Quảng cáo
Bài tập Hình học Lớp 10 Tọa độ - Trường THPT Bảo Lâm
QR

Bài tập Hình học Lớp 10 Tọa độ - Trường THPT Bảo Lâm

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT BẢO LÂM

TỔ TOÁN BÀI TẬP TỌA ĐỘ (1)

A. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Cho ha điểm có

A. B. C. D.

Câu 2. Cho ha điểm có

A. B. C. D.

Câu 3. Cho điểm và có A. B. C. D.

Câu 4. Cho điểm và có A. B. C. D.

Câu 5. Cho có A. B. C. D. Câu 6. Cho biết , vậy có A. B. C. D. Câu 7. Trong Hình 1, hãy a) Xác định tọa độ các điểm A, B, G, H, K, E b) Chỉ ra điểm F đối xứng E qua A c) Chỉ ra trên hình điểm I là trung điểm CK d) Xác định điểm M sao cho GMHC là hình bình hành e) Vẽ chính xác tuyệt đối trên hình các điểm: R(2;-4), f) Chỉ ra trọng tâm của tam giác CHA g) Viết phương trình đường thẳng BE

..................................................................................

..................................................................................

..................................................................................

..................................................................................

..................................................................................

..................................................................................

..................................................................................

Câu 8. Cho hình bình hành ABCD có vậy có tọa độ điểm D là A. B. C. D.

Câu 9. Phân tích vectơ theo hai vecto ta có kết quả:

A. B.

C. D. Câu 10. Cặp vecto nào sau đây không cùng phương ?

A. B.

C. D.

( 6; 1), (2; 4)    A B

( 8;3)  

AB (8; 3)   

AB (8; 5)   

AB ( 8; 5)   

AB 3 7 ( ;2), ( ;8) 2 2  A B

(2;6)  

AB ( 5;6)  

AB (10;6)  

AB (5;6)  

AB

(0;7) A (3; 2)   

AB (3;5) B (3; 9)  B ( 3;9)  B (3; 5)  B

(11; 3)  B ( 2; 6)   

AB (9; 9)  A ( 9;3)  A (13;3) A (13; 3)  A

2 2 ( ; 1), (2; ), ( 2;7)     A m B m m AB 2  m 2  m 3  m 2  m (2 ;5), ( 3; 3 )        u m n v m n    u v 2, 1   m n 2, 1   m n 1, 2   m n 2, 1   m n

( 2;0), (0; 3), ( 5;0)  W L D

( 2;4), (4;1), (3;3)  A B C (3; 6)  D ( 9;0)  D (0; 9)  D ( 3;6)  D

( 19;27)   x (2; 1), ( 3;5)      u v

2 5      x u v 2 5      x u v

2 5      x u v 2 5      x u v

(7; 4), (21; 12)       n m (2; 1), ( 4;2)      u v 1 (8; 2), ( 2; ) 2      p q (3; 1), ( 3; 3)       h k

DeThi.edu.vn

Câu 11. Cặp vecto nào sau đây cùng phương ?

A. B.

C. D. Câu 12. Ba điểm nào sau đây thẳng hàng ?

A. B. C. D. Câu 13. Trên cùng mặt phẳng tọa độ, parabol và đường thẳng có giao điểm là? A. B. C. D. Câu 14. Trong Hình 2, hãy cho biết: a)Tọa độ các điểm A, B, C b)Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC c)Điểm M đối xứng C qua gốc tọa độ d) Phương trình parabol (P) đi qua các điểm A, B, C .................................................................................................

.................................................................................................

.................................................................................................

.................................................................................................

.................................................................................................

.................................................................................................

.................................................................................................

.................................................................................................

.................................................................................................

.................................................................................................

Câu 15. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm

a) Xác định tọa độ các vectơ

b) Xác định tọa độ các vectơ c) Tìm M thỏa mãn d) Tìm điểm H để tứ giác SGKH là hình bình hành e) Tìm điểm T thuộc đường thẳng để ba điểm S, G, T thẳng hàng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo