Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm Đại số Lớp 11 - Chương I Tổ hợp và xác suất
QR

Bài tập trắc nghiệm Đại số Lớp 11 - Chương I Tổ hợp và xác suất

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I I – TỔ HỢP VÀ XÁC SUẤT – GT 11

---------------------------------- Câu 1: Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 4 chữ số?

A. 5200 B. 4500 C. 4200 D. 5000

Câu 2: Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 4 chữ số khác nhau ?

A. 2486 B. 2056 C. 2406 D. 2296

Câu 3: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau và chia hết cho 5?

A. 5506 B. 5712 C. 5648 D.5694

Câu 4: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số và chia hết cho 5?

A. 18 000 B. 16 000 C. 20 000 D. 24 000

Câu 5: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số, biết rằng hai chữ số cách đều số chính giữa thì giống

nhau?

A. 800 B. 1000 C. 900 D. 700

Câu 6: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 7 chữ số khác nhau?

A. 544320 B. 54432 C. 324460 D. 32446

Câu 7: Từ các số 1, 3, 5, 7, 9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau và lớn hơn

4000?

A. 9 B. 80 C. 86 D. 72

Câu 8: Có bao nhiêu cách xếp 1 tổ gồm 8 nam và 3 nữ theo một hàng dọc sao cho các nam đứng kề nhau

và các nữ đứng kề nhau?

A. 1480 B. 483840 C. 244430 D. 1420

Câu 9: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6?

A. 4320 B. 840 C. 760 D. 820

Câu 10: Cho 8 điểm phân biệt A, B, C, D, E, F, K, H. Hỏi có bao nhiêu vectơ tạo bởi 2 trong 8 điểm nói

trên?

A. 50 B. 52 C. 56 D. 58

Câu 11: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau và

nhất thiết phải có mặt chữ số 5?

A. 440 B. 480 C. 520 D. 112

Câu 12: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau và

chia hết cho 5 ?

A. 108 B. 104 C. 98 D. 112

Câu 13: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ gồm 5 chữ số khác

nhau?

A. 860 B. 880 C. 900 D. 920

DeThi.edu.vn

2

Câu 14: Trong một ban chấp hành Đoàn trường có 7 người và phải chọn 3 người vào ban thường vụ với 3

chức vụ khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?

A. 240 B. 260 C. 200 D. 210

Câu 15: Cho 10 điểm phân biệt. Hỏi có bao nhiêu đoạn thẳng tạo thành?

A. 45 B. 55 C. 50 D. 90

Câu 16: Cho 6 đường thẳng d1, d2, d3, …, d6 đôi một song song và 4 đường thẳng đội một

song song với nhau. Biết d1 cắt . Hỏi các đường thẳng đã cho tạo thành bao nhiêu hình bình hành?

A. 80 B. 96 C. 360 D. 90

Câu 17: Cho hai đường thẳng a và d song song với nhau. Trên đường thẳng d lấy 7 điểm phân biệt, trên

đường thẳng a lấy 3 điểm phân biệt. Hỏi có bao nhiêu tam giác tạo bởi 3 trong 10 điểm nói trên?

A. 120 B. 36 C. 84 D. 90

Câu 18: Cho hai đường thẳng a và d song song với nhau. Trên đường thẳng d lấy 7 điểm phân biệt, trên

đường thẳng a lấy 3 điểm phân biệt. Hỏi có bao nhiêu hình thang tạo bởi 4 trong 10 điểm nói trên (biết 2

đáy nằm trên hai đường thẳng a và d)?

A. 65 B. 63 C. 70 D. 72

Câu 19: Số đường chéo của một đa giác lồi có 15 đỉnh là:

A. 80 B. 95 C. 85 D. 90

Câu 20: Có 6 đội bóng tham dự giải và thi đấu vòng tròn 2 lượt (đi và về). Hỏi có tất cả bao nhiêu trận

đấu?

A. 28 B. 30 C. 32 D. 24

Câu 21: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số trong đó có 2

chữ số 4, các chữ số còn lại khác nhau và khác 4?

A. 580 B. 640 C. 620 D. 600

Câu 22: Một người có 6 quyển từ điển khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách đặt 4 quyển vào 4 vị trí khác

nhau trên một kệ sách?

A. 340 B. 15 C. 20 D. 360

Câu 23: Cho một tập hợp A = . Trong mặt phẳng toạ độ Oxy lấy các điểm Mk có toạ

độ (ai ; aj) với ai, aj A và giả sử trong các điểm Mk không có 3 điểm nào thẳng hàng. Hỏi có bao nhiêu

tam giác tạo bởi 3 trong các điểm Mk ?

A. 7140 B. 7410 C. 7041 D. 74103

Câu 24: Có 10 nam và 15 nữ. Cần chọn 6 người, trong đó nam ít hơn nữ và bắt buộc phải có cả nam lẫn

nữ. hỏi có bao nhiêu cách chọn?

A. 90865 B. 90608 C. 91455 D. 91080

Câu 25: Cho A = . Số tập con của A có 4 phần tử là:

A. 3024 B. 3042 C. 126 D. 1430

4 3 2 1 , , ,    

1 

  6 5 4 3 2 1 , , , , , a a a a a a

  9 ;...; 3 ; 2 ; 1

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo