 lop 7 mon Toan nam 2023 2024 truong THCS Hoang Hoa Tham Ha Noi.png)
Trường THCS Hoàng Hoa Thám
Nhóm toán 7
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HKI - TOÁN 7
Năm học 2023 – 2024
--------------
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM Câu 1. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 15 và 15 Q B. 15 và 15 Q
C. 5
9 và 5 9 Q D. 5
9 và 5
9 Q
Câu 2. Giá trị của x thỏa mãn 3 5 x là: A. x = -2 B. x = 2 C. x = 2 hoặc x = -2 D. x = 8 Câu 3. Giá trị của (23)5 là
A. 28 B. 215 C. 22 D. 235
Câu 4. Trong các phân số 3
5
; 7 ; 12
15 ; 70
15
6
. Phân số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần
hoàn là:
A. 7 15 15 ; ; 12 70 6
B. 3 7 15 ; ; 5 12 70
C. 7 15 ; 12 70
D. 15
70
Câu 5. Số 0,3181818… gọi là số :
A. Số thập phân hữu hạn. B. Số tự nhiên. C. Số thập phân vô hạn tuần hoàn. D. Số nguyên.
Câu 6. Có bao nhiêu số hữu tỉ lớn hơn 2
9 và nhỏ hơn 1
9 ?
A. Không có B. Có hữu hạn số B. Có vô số số D. Có 1 số duy nhất.
Câu 7. Số đối của các số hữu tỉ -1,5 và 3
4 là:
A. 1,5 và 3 4 B. -1,5 và 3
4 C. -1,5 và 3 4 D. 1,5 và 3 4
Câu 8. Số nào trong các số dưới đây viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?
A. 15
24
B. 4
15 C. 14
40
D. 16
50
Câu 9. Kết quả làm tròn số 3,14159 với độ chình xác là 0,005 là
A. 3,14 B. 3,1416 C. 3,142 D. 3,141
Câu 10. Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ 3
4 ?
A. 6 2 B. 8
6
C. 9
12
D. 12
9
Câu 11. Kết quả phép tính
4 1 4
là
A. 1
81
B. 4
81
C. 1
81 D. 4
81
Câu 12. Giá trị của x trong đẳng thức 3 1 5 . 4 3 6 x là
A. -120 B. - 4 C. 4
30 D. – 40
Câu 13. Giá trị của phép tính
8 5 1 1 : 3 3
là
A. 1
3
B.
3 1 3
C. 1
27 D.
24 1 3
Câu 14. Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì :
A. a trùng b B. a // b C. a cắt b D. a b Câu 15. Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng cho trước, ta vẽ được bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng cho trước.
A. 1 đường thẳng B. 2 đường thẳng B. 3 đường thẳng D. 4 đường thẳng Câu 16. Nếu hai đường thẳng phân biệt a và b cùng vuông góc với đường thẳng c thì:
A. a // b B. a b C. a cắt b D. a trùng b Câu 17. Cho hình vẽ: 1) Số đo góc 2 B là: A. 60o
B. 30o
C. 120o
D. 180o
2) ?1 ̂ ở vị trí so le trong với góc:
A. ?1 ̂ B. ?2 ̂ C. ?3 ̂ D. ?4 ̂ 3) ?3 ̂ ở vị trí đồng vị với góc: A. ?1 ̂ B. ?2 ̂ C. ?3 ̂ D. ?4 ̂
Câu 18. Ba đường thẳng xx’ , yy’, zz’ cùng đi qua O. Góc nào sau đây là góc kề bù với góc xOy
A. góc ' yOx B. góc ' xOy C. góc ' yOz và góc ' zOy D. góc ' yOx và góc ' xOy
Câu 19. Hai đường thẳng ' zz và ' tt cắt nhau tại A. Góc đối đỉnh với góc ' zAt là: A. góc 'z At B. góc ' ' z At . C. góc ' zAt . D. góc zAt .
Câu 20. Góc đồng vị với góc 2 A
A. góc 4 A B. góc 2 B . C.góc 4 B . D.góc 3 B . II. TỰ LUẬN DẠNG 1: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH Bài 1: Thực hiện phép tính
a) 11 5 13 36 0,5 24 41 24 41 b)
2 3 5 12: 4 6
c) 2 4 1 6 2 : . 17 3 2 5
d)
9 5 4
2 8 2.6 2 .18 2 .6
e) 5 13 5 13 1 : : 11 8 11 5 33
f)
2 25 64 2 3 7 1,69 3 16
Bài 2: Thực hiện phép tính:
a) 3 5 1 1 15 2 4 8 b)
2 3 1 5 2 8 12
c) 3 5 1 1 5 3 2 4
d)
2 0 1 1 2 : 2 2 3 3
e) 12 1 2 7 .13. : 7 3 3 12 f) 5 7 5 16 5 0,5 27 23 27 23
c
b
a
4
4
3
3
2
2
1
1
B
A
a
b
c
120°
4
4
3
3
2
2
1
1 B
A
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.