
ÔN TẬP THI GIỮA KÌ 1 1. Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề:
a) Huế là một thành phố của Việt Nam. b) Sông Hương chảy ngang qua thành phố Huế. c) Hãy trả lời câu hỏi này ! d) 5 + 19 = 24 e) 6 + 81 = 2 f) Bạn có rỗi tối nay không ? g) x + 2 = 11 A) 1 B) 2 C) 3 D) 4 2. Cho mệnh đề P(x) = . Mệnh đề phủ định của mệnh đề P(x) là: A) B) C) D) 3. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A) n N, n2 + 1 không chia hết cho 3. B) x R, /x/ < 3 x < 3. C) x R, (x – 1)2 ≠ x – 1. D) n N, n2 + 1 chia hết cho 4.
4. Cho tập Tính tổng các phần tử của tập
A. B. C. D.
5. Trong các tập hợp sau, tập nào khác rỗng?
A. B. C. D. 6. Cho tập . Câu nào dưới đây đúng? A. Số tập con của chứa 1 số 2 là 4. B. Số tập con của gồm có 2 phần tử là 9. C. Số tập con của gồm có 3 phần tử là 6. D. Số tập con của là 32.
7. Cho Khi đó
tập
A. B. C. D.
8. Cho hai tập hợp khi đó
A. B.
C. D.
9. Cho Khi
đó tập số tập con có 2 phần tử của tập
A. B. C. D. 10. Trong số học sinh của lớp 10A có bạn được xếp loại học lực giỏi, bạn được xếp loại hạnh kiểm tốt, trong đó có 10 bạn vừa được học sinh giỏi vừa được hạnh kiểm tốt. Khi đó lớp 10A có bao nhiêu bạn được khen thưởng, biết rằng muốn được khen thưởng bạn đó phải có học lực giỏi hay hạnh kiểm tốt. A. B. C. D. 11. Tập hợp bằng tập hợp nào sao đây? A. B. C. D.
12. Cho hai tập hợp: khi và chỉ khi A. B. C. D. 13. Cho . Khi đó, là:
2 " , 1 0" x R x x
2 " , 1 0" x R x x 2 " , 1 0" x R x x
2 " , 1 0" x R x x " 2 , 1 0" x R x x
2 2 4 1 2 7 3 0 . x x x X x x ¥ S . X
4. S 9 . 2 S 5. S 6. S
2 { | 2 15 0}. x x x ¡ 2 2 { | ( 3) 0}. x x x ¡
2 2 { | ( 2)( 4) 0}. x x x ¢ 2 { | 2 6 0}. x x ¤ {2; 4; 6; 8;10} A
A A A A 2 2 7 6 4 0 , 3 17 A x x x x B x x ¡ ¢ 3 0 . C x x x ¥
A B C
2; 1;0;1;2;3;4 . A B C 2;2;6 . A B C
1 . A B C 2;2;1;6 . A B C
2 (2 7 5)( 2) 0 , 3 2 1 7 A x x x x B x x ¡ ¢
5 1; ; 2 . 2 A B
5 2; 1;0;1;2; . 2 A B 1;0;1;2 . A B A B
2 2 2 7 6 4 0 , 1 19 ; 3 2 0 . A x x x x B x x C x x x ¡ ¢ ¢
\ ( ) A B C 1. 2. 3. 4. 50 15 25
25. 20. 35. 30. 2;3 \ 1;5
2;1 2;1 3; 2 2;1 2 1; , ; 3 . A m B m A B 4 m 3 m 4 m 4 m ( ] [ ) ( ) ; 2 ; 3; ; 0;4 A B C = - ¥ - = + ¥ = ( ) A B C È Ç
DeThi.edu.vn
A. B. C. D. 14. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. B. C. D.
15. Cho giá trị gần đúng của là . Sai số tuyệt đối của số là:
A. . B. . C. . D. . 16. Độ dài các cạnh của một đám vườn hình chữ nhật là và . Cách viết chuẩn của diện tích (sau khi quy tròn) là:
A. . B. . C. . D. .
17. Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số
A. B. C. D.
18. Trong các hàm số nào sau đây, hàm số nào là hàm số lẻ?
A. B. C. D.
19. Tập xác định của hàm số là:
A. B. C. D.
20. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số xác định trên A. B. C. D. 21. Tìm để đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.
A. B. C. D. 22. Hàm số y = (‒ 2 + m )x + 3m đồng biến khi :
A. m > 0 B. m < 2 C. m = 2 D. m > 2
23. Đồ thị hàm số tạo hệ trục tam giác có diện tích bằng . Khi đó m bằng: A. B. C. D. 24. Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?
a) y = |x|; b) y = |x| + 1; c) y = 1 – |x|; d) y = |x| – 1. 25.
26.
2 1 y x m
25
2 2; 3 m m 2; 4 m m 2; 3 m m 2
[ ] 3;4 . ( ] ( ) ; 2 3; . - ¥ - È + ¥ [ ) 3;4 . ( ) [ ) ; 2 3; . - ¥ - È + ¥
[ ] ( ) 1;7 7;10 . - Ç = Æ [ ) [ ) ( ) 2;4 4; 2; . - È + ¥ = - + ¥ [ ] ( ) [ ) 1;5 \ 0;7 1;0 . - = - ( ] ( ) \ ;3 3; . - ¥ = + ¥ ¡ 3 7 0,429 0,429
0,0001 0,0002 0,0004 0,0005 7,8 2 x m cm 25,6 4 y m cm
2 2 199 0,8 m m 2 2 199 1 m m 2 2 200 1 m cm
2 2 200 0,9 m m
2 4 4 . x x y x - + =
( ) 1; 1 . A - ( ) 2;0 . B 1 3; . 3 C æ ö÷ ç ÷ ç ÷ çè ø ( ) 1; 3 . D - …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.