.jpg)
BÀI TẬP HÌNH HỌC NÂNG CAO
Bài 1: Cho điểm và đường thẳng
1) Tìm tọa độ điểm M nằm trên sao cho MA ngắn nhất.
2) Viết phương trình qua A, sao cho lớn nhất.
3) Viết phương trình d qua A, sao cho lớn nhất.
Bài 2: Cho điểm M(3; 1). Tìm tọa độ điểm A thuộc tia và B thuộc tia Oy sao cho tam giác MAB vuông tại M và có diện tích S
a) nhỏ nhất. b) lớn nhất.
Bài 3: cho hai điểm và , đường thẳng . Tìm tọa độ điểm M nằm trên
sao cho:
a) nhỏ nhất. b) lớn nhất.
Bài 4: cho , các điểm và . Tìm tọa độ điểm M nằm trên sao
cho nhỏ nhất.
Bài 5: cho đường thẳng , hai điểm và . Tìm tọa độ điểm M nằm trên
sao cho
1) nhỏ nhất. 2) lớn nhất.
Bài 6: cho hai điểm và , đường thẳng . Tìm tọa độ điểm M nằm trên
sao cho
1) nhỏ nhất. 2) lớn nhất.
Bài 7: cho . Tìm tọa độ các điểm B và C tương ứng nằm trên
và sao cho chu vi tam giác ABC nhỏ nhất.
Bài 8: cho điểm A(2; 1), đường tròn (C): và đường thẳng . Tìm
tọa độ điểm M thuộc (C), sao cho:
1) độ dài MA a) nhỏ nhất. b) lớn nhất.
2) khoảng cách a) nhỏ nhất. b) lớn nhất.
Bài 9: cho hai đường tròn (C1): . Tìm tọa độ điểm M trên
và điểm N trên sao cho độ dài MN
a) lớn nhất. b) nhỏ nhất.
Bài 10: cho đường tròn (C) tâm I, bán kính R. Hai điểm A và B (nằm ngoài (C) thỏa mãn , điều kiện này cho ẩn). Tìm tọa độ điểm M nằm trên (C), sao cho biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất.
2; 3 A : 2 5 0 x y
' , ' d O
, d O
Ox
3;4 A 1;2 B : 2 2 0 x y
2 2 2 MA MB 2 2 2 MA MB
: 2 2 0 x y 3;4 , 1;2 A B 0;1 C
2 3 P MA MB MC
: 2 1 0 x y 2;1 A 1;0 B
MA MB MA MB
2;1 A 1;2 B : x 2 y 1 0
MA MB MA MB
1 2 2;1 , : 2 2 0, : 3 5 0 A x y x y
1 2
2 2 2 1 5 x y : 2 10 0 x y
, d M
2 2 2 2
2 1 1, : 1 4 4 x y C x y
1 C 2 C
. IA k R P MA kMB
DeThi.edu.vn
Bài 11: cho điểm A(3; 1) và đường tròn (C): . Viết phương trình đường thẳng đi
qua A, cắt (C) tại M và N, sao cho độ dài MN
1) lớn nhất. 2) nhỏ nhất.
Bài 12: cho điểm và đường tròn (C): . Tìm tọa độ điểm M thuộc (C) sao
cho lớn nhất, I là tâm của (C).
Bài 13: cho A(3; 1) và (C): tâm I. Viết phương trình đường thẳng đi qua A, cắt
(C) tại M và N, sao cho IMN có diện tích S lớn nhất.
Bài 14: cho điểm , đường tròn (C): ; hai đường thẳng và vuông
góc với nhau tại A; cắt (C) tại M và N, cắt (C) tại P và Q. Viết phương trình và , sao cho
diện tích S của tứ giác MPNQ đạt
1) nhỏ nhất. 2) lớn nhất.
Bài 15: cho hai đường tròn (C1): và (C2): . Gọi A và B là giao
điểm của và , A có hoành độ dương. Viết phương trình đường thẳng đi qua A, cắt và
tương ứng tại M và N, sao cho A nằm giữa M và N
1) MN lớn nhất 2) Diện tích S của tam giác BMN lớn nhất.
Bài 16: cho điểm . Viết phương trình đường thẳng đi qua M, cắt tia Ox và tia Oy tương
ứng tại A và B (khác O) sao cho: a) độ dài AB nhỏ nhất. b) diện tích S của tam giác AOB nhỏ nhất. c) khoảng cách lớn nhất.
d) tổng nhỏ nhất. e) nhỏ nhất.
Bài 17: cho điểm , hai đường thẳng và . Gọi A là giao điểm
của 1 và 2. Viết phương trình đường thẳng đi qua M,
cắt 1 và 2 tại B và C tương ứng (B, C khác A) sao cho đạt giá
trị nhỏ nhất. Bài 18: cho (C1): và (C2): . Tìm tọa độ các điểm B
và C nằm trên (C1) và (C2) tương ứng, sao cho diện tích S của tam giác ABC đạt max Bài 19: cho (C): . Tìm tọa độ điểm M trên mà từ đó kẻ được hai tiếp tuyến MA, MB (A, B là tiếp điểm) sao cho a) diện tích S của tứ giác MAIB nhỏ nhất, I là tâm của (C). b) độ dài AB nhỏ nhất Bài 20: (C): tâm I. Viết phương trình đường thẳng
cách O một khoảng bằng , cắt (C) tại A và B sao cho tam giác AIB có diện tích lớn nhất.
2 2 2 3 25 x y
1; 3 A 2 2 2 6 50 x y ·AMI
2 2 2 3 25 x y
2; 1 A 2 2 2 4 4 0 x y x y 1 2
1 2 1 2
2 2 4 6 4 0 x y x y
2 2 1 5 x y
1 C 2 C 1 C
2 C
3;1 M
…
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.