Quảng cáo
Bộ đề kiểm tra 1 tiết lần 2 môn Hình học Lớp 10 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Nguyễn Du
QR

Bộ đề kiểm tra 1 tiết lần 2 môn Hình học Lớp 10 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Nguyễn Du

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT PHÚ YÊN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT NĂM HỌC 2018- 2019 TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU MÔN: TOÁN ( khối 10 lần II) Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ 1 :

1. Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm : ? a) 0; b) 1; c) 2; d) Vô số;

2. Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm : ? a) 0; b) 1; c) 2; d) Vô số;

3. Phương trình: . a) Vô nghiệm. b) Vô số nghiệm. c) Mọi x đều là nghiệm. d) Có nghiệm duy nhất.

4. Phương trình: có nghiệm là :

a) x = –3 . b) x = 5 . c) x = 10 . d) x = –4 .

5. Tập nghiệm của phương trình là :

a) S =  . b) S = 3 . c) S = [3; +) . d) Đáp án khác.

6. Phương trình có phương trình tương đương là:

a) . b) . c) . d) .

7. Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm x = 1 .

a) b) c) d)

8. Phương trình có nghiệm là :

a) x =  3 . b) x = – 3 . c) x = 3 . d) x =  .

9. Cho phương trình (1) và (2)

Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau là : a) (1) và (2) tương đương. b) Phương trình (2) là hệ quả của phương trình (1) . c) Phương trình (1) là hệ quả của phương trình (2) . d) Cả a, b, c đều đúng.

10. Một học sinh đã giải phương trình (1) tuần tự như sau :

(I) (1)  (II)  4x = 9

(III)  (IV) Vậy phương trình có một nghiệm là

Lý luận trên, nếu sai, thì sai từ giai đoạn nào ? a) (I) . b) (II) . c) (III) . d) Lý luận đúng.

11. Tập hợp các giá trị m để phương trình: mx–m = 0 vô nghiệm là:

a)  b) c) R d) R

12. Phương trình (m2 – m)x + m – 3 = 0 là phương trình bậc nhất khi và chỉ khi : a) m  0 . b) m  1 . c) m  0 hoặc m  1 . d) m  0 và m  1 .

13.Tập nghiệm của phương trình là : a) S =  . b) S = –1 . c) S = 0. d) Đáp án khác.

14. Phương trình có phương trình hệ quả là:

a) . b) . c) . d) .

x x  

2 2 x x   

2 10 25 0 x x    

2 1 1 10 3 3 9 x x x     

3 3 3 x x x     

1( 2) 0 x x    1 1 1 x x x   

2 5 2 x x   

2 2 ) x 2 ( 5 x   

4 9 x  4 9 x 

1 x x x   

3 7 6 x x   

6 x ) 7 x 3 ( 2    6 x 7 x 3    2 2 ) 6 x ( ) 7 x 3 (    6 x 7 x 3   

1 2 x   1 2 x  3 x  1 2 x  1 x 

0 1 x x2    0 4 x 4 x2    0 5 x x 3 x 2 5     2 x 1 x 2 x     

3 x 9 x2   

3

 0 

DeThi.edu.vn

15. Để phương trình (m2 +3m)x + m + 3 = 0 có tập nghiệm là R. Giá trị của m là : . a) m = 0 . b) m = –3 . c) m = 0 và m = –3 . d) Một đáp số khác.

16. Cho phương trình bậc hai : x2 – 2(m + 6)x + m2 = 0. Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm kép và tìm nghiệm kép đó ? a) m = –3, x1 = x2 = 3. b) m = –3, x1 = x2 = –3. c) m = 3, x1 = x2 = 3. d) m = 3, x1 = x2 = –3.

17. Cho phương trình : x2 + 7x – 260 = 0 (1). Biết rằng (1) có nghiệm x1 = 13. Hỏi x2 bằng bao nhiêu : a) –27 . b) –20 . c) 20 . d) 8 .

18. Phương trình là phương trình hệ quả của phương trình nào sau đây ?

a) b) c) d) .

19. Hệ phương trình : . Có nghiệm là :

a) (2; 1). b) (–1; –2). c) (1; 2). d) (–2; –1).

20.. Nghiệm của hệ phương trình là :

a) ( 2 ; –1 ) b) ( –1 ; 2 ) c) ( 2 ; 1 ) d) ( 1 ; 2 )

21. Hệ phương trình : Có bao nhiêu nghiệm ?

a) 0. b) 1. c) 2. d) Vô số nghiệm.

22. Hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất với giá trị của m là :

a) m  1. b) m  –3. c) m  1 hoặc m  –3. d) m  1 và m  –3.

23. Hệ phương trình : . Có nghiệm là ?

a) x = 2, y = 1, z = 1. b) x = 1, y = 2, z = 2. c) x = –2, y = –1, z = –1. d) x = –1; y = –2, z = –2.

24.Tập nghiệm của phương trình : 2x + y = 4 gồm các cặp số (x ; y) với :

a) tùy ý b)

c) d) Cả a và b dều đúng.

25. Cho phương trình : x2 – 2a(x – 1) – 1 = 0 . Khi tổng các nghiệm và tổng bình phương các nghiệm của phương trình bằng nhau thì giá trị của tham số a bằng :

a) a = hay a = 1 . b) a = – hay a = –1 . c) a = hay a = 2 . d) a = – hay a = –2 .

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 Đáp án Câu 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 Đáp án

2 ( 4) 2 x x   

2 x 4 x    2 x 4 x    2 x 4 x    2 x 4 x   

5 2 9 3 x y x y      

3 2 1 ( 2) 3 mx y m x m y m         

2 3 6 7 8 3 2 7

x y z x y z x y z

            

4 2 x y x     

2 2

y …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo