Quảng cáo
Đề kiểm tra chất lượng lần 4 môn Toán Lớp 10 - Mã đề 357 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Lương Tài 2
QR

Đề kiểm tra chất lượng lần 4 môn Toán Lớp 10 - Mã đề 357 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Lương Tài 2

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 357

SỞ GD & ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT LƯƠNG TÀI 2

(50 câu trắc nghiệm)

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 4

Năm học 2018 - 2019

Môn: TOÁN 10 Thời gian làm bài:90 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày kiểm tra: 19 tháng 05 năm 2019

Mã đề thi 357 Họ, tên thí sinh:........................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Nếu thì bằng : A. . B. . C. . D. .

Câu 2: Khẳng định nào về hàm số là sai:

A. Đồ thị hàm số cắt tại . B. Điểm thuộc đồ thị hàm số.

C. Đồ thị hàm số cắt tại . D. Hàm số đồng biến trên .

Câu 3: Cho thì cung lượng giác được biểu diễn bởi các điểm nào trên đường tròn lượng giác cho bởi hình bên?

A. Điểm A và điểm A’. B. Điểm O. C. Điểm B và điểm B’. D. Các điểm A, B, A’, B’.

Câu 4: Cho hàm số . Tính

A. . B. . C. . D. .

Câu 5: Bất phương trình có số nghiệm nguyên là : A. 5. B. 3. C. 4. D. 6.

Câu 6: Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng :d: và d’ : .

A. B. C. . D. .

Câu 7: Tập xác định của hàm số là

A. . B. . C. . D. .

Câu 8: Cho tam giác ABC biết , góc . Tính diện tích của tam giác ABC.

A. . B. . C. . D. .

Câu 9: Cho điểm O là trung điểm của đoạn AB. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. B. C. D. Câu 10: Viết phương trình chính tắc của elip biết độ dài trục lớn bằng 10 và tiêu cự bằng 6.

A. . B. . C. . D.

Câu 11: Bảng biến thiên bên cạnh là của hàm số nào ?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 12: Liệt kê các phần tử của tập hợp ta được:

A. . B. . C. . D. .

Câu 13: Cho . Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

3 5 y x  

Ox 5;0 3        Oy   0;5 ¡

1 sin cos 2 x x   sin 2x 2 2

3 4

3 4  3 8

( 1;8) M 

os 0 c  

2

2 3 1

( ) 1 5x 1 2

4 1 2

x khi x

f x khi x

x x khi x

              ( 2) 2 (2) (3) T f f f     45  36  9  18 

2 3 4 x  

22 2

55 5

x t

y t

ìï = + ïíï = + ïî

2 3 19 0 x y + - =

( 1;7) M  (10;25) M (5;3) M (2;5) M

2 2

4

x y x x      \ 0;4 ¡   \ 0;2;4 ¡   \ 0;4 ¡   \ 0;4 ¡

7, 8 a b   0 30 C 

14 3 14 28 28 3

. OA BO   

. AO BO   

. OA OB   

2 . AB OA   

(E)

2 2

1 25 34 x y  

2 2

1 100 81 x y  

2 2

1 25 16 x y  

2 2

1 100 81 x y  

2 2 4 4 y x x    2 3 6 1 y x x   

2 2 2 y x x    2 2 1 y x x   

  * 2 | 20 B n n    ¥

  0;1;2;3;4 B    1;2;3;4 B    2;3;4 B    1;2;3;4;5 B 

3 2 2

p a p < <

x

y

B'

B

A' O A

DeThi.edu.vn

Trang 2/5 - Mã đề thi 357

A. . B. . C. . D. .

Câu 14: Cho và . Khi luôn cùng dấu với hệ số a với mọi

thì A. . B. . C. . D. .

Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho , .Tính tích vô hướng là:

A. 11. B. -19. C. -2. D. 19.

Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho các vectơ , nếu có một vectơ

thỏa mãn và thì là vectơ nào ?

A. B. C. D.

Câu 17: Hình vẽ sau đây (phần không bị gạch) là biểu diễn của tập hợp nào?

A. . B. . C. . D. .

Câu 18: Cho các số thực x, y thỏa mãn : . Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị

nhỏ nhất của biểu thức . Tính M+m. A. -25. B. -15. C. 10. D. 0.

Câu 19: Biết đồ thị hàm số đi qua điểm M(1;4) và có hệ số góc bằng -3. Tính P = ab ? A. P= 21. B. . C. P = 4. D. P =13.

Câu 20: Tập nghiệm của bất phương trình là:

A. B. C. D.

Câu 21: Tìm đẳng thức sai trong các đẳng thức sau

A. . B. .

C. D. .

Câu 22: Rút gọn biểu thức ( giả sử các biểu thức

đều có nghĩa). A. A = - 2sinx B. . C. A = - 2cotx. D. A = 0. Câu 23: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua và . A. . B. . C. . D. .

Câu 24: Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên trong đoạn để phương trình

có hai nghiệm phân biệt? A. 2010. B. 2011. C. 2009. D. 2017.

Câu 25: Trong mặt phẳng Oxy cho . Hãy tính tọa độ

A. B. C. D.

Câu 26: Một học sinh tiến hành giải phương trình như sau:

Bước 1: Điều kiện:

Bước 2: Bình phương hai vế của phương trình ta được:

sin 0 cos 0 a

a

ìï < ïíï > ïî

sin 0 cos 0 a

a

ìï < ïíï < ïî

sin 0 cos 0 a

a

ìï > ïíï < ïî

sin 0 cos 0 a

a

ìï > ïíï > ïî 

2 ,( 0) f x ax bx c a     2 4 b ac    f …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo