Quảng cáo
Bộ đề ôn tập Toán Lớp 10
QR

Bộ đề ôn tập Toán Lớp 10

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

ÔN TẬP

Bài 1: Cho . Tính

Bài 2: Cho . Tính

Bài 3: a)Tính các giá trị lượng giác của góc x khi biết và .

b) Cho cos = . Tính sin ,tan ,cot ,sin ,cos ,tan2 , sin( )

Bài 4: Không sử dụng máy tính hãy tính

Bài 5:Rút gọn các biểu thức:

ÔN TẬP

Bài 1: Cho . Tính

Bài 2: Cho . Tính

Bài 3: a)Tính các giá trị lượng giác của góc x khi biết và .

b) Cho cos = . Tính sin ,tan ,cot ,sin ,cos ,tan2 , sin( )

Bài 4: Không sử dụng máy tính hãy tính:

Bài 5:Rút gọn các biểu thức:

3 3 sin ; 7 2

     a a 2 sin , 6 cos , tan , cos a a a a       

1 3 , 2 2 sin           cot 3 cos 2 sin 4 2    A

4 cos 2 5 x  0 2 x   

 1 ( 0) 5 2

        2 2  4   

0 0 0 )sin75 )tan105 )cos( 15 ) 22 23 )sin ) os )sin 12 3 4

a b c

d e c f    

sin os os2a-cos4a 2sin 2 sin 4 sin sin3 4 4 ) ) ) ) sin 4 sin 2 2sin 2 sin 4 2 os4 sin os 4 4

 

 

                                     

a c a c a a a a a A b B c C d D a a a a c a a c a

3 3 sin ; 7 2

     a a 2 sin , 6 cos , tan , cos a a a a       

1 3 , 2 2 sin           cot 3 cos 2 sin 4 2    A

4 cos 2 5 x  0 2 x   

 1 ( 0) 5 2

        2 2  4   

0 0 0 )sin75 )tan105 )cos( 15 ) 22 23 )sin ) os )sin 12 3 4

a b c

d e c f    

DeThi.edu.vn

Bài 6:Chứng minh các đẳng thức sau:

a) b)

c) d)

e)

Bài7: Cho tam giác ABC. Chứng minh:

a) b)

c) d)

e)

f)

Bài 6:Chứng minh các đẳng thức sau:

a) b)

c) d)

e)

Bài7: Cho tam giác ABC. Chứng minh:

sin os os2a-cos4a 2sin 2 sin 4 sin sin3 4 4 ) ) ) ) sin 4 sin 2 2sin 2 sin 4 2 os4 sin os 4 4

 

 

                                     

a c a c a a a a a A b B c C d D a a a a c a a c a

1 cos os2 cot sin2 sin x c x x x x    

sin sin 2 tan 2 1 cos os 2

x x x x x c

  

2 2

2 2 sin 3 cos 3 8cos2 sin cos x x x x x   2 2 os2 sin4 tan 2 os2 sin4 4 c x x x c x x

          

3 3 sin cos (sin cos )(1 sin .cos ) x x x x x x    

 

4 4 2

2 sin cos cos ) cos 2 1 cos 2     x x x x n x

A B C A B C sin sin sin 4cos cos cos 2 2 2    A B C A B C cos cos cos 1 4sin sin sin 2 2 2    

A B C A B C sin2 sin2 sin2 4sin .sin .sin    A B C A B C cos2 cos2 cos2 1 4cos .cos .cos   

A B C A B C 2 2 2 cos cos cos 1 2cos .cos .cos    

A B C A B C 2 2 2 sin sin sin 2 2cos .cos .cos    

1 cos os2 cot sin2 sin x c x x x x    

sin sin 2 tan 2 1 cos os 2

x x x x x c

  

2 2

2 2 sin 3 cos 3 8cos2 sin cos x x x x x   2 2 os2 sin4 tan 2 os2 sin4 4 c x x x c x x

          

3 3 sin cos (sin cos )(1 sin .cos ) x x x x x x    

 

4 4 2

2 sin cos cos ) cos 2 1 cos 2     x x x x n x

DeThi.edu.vn

a) b)

c) d)

e)

f)

Bài 7: Cho một giá trị lượng giác hãy tính các giá trị lượng giác còn lại hoặc tính giá trị biểu thức.

a) Cho b) Cho .

c d) Cho .Tính

Bài 8: Tính các giá trị lượng giác còn lại của cung biết:

a) và b) và

c) và d) cot = –3 và

Bài 9: Tính các giá trị lượng giác khác của cung a biết

a) b)

c) d)

Bài 10: Tính các giá trị lượng giác của góc x khi biết và .

ĐỀ: 01

Bài 1: (5,0 đ) Cho cos = .

Tính sin ,tan ,cot ,sin ,cos ,tan2 , cos( )

Bài 2: (1,0 đ) Không dùng bảng số và máy tính ; hãy tính , sin , cos

A B C A B C sin sin sin 4cos cos cos 2 2 2    A B C A B C cos cos cos 1 4sin sin sin 2 2 2    

A B C A B C sin2 sin2 sin2 4sin .sin .sin    A B C A B C cos2 cos2 cos2 1 4cos .cos .cos   

A B C A B C 2 2 2 cos cos cos 1 2cos .cos .cos    

A B C A B C 2 2 2 sin sin sin 2 2cos .cos .cos    

2 sin , ; 3 2           

3 tan 2, 2

      

tan 2 

2

2 2 cos sin2 1 2sin os 2 x x B

x c x   

 

 3 sin 5  2      4 cos 15  0 2    

tan 2  3

2

     3 2 2

    

2 osa= ;0 2 5 c a    tan 2; 2 a a     

3 sina= ; 2 2 a     3 tan 1; 2 a a     

4 cos 2 5 x  0 2 x   

 1 3 ( ) 4 2

     

   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo