Quảng cáo
Chuyên đề cơ bản lớp 7 môn Toán Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (tập 2)
QR

Chuyên đề cơ bản lớp 7 môn Toán Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (tập 2)

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Chuyên đề cơ bản lớp 7 môn Toán Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (tập 2) Bản PDF - Nội dung bài viết Giới thiệu chuyên đề cơ bản lớp 7 môn Toán Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (tập 2) Giới thiệu chuyên đề cơ bản lớp 7 môn Toán Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (tập 2) Chuyên đề cơ bản lớp 7 môn Toán Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (tập 2) là tài liệu học Toán dành cho học sinh lớp 7. Bộ tài liệu gồm 96 trang, bao gồm lý thuyết và các dạng bài tập cơ bản chuyên đề môn Toán lớp 7. Chương VI: TỈ LỆ THỨC VÀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ Bài 20: Tỉ lệ thức Bài 21: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Bài 22: Đại lượng tỉ lệ thuận Bài 23: Đại lượng tỉ lệ nghịch Chương VII: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ VÀ ĐA THỨC MỘT BIẾN Bài 24: Biểu thức đại số Bài 25: Đa thức một biến Bài 26: Phép cộng và phép trừ đa thức một biến Bài 27: Phép nhân đa thức một biến Bài 28: Phép chia đa thức một biến Chương VIII: LÀM QUEN VỚI BIẾN CỐ VÀ XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ Bài 29: Làm quen với biến cố Bài 30: Làm quen với xác suất của biến cố Chương IX: QUAN HỆ GIỮA CÁC YẾU TỐ TRONG MỘT TAM GIÁC Bài 31: Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác Bài 32: Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên Bài 33: Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác Bài 34: Sự đồng quy của ba trung tuyến, ba đường phân giác trong một tam giác Bài 35: Sự đồng quy của ba đường trung trực, ba đường cao trong một tam giác Chương X: MỘT SỐ HÌNH KHỐI TRONG THỰC TIỄN Bài 36: Hình hộp chữ nhật và hình lập phương Bài 37: Hình lăng trụ đứng tam giác và hình lăng trụ đứng tứ giác Đây là tài liệu cung cấp kiến thức cơ bản và nền tảng trong môn Toán cho học sinh lớp 7, giúp họ hiểu rõ hơn về các khái niệm và phương pháp giải các bài tập. Tài liệu được biên soạn một cách cụ thể, dễ hiểu và phù hợp với cấp độ hiểu biết của học sinh.

Xem trước nội dung

CHƯƠNG VI. TỈ LỆ THỨC VÀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ.

Bài 1. TỈ LỆ THỨC.

A. LÝ THUYẾT.

1) Tỉ lệ thức. Ví dụ 1:

a) Bạn An có 3 quyển vở, bạn Hà có 7 quyển vở. Viết tỉ số về số vở của bạn An và bạn Hà. b) Bạn Bình có 6 chiếc bút chì màu, bạn Minh có 14 chiếc bút chì màu. Viết tỉ số về số bút chì màu của bạn Bình và bạn Minh. c) So sánh hai tỉ số trên.

Khi đó người ta nói rằng 3 6 7 14 = gọi là 1 tỉ lệ thức.

Kết luận:

♣ Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số a c b d =

♣ Tỉ lệ thức a c b d = còn được viết dưới dạng : : . a b c d =

Ví dụ 2: Hai tỉ số 10:15 và 2 3 : 7 7 có lập thành 1 tỉ lệ thức không?

Ta có 10 2 10:15 15 3 = = còn 2 3 2 7 2 : . 7 7 7 3 3 = =

Do đó ta có tỉ lệ thức 2 3 10:15 : 7 7 = .

2) Tính chất của tỉ lệ thức.

Ví dụ 3: Cho tỉ lệ thức 2 4 5 10 −= −

Ta có các tích chéo là

( ) ( ) 2 . 10 20 − − = và 5.4 20 =

Khi đó ta có hai tích chéo bằng nhau ( ) ( ) 2 . 10 5.4 − − =

Kết luận:

♣ Nếu a c b d = thì . . a d b c = .

♣ Ngược lại nếu . . a b c d = thì ta sẽ suy ra được 4 tỉ lệ thức sau:

a d c b = a c d b = b d c a = b c d a =

Ví dụ 4: Tìm x từ các tỉ lệ thức sau 5 6 3 x = .

Từ 5 30 3. 30 10 6 3 3 x x x = ⇒ = ⇒ = = . Vậy 10 x =

Ví dụ 5: Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức từ đẳng thức ( ) ( ) 1. 6 2. 3 − = −

Từ đẳng thức ( ) ( ) 1. 6 2. 3 − = − ta được các tỉ lệ thức sau

1 3 2 6 − = − 1 2 3 6 = − − 6 3 2 1 − − = 6 2 3 1 −= −

B. BÀI TẬP.

Bài 1: Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức từ đẳng thức sau 3.4 1.12 = .

Bài 2: Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức từ đẳng thức sau 2.10 4.5 = .

Bài 3: Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức từ đẳng thức sau ( ) ( ) 2.9 3 . 6 = − − .

Bài 4: Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức từ đẳng thức sau ( ) 22. 3 11.6 − = − .

Dạng 2. Tìm x trong các tỉ lệ thức.

Bài 1: Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:

1) 7 6 3 x = 2) 7 8 4 x = 3) 4 20 5 x = 4) 8 15 21 x =

5) 15 10 4 x = 6) 3 27 18 x = 7) 3 5 4 x = 8) 6 1 5 x =

Bài 2: Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:

1) 1 6 2 x − = 2) 1 14 2 x − = 3) 15 3 9 x − = −

4) 8 6 15 x − = −

5) 15 9 6 x − = 6) 9 25 12 x − = 7) 1 5 3 x −= − −

8) 7 4 2 x − = −

Bài 3: Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:

1) :8 5:4 x = 2) :4 3:10 x = 3) 6:27 :72 x = 4) 3:7 :21 x − = −

5) 20: 12:15 x = − 6) 15:35 27: x − = 7) 8:5 :3 x − = − 8) ( ) 1: 7:6 x − − =

Bài 4: Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:

1) 3 26 6,5 x − = 2) 2 27 3,6 x − = 3) 2 3,5 0,7 x − = 4) 0,15 3,15 7,2 x =

5) 2,6 12 42 x − − = 6) 2,5 4,7 12,1 x =

Bài 5: Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:

1) 3 14 : 2: 5 3 x = 2) 1 12 15 : : 3 99 90 x = 3) 1 2 5 : 1 : 3 3 2 x = 4) 2 5 7 : 1 : 7 6 12 x =

5) 2 7 2 2 : 1 :2 3 9 3 x = 6) 1 1 1 1 : 2 :1 4 4 3 x = 7) 2 7 2 : 1 :0,2 3 9 x = 8) 4 1 : 3 :2,25 9 3 x =

Bài 6: Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:

1) 3 14 : 2: 5 3 x = 2) 1 12 15 : : 3 99 90 x = 3) 1 2 5 : 1 : 3 3 2 x = 4) 2 5 7 : 1 : 7 6 12 x =

5) 2 7 2 2 : 1 :2 3 9 3 x = 6) 1 1 1 1 : 2 :1 4 4 3 x = 7) 2 7 2 : 1 :0,2 3 9 x = 8) 4 1 : 3 :2,25 9 3 x =

Bài 7: Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:

1) 1 1 4 2 x −= 2) 2 3 10 15 x − = 3) 7 9 16 24 x − = 4) 3 4 2 5 x − = −

5) 7 12 12 16 x − − = 6) 49 7 3 2 x = − −

7) 15 5 2 1 3 x = −

8) 2 1 7 3 11 x + − = −

Bài 8: Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:

1) 3 2 5 10 x = 2) 3 9 10 15 x = 3) 3 3 20 4 x − = 4) 2 2 49 7 x − =

Bài 9: Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:

1) 20 5 x x = 2) 60 15 x x − = −

3) 121 25 x x − = −

4) 18 2 x x − = −

Bài 10: Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:

1) 1 27 3 1 x x −= −

2) 2 8 2 2 x x − = −

3) 2 3 12 2 x x − = −

4) 2 8 2 2 x x + = +

5) 4 5 20 4 x x + = +

6) 1 27 3 1 x x + = +

7) 1 60 15 1 x x − − = − −

8) 1 60 15 1 x x −= −

9) 2 1 4 4 2 1 x x −= −

10) 2 1 3 27 2 1 x x −= −

Bài 11: Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:

1) 4 8 1 x x = +

2) 6 7 3 5 x x = − −

3) 4 2 3 5 x x − − = 4) 1 6 5 7 x x − = +

5) 3 5 5 7 x x − = +

6) 7 16 35 x x = +

7) 3 5 2 5 11 x x − − = 8) 7 1 2 9 4 3 x x + − =

Bài 12: Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:

1) 5 1 7 x x x x + = + +

2) 1 2 2 3 x x x x − − = + +

3) 7 1 4 2 x x x x + − = + −

4) 2 4 1 7 x x x x − + = − +

5) 2 18 2 17 2 4 2 16 x x x x − − = + + 6) 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo