Quảng cáo
Bài tập ôn tập Chương 2 môn Đại số Lớp 10
QR

Bài tập ôn tập Chương 2 môn Đại số Lớp 10

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

PTTP 1

BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG 2 HÀM SỐ Câu 1: Cho hàm số: y = . Trong các điểm sau đây, điểm nào không thuộc đồ thị hàm số:

A. M3 ( ) B. M2(-3; -233) C. M1(1; 3) D. M4(0; 1)

Câu 2: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = 2|x–1| + 3|x| – 2 ?

A. (2; 6); B. (1; –1); C. (–2; –10); D. (0; - 2) Câu 3: Cho hàm số: y = . Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số:

A. M1(1; -5) B. M2(-1; -11) C. M3 ( ) D. M4(0; -2)

Câu 4: Cho hàm số: y = . Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số:

A. M1(2; 3) B. M2(0; -1) C. M3 (1 2 ; –1 2 ) D. M4(1; 0)

Câu 5: Đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ:

A. B. C. D.

Câu 6: Cho hàm số y = . Giá trị của f(2) là:

A. 1 B. C. D. 3

Câu 7: Cho hàm số y = . Giá trị của f(-2) là:

A. -7 B. 0 C. 8 D. 1 Câu 8: Cho hàm số y = f(x) = |–5x|, kết quả nào sau đây là sai ?

A. f(–1) = 5; B. f(2) = 10; C. f(–2) = 10; D. f( ) = –1.

Câu 9: Cho hàm số y = . Tính f(4), ta được kết quả :

A. ; B. 15; C. ; D. Kết quả khác.

Câu 10: Cho hàm số . Khi đó, bằng:

A. B. 4 C.6 D.

Câu 11: Cho hàm số . Biết f(x0) = 5 thì x0 là:

A. 0 B. - 2 C. 3 D. 1

Câu 12: Tập xác định của hàm số y = là:

A. R\ { } B. C. { } D. R\ {-1}

Câu 13: Tập xác định của hàm số y = là:

4 3 2 5 2 1 x x x     1 17 ; 2 16 

5 4 3 2 2 3 7 2 x x x x    

3 ;8 2

2

1 2 3 1    x x x

2 2 1 2

3 2

x khi x y

x khi x

         0;1   3;0    0;3   0; 3 

2

2 5 , x<-2 3

2 5 , -2 x<2

+5 , x 2

x

x x

x

          

1 5  5

2 4 - 2x , x > -1

- 3 , x -1 x

  

1 5

2

2 , x (- ;0) 1 x+1 , x [0;2]

1 , x (2;5]

         

x

x 2 3 5



2

2 2 3 khi 2 1 +1 khi 2

x x f x x x x

          

   2 2 f f  

8 3

5 3 2 1 3

7 3 2

x khi x y x khi x

      

2 2 1

3 4

x

x x

  4 1; 3  1 4 [ ; ) \{ } 2 3  4 1; 3 

2

2

1 6 7 x x x   

DeThi.edu.vn

PTTP 2

A. ; B. R; C. R\ { }; D. R\ {-1};

Câu 14: Tập xác định của hàm số y = là:

A. R\ { }; B. { } C. R\ { }; D. { }

Câu 15: Tập xác định của hàm số là:

A. B. C. D.

Câu 16: Tập xác định của hàm số y = là:

A. B. C. ; D.

Câu 17: Tập xác định của hàm số y = là:

A. [5; B. (2; + ∞); C. D. (2;5]

Câu 18: Tập xác định của hàm số y = là:

A. B. C. ; D. Câu 19: Tập xác định của hàm số y = là: A. (–7;2) B. [2; +∞); C. [–7;2]; D. R\{–7;2}. Câu 20: Tập xác định của hàm số y = là: A. B. C. D. Câu 21: Tập xác định của hàm số y = là:

A. B. (-∞; ] C. [–7;2] D. R\{ ;3}

Câu 22: Tập xác định của hàm số y = là:

A. (1; ); B. ( ; + ∞); C. (1; ]\{2}; D. Kết quả khác.

Câu 23: Tập xác định của hàm số y = là:

A. R\{-2}; B. R\[0;3]; C. R\{0;3}; D. R. Câu 24: Tập xác định của hàm số y = là:

A. (–∞; –1]  [1; +∞) B. [–1; 1]; C. [1; +∞); D. (–∞; –1].

Câu 25: Tập xác định của hàm số y = là:

A. (–∞; –2)  (2; +∞) B. [–2; 2]; C. [-2; +∞); D. (–∞; 2).

Câu 26: Cho hàm số: f(x) = . Tập xác định của f(x) là:

A. (1, +∞ ) B. [1, +∞ ) C. [1, 3)U(3, +∞ ) D. (1, +∞ ) \ {3}

Câu 27: Tập xác định của hàm số: f(x) = là tập hợp nào sau đây?

A. R B. R \ {– 1, 1} C. R \ {1} D. R \ {–1} Câu 28: Tập hợp nào sau đây là tập xác định của hàm số: y = .

7 1; 6 

3 3 4x  3 4

3 4

4 3  4 3 

3

2

1 x y x

   R     ;1 1;      \ 1 R    1;

2 5 4 4 x x    4 ( ; ) \{4} 5  4 [ ; ) \{4} 5  4 [ ; ) 5  [4; ) 

5 3 6 x

x  

)  1 ( ;5) \{ } 2 

5 4 2 x

x  ( ;2)  [2; )  \{2} R R

2 7    x x

2 2 x x   [1; )  [0; )  [0;1) ( ;0) 

3 3 7 x x    7 [ ;3] 3

7 3

7 3 5 2 ( 2) 1    x x x 5 2

5 2

5 2

2 3 , x ( ;0)

1 , x [0;+ ) 2

x

x x

        

1 | | x 

1 | | 2 x 

1 1 3   x x

2

2

2 1  

 x x x

| 2 x - 3 |

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo