Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm Chương 3 môn Hình học Lớp 10
QR

Bài tập trắc nghiệm Chương 3 môn Hình học Lớp 10

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 3 Câu 1: Cho hình hộp . Chọn đẳng thức vectơ đúng:

A. B. C. D.

Câu 2: Chọn công thức đúng:

A. B.

C. D.

Câu 3: Cho tứ diện đều ABCD. Gọi M là trung điểm CD. Khẳng định nào sau đây đúng :

A. B. C. D. Câu 4: Cho tứ diện ABCD có hai mặt ABC và ABD là hai tam giác đều. Gọi M,N là trung điểm của AB và BC. Khẳng định nào sau đây đúng :

A. B. C. D. Câu 5: Cho tứ diện ABCD có BCD tam giác đều cạnh bằng a và , . Gọi M là trung điểm của CD. Góc giữa 2 đường thẳng AM và BM bằng: A. B. C. D.

Câu 6: Cho tứ diện . Gọi lần lượt là trung điểm các cạnh và . Cho biết và . Tính góc giữa hai đường thẳng và .

A. B.

C. D.

Câu 7. Cho tứ diện có là tam giác vuông tại và

Gọi là đường cao của tam giác , thì khẳng định nào sau đây đúng nhất.

A. B. C. D.

Câu 8: Cho hình chóp S.ABCD có và đáy là hình vuông. Khẳng định nào sau đây đúng :

A. B. C. D.

Câu 9: Cho hình chóp S.ABCD có và đáy là hình vuông. Từ A kẻ . Khẳng định nào sau đây đúng :

A. B. C. D.

Câu 10: Cho tứ diện ABCD có BCD tam giác đều cạnh bằng a và , . Gọi

. ' ' ' ' ABCD A B C D

' ' DB DA DD DC       

' AC AC AB AD       

' DB DA DD DC       

' ' AC AB AB AD       

  

 | | .| | cos( , )

.

u v u v

u v

 

  . cos( , )

| | .| |

u v u v

u v

. cos( , )

| | .| | u v u v

u v 

 

  

 

  . cos( , )

| | .| |

u v u v

u v

AB CD  AB BM  AM BM  AB BD 

AB ND  MN AD  MN CD  CD BM  ( ) AB BCD  3 AB a 

0 48 0 63  0 60 0 67 

ABCD , M N BC AD

2 AB CD a   3 MN a  AB CD

  · 0 , 30 AB CD    · 0 , 45 AB CD 

  · 0 , 60 AB CD    · 0 , 90 AB CD 

SABC ABC B   SA ABC 

AH SAB

AH AD  AH SC    AH SAC  AH AC 

( ) SA ABCD 

  AC SAB    AC SBD    BC SAB    AC SAD 

( ) SA ABCD  AM SB 

  SB MAC    AM SAD    AM SBD 

  AM SBC 

( ) AB BCD  AB a 

N

M

O

A

B D

C

DeThi.edu.vn

M là trung điểm của CD. Góc giữa đường thẳng AM và mặt phẳng (BCD) bằng: A. B. C. D. Câu 11: Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng nhau và ABCD là hình vuông. Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng đáy là góc giữa cặp đường thẳng nào:

A. B. C. D.

Câu 12: Cho hình chóp S.ABCD có và đáy là hình thoi tâm O. Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAC) là góc giữa cặp đường thẳng nào:

A. B. C. D.

Câu 13: Cho hình chóp S.ABCD có và , đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAB) bằng góc nào:

A. B. C. D.

Câu 14: Cho hình chóp S.ABC có và đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a. Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng đáy bằng:

A. B. C. D. Câu 15: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau đây đúng ? A. B. C. D.

Câu 16: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Biết , . Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) bằng? A. B. C. D. Câu 17: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I, cạnh bên SA vuông góc với đáy. H, K lần lượt là hình chiếu của A lên SC, SD. Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. B. C. D. Câu 18: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O và SA = SC, SB = SD. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ? A. B. C. D. Câu 19: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, cạnh bên SA vuông góc với đáy, M là trung điểm BC, J là trung điểm BM. Khẳng định nào sau đây đúng ? A. B. C. D.

Câu 20: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A lên SC, SD. Khẳng định nào sau đây đúng ? A. B. C. D.

Câu 21: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Trong các tam giác sau, tam giác nào không phải là tam giác vuông? A. B. C. D.

0 45 0 49  0 53  0 43 

  , SA AC   , SA AB   , SA SC   , SA BD

( ) SA ABCD 

  , SB SA   , SB AB   , SB SO   , SB SA

( ) SA ABCD  SA a 

ãBSC ãSCB ãSCA …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo