Quảng cáo
Đề kiểm tra 1 tiết Chương 1 môn Hình học Lớp 10 - Mã đề 551 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Lê Hữu Trác
QR

Đề kiểm tra 1 tiết Chương 1 môn Hình học Lớp 10 - Mã đề 551 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Lê Hữu Trác

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT LÊ HỮU TRÁC

(Đề thi có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC 10 CHƯƠNG 1

NĂM HỌC 2015 - 2016

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Cho hai vectơ không cùng phương và . Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. Không có vectơ nào cùng phương với cả hai vectơ và .

B. Có vô số vectơ cùng phương với cả hai vectơ và .

C. Có một vectơ cùng phương với cả hai vectơ và , đó là vectơ . D. Cả A, B, C đều sai.

Câu 2. Cho vectơ . Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. Có vô số vectơ mà . B. Có duy nhất một mà .

C. Có duy nhất một mà . D. Không có vectơ nào mà . Câu 3. Cho hình bình hành . Trong các khẳng định sau hãy tìm khẳng định sai

A. . B. . C. . D. .

Câu 4. Cho các điểm phân biệt . Đẳng thức nào sau đây đúng ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 5. Cho tam giác đều cạnh . Khi đó

A. . B. . C. . D. .

Câu 6. Gọi là trung điểm của đoạn thẳng . Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A. . B. .

C. Hai véc tơ cùng hướng. D. .

Câu 7. Cho hình vuông có cạnh bằng . Khi đó bằng:

A. . B. . C. . D. .

Câu 8. Cho hình chữ nhật biết và thì độ dài = ?

A. . B. . C. . D. . Câu 9. Cho 6 điểm . Đẳng thức nào sau đây đúng.

A. . B. .

C. . D. .

Câu 10. Gọi là trọng tâm tam giác vuông với cạnh huyền . Vectơ có độ dài bằng bao nhiêu?

A. . B. . C. . D. . Câu 11. Cho tam giác đều cạnh , trọng tâm là . Phát biểu nào là đúng? A. . B. . C. . D. .

Câu 12. Cho tam giác , gọi là trung điểm của và là trọng tâm của tam giác . Câu nào sau đây đúng?

A. . B. . C. . D. .

a

b

a

b

a

b

a

b

0 

a

u

u a   

u

u a   

u

u a   

u

u a   

ABCD

AD CB   

AD CB   

AB DC   

AB CD   

, , A B C

     AB CB CA      BA CA BC      BA BC AC      AB BC CA

ABC a     AB AC

3 a 3 2 a 2a a

B AC

0      AB CB    BA BC

,  BA BC 0      AB BC

ABCD a    AB AD

2 a 2 2 a 2a a

ABCD 4 AB a  3 AD a     AB AD

7a 6a 2 3 a 5a , , , , , A B C D E F

0              AB CD FA BC EF DE              AB CD FA BC EF DE AF

             AB CD FA BC EF DE AE              AB CD FA BC EF DE AD

G ABC 12 BC     GB CG

2 4 8 2 3 ABC a G

   AB AC      G A G B G C

2     AB AC a 3        AB AC AB AC

ABC M BC G ABC

2      GB GC GM 2      GB GC GA 2      AB AC AG 3 AB AC AM     

Mã đề 551

DeThi.edu.vn

Câu 13. Nếu là trọng tam giác thì đẳng thức nào sau đây đúng.

A. . B. .

C. . D. .

Câu 14. Điều kiện nào dưới đây là điều kiện cần và đủ để điểm là trung điểm của đoạn .

A. . B. .

C. . D. . Câu 15. Đẳng thức nào sau đây mô tả đúng hình vẽ bên:

A. . B. . C. . D. .

Câu 16. Cho tam giác có trung tuyến và trọng tâm . Khi đó

A. . B. . C. . D. .

Câu 17. Gọi là trung tuyến của tam giác và là trung điểm của . Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 18. Cho , , .Tọa độ của :

A. . B. . C. . D. .

Câu 19. Cho . Điểm thỏa , tọa độ là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 20. Tam giác có , trọng tâm , trung điểm cạnh là . Tọa độ

và là: A. . B. .

C. . D. .

Câu 21. Cho . Điểm trên trục sao cho ba điểm thẳng hàng thì tọa độ

điểm là: A. . B. . C. . D. .

Câu 22.Cho 4 điểm . Ba điểm nào trong 4 điểm đã cho là thẳng

hàng? A. . B. . C. . D. .

Câu 23. Trong mặt phẳng , cho . Tọa độ của điểm đối xứng với qua là

A. . B. . C. . D. .

Câu 24.Trong mặt phẳng , cho các điểm . Tọa độ điểm thỏa

là A. . B. . C. . D. .

Câu 25.Cho tam giác có lần lượt là trung điểm , điểm thuộc cạnh sao cho . Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. . B. . C. . D. .

A I B

G ABC

2  

   AB AC AG 3  

   AB AC AG

3( ) 2

 

   AB AC AG 2( ) 3

 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo