
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
THPT PHÙNG KHẮC KHOAN
ĐỀ KIỂM TRA LỚP 10
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên:……………………………… Lớp:……………… PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM (5 điểm, 10 câu) Câu 1: Chọn khẳng định đúng? A. Hai vectơ bằng nhau nếu độ dài của chúng bằng nhau. B. Hai vectơ bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài. C. Hai vectơ bằng nhau nếu chúng cùng phương và cùng độ dài. D. Hai vectơ bằng nhau nếu giá của chúng trùng nhau và độ dài bằng nhau. Câu 2: Cho tam giác cân đỉnh . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. B. C. D.
Câu 3: Cho lục giác đều tâm Số các vectơ khác vectơ – không, cùng hướng với
có điểm đầu và điểm cuối trùng với các đỉnh của lục giác là A. B. C. D. Câu 4: Cho tam giác có là trung điểm , trọng tâm và điểm bất kỳ. Đẳng thức nào là đúng?
A. B.
C. D.
Câu 5: Cho tam giác vuông cân tại có Tính
A. B. C. D.
Câu 6: Cho hình thoi có Tính
A. B. C. D. Câu 7: Cho tam giác . Hai điểm thuộc cạnh sao cho
Biểu diễn theo
A. B.
C. D.
Câu 8: Trong hệ trục tọa độ , cho hai điểm . Tọa độ trung điểm của
đoạn thẳng là
ABC A
AB AC
BC AB AB
AB AC BC
AB AC BC
ABCDEF . O
OC
1 2 3 4 ABC I BC G M
2 AM MB MC AM MI
IB IC IA
0 AG BG CG
3 GA GB GC GM
ABC A . AB a AB AC
2 a 2 2 a 2a a
ABCD 2 , . AC a BD a AB DA
0 a 2 a 2a ABC , M N , AB AC
3 ;2 . AM AB AN AC MN
, AB AC
1 1 3 3 MN AB AC 1 1 3 2 MN AB AC
1 1 3 3 MN AB AC 1 1 3 2 MN AB AC
Oxy 2;1 ; 0; 3 A B I
AB
DeThi.edu.vn
A. B. C. D.
Câu 9: Trong hệ trục , cho tam giác có và trọng tâm . Tọa
độ đỉnh là
A. B. C. D.
Câu 10: Trong hệ trục tọa độ , cho 3 điểm . Khẳng định nào sau
đây là đúng? A. nằm giữa B. nằm giữa
C. không thẳng hàng D. nằm giữa
PHẦN 2 – TỰ LUẬN (5 điểm, 2 câu) Bài 1: (2,5 điểm)
a) Cho hình bình hành và điểm bất kỳ. Chứng minh b) Cho tam giác đều cạnh có là trung điểm , là trọng tâm. Tính
c) Cho tam giác có thuộc cạnh sao cho Phân tích theo
Bài 2: (2,5 điểm) Cho
a) Tìm điểm đối xứng qua và tọa độ trọng tâm của tam giác . b) Tìm tọa độ điểm để tứ giác là hình bình hành.
c) Biểu diễn tọa độ vectơ theo .
BÀI LÀM
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
................................................. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.