Quảng cáo
Đề kiểm tra môn Hình học Lớp 10 - Mã đề thi 357
QR

Đề kiểm tra môn Hình học Lớp 10 - Mã đề thi 357

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Mã đề thi: 357

ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 10

Thời gian làm bài: 45 phút;

Họ, tên học sinh:.....................................................................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho tam giác có . Lập phương trình tổng quát của đường thẳng chứa cao AH.

A. B. C. D.

Câu 2: Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng .

A. B. C. D.

Câu 3: Tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng .

A. B. C. D.

Câu 4: Gọi là giao điểm của hai đường thẳng và . Tính .

A. B. C. D. Câu 5: Đường thẳng đi qua điểm M nào sau đây?

A. B. C. D.

Câu 6: Đường thẳng vuông góc với đường thẳng nào sau đây?

A. B. C. D.

Câu 7: Cho tam giác có cạnh và . Gọi là nửa chu vi. Diện tích của tam giác ABC được tính theo công thức nào sau đây?

A. B.

C. D.

Câu 8: Cho tam giác biết . Tính diện tích của tam giác ABC.

A. B. C. D.

Câu 9: Cho tam giác có .Tính số đo của góc .

A. B. C. D. Câu 10: Véctơ nào sau đây là véctơ pháp tuyến của đường thẳng

A. B. C. D. II. PHẦN TỰ LUẬN

Bảng trả lời trắc nghiệm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án

Câu 11. Cho ABC  biết 6 b cm  ; µ 0 45 A = ; µ 0 60 C = . Tính các cạnh các góc còn lại. Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC,biết       3;1 , 3;5 , 1; 1 A B C   . a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB. Viết phương trình tham số của đường thẳng AC. b) Viết phương trình tổng quát của đường cao AH và trung tuyến AM của tam giác. Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ cho . ABC D Biết ( ) 1;2 , A đường cao BH: 4 0 x y - - = , trung tuyến

CM: 2 4 0 x y + - = . Tìm tọa độ B, C.

ABC ) 2 ;0 ( ), 0 ;3 ( ), 3 ;1(   C B A

0 11 3 2   y x 0 3 2 3    y x 0 3 2 3   y x 0 7 3 2   y x

u

  

 

    t y

t x

3 3

2 2 :

) 2 ;3 (  u ) 3 ;2 (   u ) 3 ;2 (  u )3 ;2 (  u

) 4 ;1 ( M

  

 

   t y

t x

4 3

3 1 :

5 3 1  5 8 1

) ; ( b a M

  

 

 

t y

t x d 2 3 5 : 1 0 5 2 3 : 2   y x d b a 

10  6  8  4  0 12 3 2 :   y x d

) 2 ;3 (  M ) 3 ;0 ( M ) 0 ;4 ( M ) 2 ;3 ( M

0 5 6 2 :   y x d 

0 9 6 2   y x 0 5 3   y x 0 4 3   y x 0 1 2 6   y x

ABC , BC a AC b   AB c  p S

) )( )( ( c p b p a p p S     ) )( )( ( c a b c a b p S    

) )( )( ( c p b p a p a S     ) )( )( ( c p b p a p S    

ABC 10 ,8 ,6    BC AC AB S

48 32 2 16 24  S

ABC 10 , 5 3 ,5    c b a A

0 135  Â 0 60  Â 0 30  Â 0 45  Â 0 4 5 :     y x

) 5 ;1(   n ) 5 ;1(  n )1;5 (  n )1 ;5 (   n

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo