Quảng cáo
Đề kiểm tra 1 tiết môn Hình học Lớp 10
QR

Đề kiểm tra 1 tiết môn Hình học Lớp 10

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – Lớp 10A

Môn : HÌNH HỌC Thời gian : 45 phút

1 Câu 1. Cho tứ giác ABCD, có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác vectơ không) có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của tứ giác. A. 4 B. 8 C. 12 D. vô số

C

43 Câu 2. Cho hình vuông ABCD, đẳng thức nào sau đây đúng? A. AB = BC B. AC = BD C. AB = CD D.

D

598 Câu 3. Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A.Hai vectơ đối nhau là hai vectơ có cùng độ dài và cùng hướng. B. Hai vectơ đối nhau là hai vectơ có cùng độ dài và không cùng hướng. C. Hai vectơ đối nhau là hai vectơ không cùng độ dài và không cùng hướng. D. Hai vectơ đối nhau là hai vectơ có cùng độ dài và ngược hướng.

D

26 Câu 4. Cho hình bình hành ABCD, đẳng thức nào sau đây là đúng?

A. AB + AC = AD B. AB + AC = AD C. AB + CB = DB D. AB + DA = AC

B

764 Câu 5. Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng a, vectơ BA + BC có độ dài bằng : A. a B. 2a C. a D. a / 2

A

24 Câu 6. M là điểm nằm trên đoạn thẳng BC sao cho MB = 2MC. Tìm đẳng thức đúng :

A. MB = 2MC B. BC = -3MC

C. MB + 2MC = 0 D. MB = BC

C

95 Câu 7. Cho hình bình hành ABCD có giao điểm 2 đường chéo là O. Tìm đẳng thức sai : A. AB + AD = AC B. AB + BC = AC

C. BA + BC = 2OD D. OA + OB = OC + OD

D

225 Câu 8. Điều kiện cần và đủ để điểm I là trung điểm của đọan thẳng AB là : A. IA = IB B. IA = -IB C. IA = IB D. AI = BI

B

89 Câu 9. Cho 4 điểm A,B,C,D. Đẳng thức nào sau đây đúng ?

A. AB + CD = AD + CD B. AB + BC + CD = AD C. AB + BC = CD + CA D. AB + AD = CB + CD

B

65 Câu 10. Điều kiện nào sau đây là điều kiện cần và đủ để AB = CD

A. AB = CD và AB // CD. B. Tứ giác ABCD là hình bình hành. C. Tứ giác ABDC là hình bình hành. D. Đáp án khác.

C

532 Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(-1;1), B(0:2), C(5;-2). Điểm D có toạ độ A

CB AD 

3

3 2

DeThi.edu.vn

bằng bao nhiêu để tứ giác ABCD là hình bình hành ? A. (4;-3) B. (4;7) C. (6;-1) D. (3;-2) 43 Câu 12. Cho tam giác ABC. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Tìm đẳng thức sai trong các đẳng thức sau : A. AB = 2AM B. AC = 2NC

C. BC = 2MN D. BC = -2MN

D

72 Câu 13. Điều kiện cần và đủ để hai vectơ bằng nhau là :

A. Hai vectơ cùng hướng và có độ dài bằng nhau. B. Hai vectơ cùng hướng và có chung điểm đầu. C. Hai vectơ cùng hướng và có chung điểm cuối. D. Hai vectơ cùng phương và có độ dài bằng nhau.

A

92 Câu 14. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác MNP có M(3;5), N(1;2), P(5;2). Trọng tâm của tam giác MNP có tọa độ là : A. (-3;4) B. (4;0) C. (2;3) D. (3;3)

D

15 Câu 15. Cho 3 điểm A(-1;5), B(5;5), C(-1;11). Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. A, B, C thẳng hàng. B. AB và AC cùng phương. C. AB và AC không cùng phương. D. AC và BC cùng phương.

C

26 Câu 16. Cho 2 tam giác ABC và A’B’C’ lần lượt có trọng tâm là G và G’. Đẳng thức nào sau đây sai ? A. 3GG’ = AA’ + BB’ + CC’ B. 3GG’ = AB’ + BC’ + CA’ C. 3GG’ = AC’ + BA’ + CB’ D. 3GG’ = A’A + BB’ + CC’

D

65 Câu 17. Cho tam giác ABC có trọng tâm là gốc tọa độ O và tọa độ hai đỉnh A(-2;2), B(3;5). Tìm tọa độ đỉnh C. A. (-1;-7) B. (2;-2) C. (-3;-5) D. (1;7)

A

32 Câu 18. Trong hệ trục tọa độ (O ; ), tọa độ của là : A. (0;1) B. (1;1) C. (1;0) D. (-1;1)

B

86 Câu 19. Cho . Nếu thì : A. x = -15 B. x = 3 C. x = 15 D. x = 5

C

95 Câu 20. Gọi AM là trung tuyến của tam giác ABC, I là trung điểm của AM. Đẳng thức nào sau đây là đúng ? A. IA + IB + IC = 0 B. -IA + IB + IC = 0 C. IA + IB - IC = 0 D. 2IA + IB + IC = 0

D

70 Câu 21. Cho AB ≠ 0 và một điểm C, có bao nhiêu điểm D thỏa mãn A. 0 B. 1 C. 2 D. Vô số

C

18 Câu 22. Cho A(2;5), B(1;1), C(3;3) và điểm K thỏa AK = 3AB – 2AC. Tọa độ điểm K là:

B

 

j i;

 

j i

) 7; ( ), 1;5 ( ), 2; ( x c b x a    

     

  b a c 3 2

CD AB 

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo