 - Bai 6 He thuc luong trong tam giac (Co loi giai).jpg)
BÀI 6. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
DẠNG 1. ĐỊNH LÝ COSIN, ÁP DỤNG ĐỊNH LÝ COSIN ĐỂ GIẢI TOÁN Câu 1: Cho tam giác ABC , mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
2 2 2 2 cos a b c bc A . B. 2 2 2 2 cos a b c bc A .
C.
2 2 2 2 cos a b c bc C . D. 2 2 2 2 cos a b c bc B . Câu 2: Cho tam giác ABC , có độ dài ba cạnh là , , BC a AC b AB c . Gọi a m là độ dài đường trung
tuyến kẻ từ đỉnh A, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác và S là diện tích tam giác đó. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
2 2 2 2
2 4 a
b c a m . B.
2 2 2 2 cos a b c bc A .
C. 4 abc S R . D. 2 sin sin sin a b c R A B C .
Câu 3: Cho tam giác ABC có 8, 10 a b , góc C bằng 0 60 . Độ dài cạnh c là?
A. 3 21 c . B. 7 2 c . C. 2 11 c . D. 2 21 c .
Câu 4: Cho ABC có µ 0 6, 8, 60 b c A . Độ dài cạnh a là:
A. 2 13. B. 3 12. C. 2 37. D. 20.
Câu 5: Cho ABC có 0 60 , 8, 5. B a c Độ dài cạnh b bằng:
A. 7. B. 129. C. 49. D. 129 .
Câu 6: Cho ABC có 9 AB ; 8 BC ; µ 0 B 60 . Tính độ dài AC .
A. 73 . B. 217 . C. 8. D. 113 .
Câu 7: Cho tam giác ABC có 2, 1 AB AC và
0 60 . A Tính độ dài cạnh . BC
A. 2. BC B. 1. BC C. 3. BC D. 2. BC
Câu 8: Tam giác ABC có µ 0 8, 3, 60 . a c B Độ dài cạnh b bằng bao nhiêu?
A. 49. B. 97 C. 7. D. 61.
Câu 9: Tam giác ABC có µ 0 150 , 3, 2. C BC AC Tính cạnh AB ?
A. 13 . B. 3. C. 10. D. 1.
Câu 10: Cho ; ;c a b là độ dài 3 cạnh của tam giác ABC . Biết 7 b ; 5 c ; 4 cos 5 A . Tính độ dài của a .
A. 3 2 . B. 7 2
2 . C. 23
8 . D. 6 .
Câu 11: Cho · 30 xOy .Gọi , A B là 2 điểm di động lần lượt trên , Ox Oy sao cho 2 AB . Độ dài lớn
nhất của OB bằng bao nhiêu? A. 4. B. 3. C. 6. D. 2. Câu 12: Cho ; ;c a b là độ dài 3cạnh của một tam giác. Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A. 2 a ab ac . B. 2 2 2 2 a c b ac . C. 2 2 2 2 b c a bc . D. 2 ab bc b . Câu 13: Cho tam giác ABC có 4 AB cm, 7 BC cm, 9 AC cm. Tính cos A.
A. 2 cos 3 A . B. 1 cos 2 A . C. 1 cos 3 A . D. 2 cos 3 A .
DeThi.edu.vn
Câu 14: Cho tam giác ABC có
2 2 2 0 a b c . Khi đó:
A. Góc 0 90 C B. Góc 0 90 C
C. Góc 0 90 C D. Không thể kết luận được gì về góc . C
Câu 15: Cho tam giác ABC thoả mãn: 2 2 2 3 b c a bc . Khi đó:
A. 0 30 . A B. 0 45 . A C. 0 60 . A D. 0 75 A .
Câu 16: Cho các điểm (1;1), (2;4), (10; 2). A B C Góc ·BAC bằng bao nhiêu?
A. 0 90 . B. 0 60 . C. 0 45 . D. 0 30 . Câu 17: Cho tam giác ABC , biết 24, 13, 15. a b c Tính góc A?
A. 0 33 34'. B. 0 117 49'. C. 0 28 37'. D. 0 58 24'.
Câu 18: Cho tam giác ABC , biết 13, 14, 15. a b c Tính góc B ?
A. 0 59 49'. B. 0 53 7'. C. 0 59 29'. D. 0 62 22'.
Câu 19: Cho tam giác ABC biết độ dài ba cạnh , , BC CA AB lần lượt là , , a b c và thỏa mãn hệ thức
2 2 2 2 b b a c c a với b c . Khi đó, góc ·BAC bằng
A. 45. B. 60. C. 90. D. 120. Câu 20: Tam giác ABC có , , AB c BC a CA b . Các cạnh , , a b c liên hệ với nhau bởi đẳng thức
2 2 2 2 b b a c a c . Khi đó góc ·BAC bằng bao nhiêu độ.
A. 30° . B. 60° . C. 90° . D. 45° . Câu 21: Cho tam giác ABC vuông cân tại A và M là điểm nằm trong tam giác ABC sao cho
: : 1: 2:3 MA MB MC khi đó góc AMB bằng bao nhiêu? A. 135. B. 90. C. 150. D. 120. Câu 22: Cho tam giác ABC , chọn công thức đúng trong các đáp án sau:
A.
2 2 2 2 . 2 4 a
b c a m B.
2 2 2 2 . 2 4 a
a c b m
C.
2 2 2 2 . 2 4 a
a b c m D.
2 2 2 2 2 2 . 4 a
c b a m
Câu 23: Tam giác ABC có 9 AB cm, 15 BC cm, 12 AC cm. Khi đó đường trung tuyến AM của tam giác có độ dài là A. 10 cm . B. 9 cm . C. 7,5 cm . D. 8 cm .
Câu 24: Cho tam giác ABC có 3, 5 AB BC và độ dài đường trung tuyến 13 BM . Tính độ dài AC
.
A. 11 . B. 4 . C. 9
2 . D. 10 .
Câu 25: Cho ABC vuông ở , A biết µ 30 , C 3. AB Tính độ dài trung tuyến ? AM
A. 3 B. 4 C. 5
2 D. 7
2 Câu 26: Tam giác ABC có 6, 4 2, 2. a b c M là điểm trên cạnh BC sao cho 3 BM . Độ dài đoạn
AM …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.