Quảng cáo
Đề kiểm tra hết Chương IV môn Toán Lớp 10 - Mã đề 700 - Năm học 2019-2020 - Sở giáo dục và đào tạo Hà Nội (Có đáp án)
QR

Đề kiểm tra hết Chương IV môn Toán Lớp 10 - Mã đề 700 - Năm học 2019-2020 - Sở giáo dục và đào tạo Hà Nội (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT

ĐỀ KIỂM TRA HẾT CHƯƠNG IV

NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN TOÁN – Khối lớp 10A

Thời gian làm bài : 90 phút

Họ và tên học sinh :..................................................... Lớp : ...................

Điểm

MA TRẬN ĐỀ

Mức độ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp

Vận dụng cao

Mức độ

Chủ đề TNKQ TL TNK Q TL TNK Q TL TN KQ TL

Tổng

điểm

1.Bất đẳng thức Câu1 Câu 6 Câu3

2TN = 1.0đ

10% 1 TL = 0.5 đ

5% Tổng: 1.5điểm 2. Bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn

Câu 8, Câu 2

2TN = 1.0đ

10% 0TL = 0đ

0% Tổng:1.0điểm

3. Dấu của nhị thức bậc nhất Câu 3,7 Câu 1a

2 TN =1.0đ

10% 1TL = 2đ

20% Tổng: 3.0điểm

4. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn

Câu 5

1TN = 0.5đ

5% 0TL = 0đ

0% Tổng:0.5điểm

5. Dấu của tam thức bậc hai

Câu 4 Câu 2 Câu 1b

1TN =0.5đ

5% 2TL = 3.5đ

35%

Mã đề 700

DeThi.edu.vn

Tổng: 35%điểm

Tổng

7TNKQ =3.5đ

0 TL=0 đ Tổng: 3.5điểm

35%

0TNKQ =0đ

2TL = 3.5đ Tổng: 3.5 điểm

35%

1TNKQ = 0.5đ

1TL = 2.0đ Tổng: 2.5 điểm

25%

1TNKQ = 0.5đ 0 TL = 0đ

Tổng: 0.5điểm

5%

8TN = 4.0đ

40% 4TL = 6.0đ

60% Tổng: 10điểm

MÔ TẢ MA TRẬN

Chủ đề Câu Mô tả 1 Nhận biết: Các tính chất của bất đẳng thức 1.Bất đẳng thức 6 Vận dụng thấp: Vận dụng được bất đẳng thức Côsi để tìm GTLN, GTNN của hàm số 8 Nhận biết: Tập nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất 1 ẩn 2. Bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn

2 Nhận biết được tập nghiệm của bất phương trình một ẩn

3 Nhận biết: Dấu của nhị thức bậc nhất

7 Nhận biết: Tập nghiệm của bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối đơn giản 3. Dấu của nhị thức bậc nhất

1a (TL) Thông hiểu: Cách giải bất phương trình chứa ẩn ở mẫu dựa vào xét dấu của nhị thức bậc nhất 4. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn

5 Nhận biết: Miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn

4 Nhận biết: Tập nghiệm của bất phương trình bậc hai 7 Nhận biết: Dấu của tam thức bậc hai

2(TL) Thông hiểu: Cách tìm m để bất phương trình có nghiệm đúng với mọi x thuộc 5. Dấu của tam thức bậc hai

3(TL) Vận dụng: Vận dụng được định lí về dấu của tam thức bậc hai để giaỉ bất phương trình chứa căn là một tam thức bậc hai

ĐỀ RA I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Câu 1. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng

A. Với mọi số thực a, b, c ta có: ; B. Với mọi số thực a, b ta có: ; C. Với mọi số thực a, b, c, d ta có: a < b và c < d a +c < b+d; D. Với mọi số thực a, b, c, d ta có: a < b và c < d ac < bd.

Câu 2: Với mọi , ta có bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

A. B. C. D. Tất cả đều đúng Câu 3: Khẳng định nào sau đây đúng?

A. B. C. D. Câu 4: Cho a,b, c > 0. Nếu a > b, kết luận nào dưới đây là đúng?

¡

a b ac bc   

2 2 a b a b   

 , 0 a b 

0 a b   2 2 0 a ab b    2 2 0 a ab b   

2 3 3 x x x    0 x x x x     2

1 0 1 0 x x x

   1 0 1 x x   

DeThi.edu.vn

A. B. C. D.

Câu 5: Mệnh đề nào sau đây sai?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 6: Biết , bất đẳng thức nào sau đây sai?

A. . B. . C. . D. .

Câu 7: Nếu thì bất đẳng thức nào dưới đây đúng? A. B. C. D. Câu 8: Nếu thì bất đẳng thức nào sau đây không đúng?

A. B. C. D.

Câu 9: Cho a,b,c là độ dài ba cạnh của một tam giác. Mệnh đề nào sau đây không đúng?

A. B. C. D. Câu 10: Suy luận nào sau đây đúng:

A. B.

C. D.

Câu 11: Với a là số thực bất kì, biểu thức nào sau đây có thể nhận giá trị âm?

A. B. C. D.

Câu 12: Cho a,b là các số thực bất kì và , bất đẳng thức nào dưới đây là đúng?

A. B. C. D.

Câu 13: Bất phương trình có tập nghiệm là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 15. Tập nghiệm của bất phương trình là: A. ; B. ; C. ; D. .

. a a c b b c    . a a b c c b    . a a c b b c    . a a b c c b   

2 2 f (x) g(x) f (x) g (x)    f (x) g(x) f (x) g(x) f (x) g(x)       g(x) 0

f (x) g(x) f (x) g(x) f (x) g(x)

       

    

f (x) g(x) f (x) g(x) f (x) g(x)

     

0 a b  

3 3 a b  1 1 a b  2 2 a b  a b 2 2  

, , a b c d   . ac bd  . a c b d    . a d b c    . ac bd   0, 0, a b c d  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo