
Câu 1. Nêu mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau, cho biết mệnh đề này đúng hay sai?
: Q " 6 là số nguyên tố"
A. : Q " 6 là số nguyên tố", mệnh đề này đúng
B. : Q " 6 không phải là số nguyên tố", mệnh đề này sai
C. : Q " 6 là số nguyên tố", mệnh đề này sai
D. : Q " 6 không phải là số nguyên tố", mệnh đề này đúng
: R " Tổng hai cạnh của một tam giác lớn hơn cạnh còn lại"
A. : R " Tổng hai cạnh của một tam giác nhỏ hơn hoặc bằng cạnh còn lại", mệnh đề này đúng
B. : R " Tổng hai cạnh của một tam giác lớn hơn hoặc bằng cạnh còn lại", mệnh đề này sai
C. : R " Tổng hai cạnh của một tam giác lớn hơn hoặc bằng cạnh còn lại", mệnh đề này đúng
D. : R " Tổng hai cạnh của một tam giác nhỏ hơn hoặc bằng cạnh còn lại", mệnh đề này sai
: K " Phương trình 4 2 2 2 0 x x có nghiệm "
A. : K " phương trình 4 2 2 2 0 x x có nghiệm ", mệnh đề này sai
B. : K " phương trình 4 2 2 2 0 x x vô nghiệm ", mệnh đề này sai
C. : K " phương trình 4 2 2 2 0 x x vô nghiệm ", mệnh đề này đúng
D. : K " phương trình 4 2 2 2 0 x x có nghiệm ", mệnh đề này đúng
Câu 2. Cho mệnh đề chứa biến " 3 : P x x x ", xét tính đúng sai của các mệnh đề P(1)
A. mệnh đề sai B. mệnh đề đúng
C. mệnh đề vừa đúng vừa sai D. Không phải là mệnh đề
Câu 3. Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp 4 3 A x x :
A. 4;3 . A B. 3;4 . A
C. 4;3 . A D. 4;3 . A
Câu 4. Cho ( ;100), { :|x| 200} A B x R . Khi đó A B là:
A. ( ;200) B. 200;100 C. [ 200;100) D. ; 200
Câu 5. Cho : 4 0 , :10 0 A x R x B x R x . Khi đó A B là:
A. 4;10 B. 0;10 C.( ;0) D. (0;10]
Câu 6. Cho : 5 7 A x R x . Khi đó là: A C
DeThi.edu.vn
A.(7; ) B. ( ;7] (5; )
C. ( ;5] (7; ) D. ( ;5) [7; )
Câu 7. Cho 5;1 A , 3; B , ; 2 C . Câu nào sau đây đúng?
A. [ 5; 2] A C B. ( 5; ) A B
C. ( ; ) B C D. B C
Câu 8. Cho ; 3 A ; 2; B ; 0;4 C . Khi đó A B C là:
A. | 2 4 x x B. | 2 4 x x
C. | 2 4 x x D. | 2 4 x x
Câu 9. Cho tập hợp 3; 8 C A , 5;2 3; 11 . C B Tập C A B là:
A. 3; 3 . B. .
C. 5; 11 . D. 3;2 3; 8 .
Câu 10. Cho tập hợp 4;4 7;9 1;7 A . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 4;7 . A B. 4;9 . A
C. 1;8 . A D. 6;2 . A
Câu 11. Cho 1;5 , 2;7 A B và 7;10 C . Xác định . X A B C
A. 1;10 . X B. 7 . X
C. 1;7 7;10 . X D. 1;10 . X
Câu 12. Cho ; 2 , 3; A B và 0;4 C . Xác định . X A B C
A. 3;4 . X B. 3;4 . X
C. ;4 . X D. 2;4 . X
Câu 13. Cho hai tập hợp 4;7 A và ; 2 3; B . Xác định . X A B
A. 4; . X B. 4; 2 3;7 . X
C. ; . X D. 4;7 . X
Câu 14. Cho / 2 0 , / 5 0 A x x B x x . Số các số nguyên thuộc cả hai tập A và B là:
A. 6 . B. 8 . C. 5 . D. 3 .
Câu 15. Cho ;3 5; C A và 4;7 C B . Liệt kê tập hợp các số tự nhiên thuộc tập . X A B
A. 3,4 . B. 3 C. 3,4,7 D. 3,4
Câu 16. Cho hai tập hợp 4;3 A và 7; B m m . Tìm giá trị thực của tham số m để B A .
A. 3. m B. 3. m
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.