Quảng cáo
Bộ đề kiểm tra 1 tiết môn Hình học Lớp 10 - Trường THPT số 1 Bảo Yên
QR

Bộ đề kiểm tra 1 tiết môn Hình học Lớp 10 - Trường THPT số 1 Bảo Yên

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 061

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LÀO CAI

Trường THPT số 1 Bảo Yên

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

LỚP 10:HÌNH HỌC Năm học 2018-2019

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................

ĐỀ 001 Phần I.Trắc nghiệm(7.2 điểm)

Câu 1: Tọa độ một vectơ chỉ phương của đường thẳng là

A.(1;3). B.(-1;2). C.(1;-1). D.(3;2).

Câu 2: Hệ số góc của đường thẳng là

A. . B. . C. . D. .

Câu 3: Tọa độ một vectơ pháp tuyến của đường thẳng : là A.(1;3). B.(1;2). C.(3;6). D.(-3;1). Câu 4: Cho đường thẳng (d): .Điểm nào thuộc đường thẳng d. A.(1;-3). B.(-1;2). C.(-3;-1). D.(-3;1).

Câu 5: Đường thẳng đi qua điểm và có VTCP có phương trình là

A. . B. . C. . D. .

Câu 6: Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm và có VTPT .

A. . B. . C. . D. .

Câu 7: Cho hai điểm và . Vectơ chỉ phương của đường thẳng có tọa độ là:

A.(1;-1). B.(1;-4). C.(4;1). D.(-1;1).

Câu 8: Cho hai điểm và . Phương trình tham số của đường thẳng là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 9: Cho đường thẳng d có vectơ chỉ phương . Vectơ pháp tuyến của d có tọa độ là:

A.(-4;-1). B.(-1;4). C.(-4;1). D.(-1;-4).

Câu 10.Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?

A. 1. B. 2. C. 3. D.vô số

Câu 11: Cho hai điểm và . Phương trình đường thẳng là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 12: Tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng .

A. . B. . C. . D. .

1 : 3 2 x t y t

ìï = - ï D íï = + ïî

k

1 : 3 2 x t y t

ìï = - ï D íï = + ïî 1 3 k = 3 k = 1 2 k = - 2 k = -

3 6 0 x y + + =

3 6 0 x y + + =

d ( ) 2; 3 A - - ( ) 2;1 u = -

r

2 2

1 3

x t

y t

ìï = - - ïíï = - ïî

2

3 2

x t

y t

ìï = - + ïíï = - - ïî

2 2

3

x t

y t

ìï = - - ïíï = - + ïî

2 3

1 2

x t

y t

ìï = - - ïíï = - ïî

D ( ) 5;0 M ( ) 1; 3 n = - ur

3 15 0 x y + - = 3 5 0 x y - - = 3 5 0 x y - + = 3 15 0 x y - - = ( ) 2;3 A ( ) 4; 5 B - AB

( ) 2;3 A ( ) 4; 5 B - AB

2

3 4

x t

y t

ìï = + ïíï = - ïî

2 4

3

x t

y t

ìï = + ïíï = + ïî

2

3 4

x t

y t

ìï = - ïíï = - ïî

2 4

3

x t

y t

ìï = - ïíï = - ïî ( ) 1;4 ur

( ) 4;0 A ( ) 0; 5 B - AB

1 4 5 x y - = 0 4 5 x y - = 1 4 5 x y + = 0 4 5 x y + =

( ) 1; 1 M - : 4x y 10 0 D + - =

( ) 7 ,

17 d M D = ( ) 2 ,

17 d M D = ( ) 5 ,

17 d M D = ( ) 3 ,

17 d M D =

DeThi.edu.vn

Trang 2/5 - Mã đề thi 061

Câu 13: Cho tam giác có . Đường trung tuyến có phương trình

là

A. . B. . C. . D. .

Câu 14: Cho và . Đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với có

phương trình là

A. . B. . C. . D. . Câu 15 : Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây : △1 : x − 2y + 2 = 0 và △2 : −3x + 6y − 4 = 0. A. Song song. B. Cắt nhau nhưng không vuông góc. C. Trùng nhau. D. Vuông góc nhau.

Câu 16: Cho tam giác có . Đường cao và đường cao

. Viết phương trình đường cao kẻ từ đỉnh . A. . B. . C. . D. .

Câu 17: Cho và . Tìm tọa độ hình chiếu của trên .

A. . B. . C. . D. .

Câu 18: Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng và là

A. . B. . C. . D. .

Phần II.Tự luận(2.8 điểm) Câu 19(0.8điểm).Cho A(-3;3), B(1;5). Viết phương trình tham số của đường thẳng AB

ABC ( ) ( ) ( ) 1; 2 , 0;2 , 2;1 A B C - - - BM

3 2 0 x y - - = 5 3 6 0 x y - + = 3 6 0 x y - + = 3 5 10 0 x y - + = ( ) 1; 2 A - : 2 1 0 x y D + + = d A D

2 3 0 x y - - = 2 5 0 x y - - = 2 3 0 x y + + = 2 5 0 x y + - =

ABC ( ) 4; 2 A - : 2 4 0 BH x y + - =

: 3 0 CK x y - - = A 4 3 22 0 x y - - = 4 5 26 0 x y - - = 4 5 6 0 x y + - = 4 3 10 0 x y + - = ( ) 2; 5 A - : 3 2 1 0 d x y - + = H A d

25 31 ; 13 13 H

æ ö÷ ç ÷ ç ÷ ç ÷ çè ø

25 31 ; 13 13 H

æ ö÷ ç ÷ -ç ÷ ç ÷ çè ø

25 31 ; 13 13 H

æ ö÷ ç ÷ - - ç ÷ ç ÷ çè ø

25 31 ; 13 13 H

æ ö÷ ç ÷ - ç ÷ ç ÷ çè ø

: 4 0 d x y - + = ' : 3 5 0 d x y + - =

17 1 ( ; ) 4 4

1 17 ( ; ) 4 4 - - 17 1 ( ; ) 4 4 - - 1 17 ( ; ) 4 4

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo