
Trang 1/6
BÀI TẬP ÔN TẬP HỆ THỐNG CHƯƠNG 1
Bài 1. MỆNH ĐỀ I.BÀI TẬP TỰ LUẬN Bài 1. Trong các câu sau đây, câu nào là mệnh đề ? câu nào là mệnh đề chứa biến?. Nếu là mệnh đề, xét tính đúng, sai và lập phủ định của mệnh đề đó.
a) Số 11 là số chẵn. b) Bạn có chăm học không? c) Số 11 là số nguyên tố. d) Số 11 là số chính phương. e) Huế là một thành phố của Việt Nam. f) 2 3 x là một số nguyên dương. g) 2 5 0 . h) Hãy trả lời câu hỏi này!. k) Phương trình 2 1 0 x x có nghiệm. l) 13 là một số tự nhiên. Bài 2. Cho tam giác ABC . Xét hai mệnh đề sau P : “tam giác ABC vuông”; Q: “ 2 2 2 AB AC BC ” a. Xét tính đúng sai của các mệnh đề P Q ; Q P . b. Phát biểu bằng lời văn mệnh đề P Q bằng cấu trúc “Nếu … thì …”, điều kiện cần, điều kiện đủ. Bài 3. Sử dụng thuật ngữ “điều kiện cần và đủ” để phát biểu:
a) Một tứ giác nội tiếp được trong một đường tròn khi và chỉ khi tổng hai góc đối diện của nó bằng 0 180 . b) x y nếu và chỉ nếu 3 3 x y . Bài 4. Xét tính đúng sai (Có giải thích) và lập phủ định của các mệnh đề sau:
a. 2 , 0 x x ¡ . b. 2 , x x x ¡ .
c. 2 ,4 1 0. x x ¤ d. 2 , . n n n ¥
e. 2 , 1 0. x x x ¡ f. 2 , 9 3. x x x ¡
g. 2 , 2 4 x x ¡ h. 2 , 2 4 x x ¡
i. *, 1 n n n ¥ là số lẻ. j. *, 1 2 n n n n ¥ chia hết cho 6..
II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Dạng 1. Mệnh đề, mệnh đề chứa biến Câu 1: Mệnh đề là một khẳng định
A. Hoặc đúng hoặc sai. B. Đúng. C. Vừa đúng vừa sai. D. Sai. Câu 2: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
A. An học lớp mấy?. B. Các bạn hãy đọc đi!. C. Hôm này là thứ mấy?. D. Việt Nam là một nước thuộc Châu Á. Câu 3: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
a) Mấy giờ rồi? b) Buôn Mê Thuột là thành phố của Đắk Lắk. c) 2019 là số nguyên tố. d) Làm việc đi ! e) 2 11. x A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 4: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng?
A. Người miền Trung khổ quá! B. Sài Gòn là thủ đô của nước Việt Nam. C. 5là số lẻ. D. Phương trình 1 0 x vô nghiệm. Câu 5: Cho mệnh đề chứa biến P x :” 2 10 x x ” với xlà số tự nhiên. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. 1 P . B. 2 P . C. 3 P . D. 4 P .
Câu 6: Tìm tất cả các giá trị thực của x để P : “2 1 0 x ” là mệnh đề sai?
A. 1 2 x . B. 1 2 x . C. 1 2 x . D. 1 2 x .
Câu 7: Với giá trị nào của x¡ thì mệnh đề chứa biến
2 :" 1 " P x x x là đúng?
A. 0 x . B. 2 x . C. 1 x . D. 1 2 x .
Câu 8: Cho mệnh đề :"2 A là số nguyên tố". Mệnh đề phủ định của mệnh đề A là A. 2 không phải là số hữu tỷ. B. 2 là số nguyên. C. 2 không phải là số nguyên tố. D. 2 là hợp số. Câu 9: Phủ định của mệnh đề “8 9 ” là A. “ 8 9 ”. B. “ 8 9 ”. C. “8 9 ”. D. “8 9 ”. Câu 10: Mệnh để nào sau đây là mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ Mọi động vật đều di chuyển”?
DeThi.edu.vn
Trang 2/6
A. Mọi động vật đều không di chuyển. B. Mọi động vật đều đứng yên. C. Có ít nhất một động vật không di chuyển. D. Có ít nhất một động vật di chuyển. Dạng 2. Mệnh đề kéo theo, mệnh đề đảo Câu 11: Cho hai mệnh đề P và Q. Tìm điều kiện để mệnh đề P Q sai. A. P đúng và Q đúng. B. P sai và Q đúng. C. P đúng và Q sai. D. P sai và Q sai. Câu 12: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
2 2 4 . B.
2 4 16 .
C. 23 5 2 23 2.5 . D. 23 5 2 23 2.5 . Câu 13: Cách phát biểu nào sau đây không thể dùng để phát biểu mệnh đề: A B . A. Nếu A thì B . B. A kéo theo B . C. A là điều kiện cần để có B . D. A là điều kiện đủ để có B . Câu 14: Mệnh đề: “ Nếu tứ giác T là hình bình hành thì nó là hình thang” có thể được phát biểu lại là
A. Tứ giác T là hình thang là điều kiện đủ để T là hình bình hành. B. Tứ giác T là hình bình hành là điều kiện cần để T là hình thang. C. Tứ giác T là hình thang là điều kiện cần để T là hình bình hành. D. Tứ giác T là hình thang là điều kiện cần và đủ để T là hình bình hành. Câu 15: Cho mệnh đề kéo theo: “ Nếu hai tam giác bằng nhau thì chúng có diện tích bằng nhau”. Hãy phát biểu lại mệnh đề trên bằng cách sử …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.