Quảng cáo
Bài tập Đại số và Giải tích Lớp 11 Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác - Lê Thị Tú Anh
QR

Bài tập Đại số và Giải tích Lớp 11 Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác - Lê Thị Tú Anh

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Bài Tập Lớp 11 Chương I: Lượng Giác

GV: Lê Thị Tú Anh 1

HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

BÀI 1. Hàm số lượng giác: Bài tập tự luận:

1. Tìm tập xác định của các hàm số:

1. 2. 3. 4.

5. 6. 7. 8 .

9. 10. 11.

12. 13. 14. y = tanx + cotx

2. Tìm tập xác định của các hàm số:

1. 2. 3. y = tan( x + 2) 4.

5. 6. 7.

8. 9. 10.

3. Xét tính chẵn lẻ của hàm số.

1. y = xcos3x 2. 3. y = x3sin2x 4.

5. 6. y = x – sinx 7. 8.

9. y = cosx + sin2x 10. y = sin2x + cos2x 11. y = cot2x + 5sinx 12.

4. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:

1. 2. 3. y = 2sinx + 1 4. y = 3cosx – 1

5. y = 4cos2x – 4cosx + 2 6. y = sinx + cosx + 2 7.

8. 9. 10. 11. y = 2 + 3cosx

12. y = 3 – 4sin2xcos2x 13. 14. y = 2sin2x – cos2x 15.

16. 17. 18.

cos y x  1 cos x y x   1 sin 1

x y x   

2 cos 1 sin

x y x    1 2cos sin

x y x   cot cos 1 x y x   cot 2 4 y x         

tan 2 5 y x          sin 2 cos 1 x y x

  

2 cos 1

x y x

   2 2 sin 1 x y x

  

tan 2 3 y x         

2 2 5 sin cos

x y x x   

1 s 1 sin

inx y x   

1 s 1 sin

inx y x   

1

sin 3

y

x         

sin 1 cos5 y x x   1 tan sin 1 y x x   

cos 1 cos2 .sin 4

x y x x  

1

sin y

x  tan 2 6 y x         

cot 2 6 y x         

1 cos 1 cos

x y x  

3 sin cos2 x x y x  

cos2x y x  1 cos y x   3 1 cos sin 2 2 y x x         

tan 3 y x         

2cos 1 3 y x          

1 sin 3 y x   

2 4sin sin cos 2 x y x x   

1 cos 2 y x    3sin 2 1 6 y x          

2 1 cos 3 y x   

2 1 4cos

3

x y   3 2 sin y x  

cos cos 3 y x x          

1 3 sin cos 4 y x x   2 2 5 2cos sin y x x  

DeThi.edu.vn

Bài Tập Lớp 11 Chương I: Lượng Giác

GV: Lê Thị Tú Anh 2

TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Điều kiện xác định của hàm số là

A. B. C. D.

Câu 2: Tập xác định của hàm số là A. B. C. D.

Câu 3: Điều kiện xác định của hàm số là

A. B. C. D.

Câu 4: Điều kiện xác định của hàm số là

A. B. C. D.

Câu 5. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn trên R?

A. y = x.cos2x B. y = (x2 + 1).sinx C. y = D.

Câu 6. Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ trên tập xác định của nó?

A. B. C. y = D.

Câu 7. Biết rằng y = f(x) là một hàm số lẻ trên tập xác định D. Khẳng định nào sai?

A. f[sin(– x)] = – f(sinx) B. f[cos(– x)] = f(cosx)

C. sin[ f(– x)] = sin[ f(x) ] D. cos[ f(– x)] = cos[ f(x) ]

Câu 8: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số lần lượt là: A. B. C. D.

Câu 9: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số lần lượt là:

A. B. C. D.

Câu 3: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số lần lượt là:

A. B. C. D.

Câu 10: Giá trị nhỏ nhất của hàm số là:

A. B. C. D. – 8

Câu 11: Giá trị lớn nhất của hàm số là:

A. B. C. D.

1 sin cos y x x  

x k  2 x k   2 x k     4 x k    

cos y x      ; 0     ; 0 R  0 \ R

1 sin

cos

x y x  

2 2 x k     2 x k     2 2 x k     x k 

tan 2x 3 y         

6 2 k x     5 12 x k     2 x k     5 12 2 x k    

2 1

cos

x

x  2 1

tan

x

x y  

x x y sin 1

sin   x x y cos 1

sin 2

  2 cos

x x

x  x x y 2 sin 1

tan  

3sin 2 5 y x   8 à 2 v   2 à 8 v 5 à 2 v  5 à 3 v 

7 2cos( ) 4 y x    

2 à 7 v  2 à 2 v  5 à 9 v 4 à 7 v

4 sin 3 1 y x   

2 à 2 v 2 à 4 v 4 2 à 8 v 4 2 1 à 7 v 

2 sin 4sin 5 y x x   

20  9  0

2 1 2cos cos y x x  

2 5 0 3

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo