
Đề kiểm tra chương 4 (số 1) I. Phần trắc nghiệm Câu 1: Cho tam giác có . Đường trung tuyến có phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Cho và . Đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với có
phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Góc giữa hai đường thẳng và bằng
A. . B. . C. . D. Kết quả khác. Câu 4: Cho tam giác có . Đường cao của tam giác có phương
trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Hệ số góc của đường thẳng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Cho 3 điểm . Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm và
song song với . A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Cho và . Tìm để .
A. . B. hoặc . C. . D. hoặc . Câu 8: Cho tam giác có . Đường cao và đường cao
. Viết phương trình đường cao kẻ từ đỉnh . A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Cho tam giác có phương trình các cạnh , và . Gọi là chân đường cao kẻ từ đỉnh . Tìm tọa độ điểm .
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Cho tam giác có . Tính diện tích của tam giác .
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Cho và . Tìm tọa độ hình chiếu của trên .
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Đường thẳng đi qua điểm và có VTCP có phương trình là
A. . B. . C. . D. .
ABC ( ) ( ) ( ) 1; 2 , 0;2 , 2;1 A B C - - - BM
3 2 0 x y - - = 5 3 6 0 x y - + = 3 6 0 x y - + = 3 5 10 0 x y - + = ( ) 1; 2 A - : 2 1 0 x y D + + = d A D
2 3 0 x y - - = 2 5 0 x y - - = 2 3 0 x y + + = 2 5 0 x y + - =
1 : 1 0 x y D + - = 2 : 3 0 x D - =
0 45 0 60 0 30
ABC ( ) ( ) ( ) 1;3 , 1; 5 , 4; 1 A B C - - - - AH
3 4 15 0 x y + - = 4 3 13 0 x y + - = 4 3 5 0 x y - + = 3 4 9 0 x y - + =
k
1 : 3 2 x t y t
ìï = - ï D íï = + ïî 1 3 k = 3 k = 1 2 k = - 2 k = -
( ) ( ) ( ) 2;2 , 3;4 , 0; 1 A B C - - D C
AB 2 5 5 0 x y + + = 5 2 2 0 x y - - = 5 2 2 0 x y + + = 2 5 5 0 x y + - = ( ) 2; 3 M - : 3 4 0 x y m D + - = m ( ) , 2 d M D =
9 m = ± 9 m = 11 m = - 9 m = 9 m = 11 m =
ABC ( ) 4; 2 A - : 2 4 0 BH x y + - =
: 3 0 CK x y - - = A 4 3 22 0 x y - - = 4 5 26 0 x y - - = 4 5 6 0 x y + - = 4 3 10 0 x y + - =
ABC : 2 2 0 AB x y + - = : 5 4 10 0 BC x y - - = : 3 1 0 AC x y - + = H C H
4 3 ; 5 5 H
æ ö÷ ç ÷ ç ÷ ç ÷ çè ø
3 1; 2 H
æ ö÷ ç ÷ -ç ÷ ç ÷ çè ø ( ) 0;1 H 1 9 ; 5 10 H
æ ö÷ ç ÷ ç ÷ ç ÷ çè ø
ABC ( ) ( ) ( ) 0;1 , 2;0 , 2; 5 A B C - - S ABC
5 2 S = 7 S = 7 2 S = 5 S =
( ) 2; 5 A - : 3 2 1 0 d x y - + = H A d
25 31 ; 13 13 H
æ ö÷ ç ÷ ç ÷ ç ÷ çè ø
25 31 ; 13 13 H
æ ö÷ ç ÷ -ç ÷ ç ÷ çè ø
25 31 ; 13 13 H
æ ö÷ ç ÷ - - ç ÷ ç ÷ çè ø
25 31 ; 13 13 H
æ ö÷ ç ÷ - ç ÷ ç ÷ çè ø
d ( ) 2; 3 A - - ( ) 2;1 u = -
r
2 2
1 3
x t
y t
ìï = - - ïíï = - ïî
2
3 2
x t
y t
ìï = - + ïíï = - - ïî
2 2
3
x t
y t
ìï = - - ïíï = - + ïî
2 3
1 2
x t
y t
ìï = - - ïíï = - ïî
DeThi.edu.vn
Câu 13: Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm và có VTPT .
A. . B. . C. . D. .
Câu 14: Tìm để , với và .
A. . B. . C. . D. .
Câu 15: Cho hai đường thẳng song song và . Khoảng cách giữa và bằng A. . B. . C. . D. .
Câu 16: Tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 17: Gọi là giao điểm của hai đường thẳng và . Tính
.
A. . B. . C. . D. .
Câu 18: Cho hai điểm và . Phương trình đường thẳng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 19: Cho hai đường thẳng và . Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. . B. . C. cắt . D. .
Câu 20: Cho và . Tìm để .
A. hoặc . B. . C. hoặc . D. .
II. Phần tự luận 1 Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm và . Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB.
Câu 2: Tìm tọa độ của điểm M thuộc đường thẳng và M cách A(2;3) một khoảng bằng
.
Phần tự luận 2
Câu 1: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(1; -3) và B(2; 4) Câu 2: Cho điểm A(2; - 1). Tìm điểm M thuộc đường thẳng : 2x – y – 4 = 0 sao cho AM =
D ( ) 5;0 M ( ) 1; 3 n = - ur
3 15 0 x y + - = 3 5 0 x y - - = 3 5 0 x y - + = 3 15 0 x y - - =
m ' D ^ D : 2 4 0 x y D + - = ( ) ' : y 1 3 m x D = - +
1 2 m = - 1 2 m = 3 2 m = 3 2 m = -
: 1 0 d x y + + = ' : 3 0 d x y + - = d ' d
4 2 3 2 2 2 2 ( ) 1; 1 M - : 4x y 10 0 D + - =
( ) 7 ,
17 d M D = ( ) 2 ,
17 d M D = ( ) 5 ,
17 d M D = ( ) 3 ,
17 d M D =
( ) ; I a b : 4 0 d x y - + = ' : 3 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.