KHOA CẦN NHỚ 1) Công thức cơ bản:
;
2) Hai góc liên quan đặc biệt( ‘sin bù’, ‘cos đối’, ‘phụ chéo’, ‘hơn nhau pi tang, côtang)
Bù nhau:
và x
Hơn nhau : và x
Đối nhau:
và
Phụ nhau:
và x
Hơn nhau :
và x
3) Công thức cộng (‘cos .cos +-sin sin => cos-+; sin cos +- cos sin=>sin+-; .)
Hệ quả:
Công thức nhân đôi: , Công thức nhân ba:
Công thức hạ bậc: ,
Đẳng thức ;
4) Công thức biến đổi tích thành tổng:
5) Công thức biến đổi tổng thành tích:
Hệ quả:
2 2 sin cos 1 x x sin tan cos
x x x cos cot sin
x x x tan .cot 1 x x 2
2 1 tan 1 cos x x 2
2 1 cot 1 sin x x
sin( 2 ) sinx x k cos( 2 ) cos x x k tan( ) t anx;cot(x+k )=cotx x k
x
x x x 2 x
2
2 x
sin( ) sinx cos( ) cos tan( ) tan cot( ) cot
x
x x x x x x
sin( ) sin cos( ) cos tan( ) tan cot( ) cot
x x x x x x x x
cos( ) cos sin( ) sin tan( ) tan cot( ) cot
x x x x x x x x
cos( ) sin 2
sin( ) cos 2
tan( ) cot 2
cot( ) tan 2
x x
x x
x x
x x
sin( ) cos 2
cos( ) sin 2
tan( ) cot 2
cot( ) tan 2
x x
x x
x x
x x
cos .cos sin .sin cos( ) cos .cos sin .sin cos( ) x y x x x y x y x y x y
sin .cos cos .sin sin( ) sin .cos cos .sin sin( ) x y x y x y x y x y x y
tan tan tan( ) 1 tan .tan
x y x y x y x y x y x y
1 tan 1 tan tan ; tan 4 1 tan 4 1 tan x x x x x x
2 2 2 2 cos2 cos sin 2cos 1 1 2sin x x x x x sin 2 2sin .cos x x x
3 3 cos3 4cos 3cos ; sin3 3sin 4sin x x x x x x
2 1 cos2 cos 2
x x 2 1 cos2 sin 2
x x 2 1 cos2 tan 1 cos2
x x x
4 4 2 1 sin cos 1 sin 2 2 x x x 6 6 2 3 sin cos 1 sin 2 4 x x x
1 cos cos [cos( ) cos( )] 2
1 sin sin [cos( ) cos( )] 2
x y x y x y
x y x y x y
1 sin .cos [sin( ) sin( )] 2 1 cos .sin [sin( ) sin( )] 2
x y x y x y
x y x y x y
cos cos 2cos cos 2 2
cos cos 2sin sin 2 2
x y x y x y
x y x y x y
sinx sin 2sin cos 2 2
sin sin 2cos sin 2 2
x y x y y
x y x y x y
sin cos 2.sin 2.cos 1 ; sin cos 2.sin 2.cos 2 4 4 4 4 x x x x x x x x
DeThi.edu.vn
Trường THPT Lý Thái Tổ Thầy giáo Lê Đình Năng (0987.898.225)
Học, học nữa, học mãi Trang 2
I.Phương trình lượng giác cơ bản (Dạng 1) 1) (1) ( Bấm ) +)|m|>1 (1) vô nghiệm vì |sinx| 1 với x R. +)|m| 1, (1) có nghiệm nếu có đẹp sao cho m=sin, thì
(k Z).
Nếu -lẻ thì ta dùng hàm ngược arcsin(m)
.
3 trường hợp đặc biệt (cho 1 họ nghiệm)
, k Z;
, k Z;
, k Z.
Với .
(a)
2) (2) ( Bấm ) +)|m|>1 (1) vô nghiệm vì |cosx| 1 với x R. +)|m| 1, nếu có đẹp sao cho , thì
(k Z).
Nếu -lẻ thì dùng hàm ngược arccos(m)
Trường hợp đặc biệt (cho 1 họ nghiệm)
, k Z;
2 1 cos k x x , k Z; , k Z.
(b)
3) tanx=m (3) ( Bấm ) Với mọi m thì phương trình (3) luôn có nghiệm Nếu - đẹp sao cho thì
, k Z. Nếu - lẻ thì .
(c)
4) cotx=m (4) ( Bấm ) Với mọi m thì phương trình (4) luôn có nghiệm: Nếu - đẹp sao cho thì
, k Z. Nếu -lẻ thì ( ).
Đặc biệt: .
(d)
Lưu ý: Trong công thức nghiệm đối với sin và côsin thường được 2 họ nghiệm cộng với hoặc ; còn trong công thức nghiệm đối với tang và côtang thường ta được 1 họ nghiệm cộng với hoặc -Đối với phương trình k phải cơ bản chứa tang, côtang hoặc h/s lượng giác ở mẫu cần đặt điều kiện
m x sin sin SHIFT m
.2 1 sin sin 2
x k x x k
arcsin 2 sin arcsin 2 x m k x m x m k
k ¢
k x x 0 sin
2 2 1 sin k x x
2 2 1 sin k x x
, u u x v v x
2 sin sin 2 u v k u v u v k …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.