Quảng cáo
Đề kiểm tra 1 tiết Chương 2+3 môn Hình học Lớp 10
QR

Đề kiểm tra 1 tiết Chương 2+3 môn Hình học Lớp 10

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

1

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2&3 HÌNH HỌC

Họ và tên:…………………………………………………….Lớp:…………………

1. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Câu 1:Cho tam giác bất kỳ có , , . Đẳng thức nào sai?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 2: Trong tam giác bất kỳ có , , . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác là

A. . B. . C. . D. .

Câu 3:Cho tam giác bất kỳ có , , . Đường trung tuyến là

A. . B. .

C. . D. .

Câu 4:Cho tam giác bất kỳ có , , , là nửa chu vi tam giác . Diện tích tam giác là

A. . B. .

C. . D. .

Câu 5:Cho tam giác bất kỳ có , , . Giá trị là

A. . B. .

C. . D. .

Câu 6: Cho đường thẳng có véctơ chỉ phương là . Trong các véctơ sau, véctơ nào là

véctơ pháp tuyến của đường thẳng ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 7: Cho đường thẳng có phương trình tham số là . Đường thẳng đi qua

điểm

A. . B. . C. . D. .

ABC BC a  AC b  AB c 

2 2 2 2 cos b a c ac B    2 2 2 2 cos a b c bc A   

2 2 2 2 cos c b a ab C    2 2 2 2 cos c b a ab C   

ABC BC a  AC b  AB c  ABC

sin

a R A  sin

b R A  2sin

a R A  2sin

b R A 

ABC BC a  AC b  AB c  a m

2 2 2 2

2 4 a

b c a m   

2 2 2 2

2 4 a

a c b m   

2 2 2 2 2 2

4 a

c b a m   

2 2 2 2

2 4 a

a b c m   

ABC BC a  AC b  AB c  p ABC ABC

    S p p a p b p c         S p a p b p c    

ABC BC a  AC b  AB c  cos A

2 2 2 cos b c a A bc   

2 2 2 cos 2 b c a A bc   

2 2 2 cos a b c A bc   

2 2 2 cos 2 a b c A bc   

d   3;1 u 

d

  1;3 n 

  3;1 n 

  1; 3 n   

  3;1 n 

   1 2

2 3

x t t y t

      

¡ 

  1; 2 M    3;5 N   1; 2 P    3;5 Q 

DeThi.edu.vn

2

Câu 8: Cho đường thẳng có phương trình tham số là . Véctơ chỉ phương của

đường thẳng là

A. . B. . C. . D. .

Câu 9: Cho tam giác có , , . Độ dài cạnh là

A. . B. . C. . D. .

Câu 10: Tam giác có , , . Giá trị của đường trung tuyến là

A. . B. . C. . D. .

Câu 11: Cho tam giác có , , . Diện tích của tam giác là

A. . B. . C. . D. .

Câu 12: Cho đường thẳng . Phương trình tham số của đường thẳng là

A. . B. .

C. . D. .

Câu 13: Hai đường thẳng và là hai đường thẳng

A. Song song. B. Cắt nhau.

C. Vuông góc. D. Trùng nhau.

Câu 14: Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng là

A. . B. . C. . D. .

Câu 15: Cho tam giác vuông cân tại . Gọi là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác

, là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác . Khi đó tỉ số là

A. . B. . C. . D. .

Câu 16: Tam giác đều cạnh nội tiếp trong đường tròn có bán kính bằng

A. . B. . C. . D. .

   1 2

3 3

x t t y t

     

¡

  1; 3 u   

  2;3 u 

  1;3 u 

  2; 3 u   

ABC 8 BC  3 AB  µ 0 60 B  AC

49 97 7 61

ABC 3 BC  5 AC  6 AB  c m

2 2 2 3 2 3

ABC 10 AB  12 AC  µ 0 150 A  ABC

60 60 3 30 30 3

: 2 0 d x y    d

  2

x t t y t

      

¡   2 x t y t

     

¡

  3

1

x t t y t

      

¡   3

x t t y t

      

¡

1 :12 6 10 0 d x y      2

5 : 3 2 x t d t y t        

¡

  3;5 M : 3 2 6 0 x y    

5 13

9 13

12

13

15

13

ABC A R

ABC r ABC R

r

1 2  2 2 2  2 1 2

 2 1 2

a R

3 2 a 3 3 a 2 2 a 2 3 a

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo