
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/ 0978 333 093 Trang 1
BÀI 3
TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ
1. ĐỊNH NGHĨA:
Cho số 0 k và một vectơ 0
a . Tích của vectơ a với số k là một vectơ, kí hiệu ka , cùng hướng
với a nếu 0 k , ngược hướng với a nếu 0 k và có độ dài bằng k a .
Quy ước: 0. 0
a .
2.TÍNH CHẤT:
Với hai vectơ a,
b bất kỳ, với mọi số thực h và k, ta có:
k a b ka kb ;
h k a ha ka ;
h ka hk a;
1 a a , 1 a a.
3. TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG VÀ TRỌNG TÂM CỦA TAM GIÁC:
Nếu I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì với mọi điểm M ta có 2 MA MB MI .
Nếu G là trọng tâm của tam giác ABC thì với mọi điểm M ta có 3 MA MB MC MG .
4. ĐIỀU KIỆN ĐỂ HAI VECTƠ CÙNG PHƯƠNG:
Điều kiện cần và đủ để hai vectơ a và
b ( 0 b ) cùng phương là có một số thực k để
a kb .
Nhận xét: Ba điểm phân biệt A , B , C thẳng hàng khi và chỉ khi có số k khác 0 để A B k A C .
5. PHÂN TÍCH MỘT VECTƠ THEO HAI VECTƠ KHÔNG CÙNG PHƯƠNG:
Cho hai vectơ a và
b không cùng phương. Khi đó mọi vectơ x đều phân tích được một cách duy
nhất theo hai vectơ a và
b , nghĩa là có duy nhất cặp số , h k sao cho
x ha kb .
DeThi.edu.vn
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/ 0978 333 093 Trang 2
CHỦ ĐỀ 1
ĐẲNG THỨC VECTƠ CHỨA TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ
ĐỘ DÀI VECTƠ
Câu 1. Khẳng định nào sai?
A. 1.a a
B. ka
và a
cùng hướng khi 0 k
C. ka
và a
cùng hướng khi 0 k
D. Hai vectơ a
và 0 b
cùng phương khi có một số k để a kb
Lời giải
Chọn C
(Dựa vào định nghĩa tích của một số với một vectơ)
Câu 2. Cho tam giác ABC . Gọi I là trung điểm của BC .Khẳng định nào sau đây đúng
A. BI IC = uur uur
B. 3 2 BI IC = uur uur
C. 2 BI IC = uur uuur
D. 2BI IC = uuur uur
Lời giải
Chọn A
Vì I là trung điểm của BC nên BI CI = và BI
uur
cùng hướng với IC
uur
do đó hai vectơ BI
uur
, IC
uur
bằng nhau
hay BI IC = uur uur
.
Câu 3. Cho tam giác ABC . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC . Trong các mệnh đề
sau, tìm mệnh đề sai?
A. 2 AB AM
B. 2 AC CN
C. 2 BC NM
D. 1 2 CN AC
Lời giải
Chọn B
Câu 4. Cho 0 a
và điểm O . Gọi , M N lần lượt là hai điểm thỏa mãn 3 OM a
và 4 ON a
. Khi
đó:
A. 7 MN a
B. 5 MN a
C. 7 MN a
D. 5 MN a
Lời giải
Chọn C
Ta có: 4 3 7 MN ON OM a a a
.
DeThi.edu.vn
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/ 0978 333 093 Trang 3
Câu 5. Tìm giá trị của m sao cho a mb
, biết rằng ,a b
ngược hướng và 5, 15 a b
A. 3 m B. 1 3 m C. 1 3 m D. 3 m
Lời giải
Chọn B
Do ,a b
ngược hướng nên 5 1 15 3
a m
b
.
Câu 6. Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng 2a . Độ dài của AB AC
bằng:
A. 2a B. 3 a C. 2 3 a D. 3 2 a
Lời giải
Chọn C
Gọi H là trung điểm của BC . Khi đó: 2 3 2. 2. 2. 2 3 2 a AB AC AH AH a
.
Câu 7. Cho hình thoi ABCD tâm O , cạnh 2a . Góc · 0 60 BAD . Tính độ dài vectơ AB AD
.
A. 2 3 AB AD a
B. 3 AB AD a
C. 3 AB AD a
D. 3 3 AB AD a
Lời giải
Chọn A
Tam giác ABD cân tại A và có góc · 0 60 BAD nên ABD đều
2 2 2 2 2 2. 2. 2. 4 2 3 AB AD AC AO AO AB BO a a a
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.