Quảng cáo
Bài tập rrắc nghiệm Đại số Lớp 11 Dãy số  Cấp số cộng  Cấp số nhân
QR

Bài tập rrắc nghiệm Đại số Lớp 11 Dãy số Cấp số cộng Cấp số nhân

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam fb.com/mathvncom

Like page: facebook.com/mathvncom 1

TRẮC NGHIỆM DÃY SỐ – CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN BÀI 1. DÃY SỐ 1. Định nghĩa : * ( ) u

n u n → ℕ ℝ ֏ dạng khai triển: (un) = u1, u2, …, un, …

2. Dãy số tăng, dãy số giảm: • (un) là dãy số tăng ⇔ un+1 > un với ∀ n ∈ N*. ⇔ un+1 – un > 0 với ∀ n ∈ N*

⇔ 1 1 n

n

u

u

+ > với ∀n ∈ N* ( un > 0).

• (un) là dãy số giảm ⇔ un+1 < un với ∀n ∈ N*. ⇔ un+1 – un< 0 với ∀ n ∈ N*

⇔ 1 1 n

n

u

u

+ < với ∀n ∈ N* (un > 0).

3. Dãy số bị chặn • (un) là dãy số bị chặn trên ⇔ ∃M ∈ R: un ≤ M, ∀n ∈ N*. • (un) là dãy số bị chặn dưới ⇔ ∃m ∈ R: un ≥ m, ∀n ∈ N*. • (un) là dãy số bị chặn ⇔ ∃m, M ∈ R: m ≤ un ≤ M, ∀n ∈ N*. Câu 1: Trong các dãy số sau, dãy số nào thõa mãn

0 1 1 2 1, 2, 3 2 , 2,3,4...... − − = = = − = n n n u u u u u n A. 1;2;4;8;16;36… B. 1;2;8;16;24;54… C. 2 1 n n u = + D. 2n n u = ( n=0;1;2….)

Câu 2: Cho dãy số (un) xác định bởi: 1

1

2

2 . víi n 1 n n n

u

u u +

=  = ∀≥  . Ta có u5 bằng:

A. 10 B. 1024 C. 2048 D. 4096

Câu 3: Cho dãy số (un) xác định bởi: 1

1

1 2

2 víi mäi n 2 n n

u

u u n −

 =   = + ≥ 

. Khi đó u50 bằng:

A. 1274,5 B. 2548,5 C. 5096,5 D. 2550,5

Câu 4: Cho dãy số (un) xác định bởi: 1

1

1

2 . víi mäi n 2 n n

u

u n u −

= −   = ≥  . Khi đó u11 bằng:

A. 210.11! B. -210.11! C. 210.1110 D. -210.1110

Câu 5: Cho dãy số (un): 1

1

1

víi n 1 n n

u

u u n +

=   = + ∀≥  Ta có u11 bằng

A. 36 B. 60 C. 56 D. 44

DeThi.edu.vn

www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam fb.com/mathvncom

Like page: facebook.com/mathvncom 2

Câu 6: Cho dãy số ( ) n u với

1

n n 1

1 u 2 1 u víi n = 2, 3, ... 2 u −

 =   = − 

. Giá trị của u4 bằng

A. 3

4 B. 4

5 C. 5

6 D. 6

7

Câu 7: Cho dãy số ) ( n u với n u n n

π 2 cos )1 ( 1 + − = . Khi đó 12 u bằng:

A. 2

1 B. . 2

3 C. 2 1 − D. 2

3 −

Câu 8: Cho dãy số ) ( n u với 1 2 1

+ − = n n n u . Khi đó 1 − n u bằng:

A. n n n u 2 1

1

− = − B. n n n u 2 2

1

− = − C. 1 1 2 2

− −

− = n n n u D. n n n u 2 1 = −

Câu 9: Cho dãy số có ( ) 1 *

1 2

1

2 3 n n n

u n N u u u − −

=  ∈  = +  . Khi đó số hạng thứ n+3 là?

A. 3 2 1 2 3 + + + = + n n n u u u B. 3 2 2 3 + + = + n n n u u u C. 3 2 1 2 3 + − + = + n n n u u u D. 3 2 1 2 3 + + − = + n n n u u u

Câu 10: Cho dãy số có công thức tổng quát là 2n n u = thì số hạng thứ n+3 là? A. 3 3 2 + = n u B. 3 8.2 + = n n u C. 3 6.2 + = n n u D. 3 6 + = n n u

Câu 11: Cho tổng 1 2 3 .......... n S n = + + + + . Khi đó 3 S là bao nhiêu? A. 3 B. 6 C. 1 D. 9

Câu 12: Cho dãy số ( ) 1

n n u = − . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây? A. Dãy tăng B. Dãy giảm C. Bị chặn D. Không bị chặn

Câu 13: Dãy số 1

1 n u n = + là dãy số có tính chất?

A. Tăng B. Giảm C. Không tăng không giảm D. Tất cả đều sai

Câu 14: Cho dãy số sin n u n π = . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau đây?

A. 1 sin 1 nu n

π

+ = + B. Dãy số bị chặn

C. là dãy tăng D. dãy số không tăng, không giảm.

Câu 15: Dãy số 3 1 3 1 n

n u n

− = + là dãy số bị chặn trên bởi?

A. 1

2 B. 1

3 C. 1 D. Tất cả đều sai

Câu 16: Trong các dãy số (un) sau đây, hãy chọn dãy số giảm:

A. un = sin n B. un =

2 1 n

n

+ C. un = 1 n n − − D. un = ( ) ( ) 1 2 1 n n − +

Câu 17: Trong các dãy số (un) sau đây, hãy chọn dãy số bị chặn

A. un = 2 1 n + B. un = n + 1

n

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo