Quảng cáo
Đề cương giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Hoàng Hoa Thám Hà Nội
QR

Đề cương giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Hoàng Hoa Thám Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cương giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Hoàng Hoa Thám Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cương giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Hoàng Hoa Thám Hà Nội Đề cương giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Hoàng Hoa Thám Hà Nội Sytu xin giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 7 đề cương ôn tập giữa học kì 1 môn Toán lớp 7 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS) năm học 2023-2024 trường THCS Hoàng Hoa Thám, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: - Bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm để kiểm tra kiến thức cơ bản, làm quen với cấu trúc đề thi và rèn luyện kỹ năng giải bài toán. PHẦN II. TỰ LUẬN: - Dạng 1: Thực hiện các phép tính cơ bản như cộng, trừ, nhân, chia để rèn luyện kỹ năng tính toán. - Dạng 2: Bài toán tìm số chưa biết giúp học sinh áp dụng kiến thức đã học vào việc giải quyết vấn đề thực tế. - Dạng 3: Bài toán thực tế giúp học sinh hiểu rõ hơn về việc áp dụng toán học vào cuộc sống hàng ngày. - Dạng 4: Bài toán hình học giúp học sinh rèn luyện kỹ năng vẽ, tính diện tích, chu vi các hình học đơn giản. - Dạng 5: Bài toán nâng cao để thách thức học sinh và giúp họ phát triển khả năng tư duy logic và giải quyết vấn đề.

Xem trước nội dung

Trường THCS Hoàng Hoa Thám

Nhóm toán 7

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HKI - TOÁN 7

Năm học 2023 – 2024

--------------

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM Câu 1. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 15 và 15  Q B. 15 và 15  Q

C. 5

9  và 5 9   Q D. 5

9  và 5

9  Q

Câu 2. Giá trị của x thỏa mãn 3 5 x   là: A. x = -2 B. x = 2 C. x = 2 hoặc x = -2 D. x = 8 Câu 3. Giá trị của (23)5 là

A. 28 B. 215 C. 22 D. 235

Câu 4. Trong các phân số 3

5

; 7 ; 12

15 ; 70

15

6

. Phân số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần

hoàn là:

A. 7 15 15 ; ; 12 70 6

B. 3 7 15 ; ; 5 12 70

C. 7 15 ; 12 70

D. 15

70

Câu 5. Số 0,3181818… gọi là số :

A. Số thập phân hữu hạn. B. Số tự nhiên. C. Số thập phân vô hạn tuần hoàn. D. Số nguyên.

Câu 6. Có bao nhiêu số hữu tỉ lớn hơn 2

9  và nhỏ hơn 1

9  ?

A. Không có B. Có hữu hạn số B. Có vô số số D. Có 1 số duy nhất.

Câu 7. Số đối của các số hữu tỉ -1,5 và 3

4 là:

A. 1,5 và 3 4  B. -1,5 và 3

4 C. -1,5 và 3 4  D. 1,5 và 3 4 

Câu 8. Số nào trong các số dưới đây viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?

A. 15

24

B. 4

15  C. 14

40

D. 16

50

Câu 9. Kết quả làm tròn số 3,14159 với độ chình xác là 0,005 là

A. 3,14 B. 3,1416 C. 3,142 D. 3,141

Câu 10. Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ 3

4 ?

A. 6 2  B. 8

6 

C. 9

12 

D. 12

9 

Câu 11. Kết quả phép tính

4 1 4       

là

A. 1

81

B. 4

81

C. 1

81  D. 4

81 

Câu 12. Giá trị của x trong đẳng thức 3 1 5 . 4 3 6 x   là

A. -120 B. - 4 C. 4

30  D. – 40

Câu 13. Giá trị của phép tính

8 5 1 1 : 3 3            

là

A. 1

3

B.

3 1 3      

C. 1

27 D.

24 1 3      

Câu 14. Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì :

A. a trùng b B. a // b C. a cắt b D. a b Câu 15. Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng cho trước, ta vẽ được bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng cho trước.

A. 1 đường thẳng B. 2 đường thẳng B. 3 đường thẳng D. 4 đường thẳng Câu 16. Nếu hai đường thẳng phân biệt a và b cùng vuông góc với đường thẳng c thì:

A. a // b B. a b C. a cắt b D. a trùng b Câu 17. Cho hình vẽ: 1) Số đo góc 2 B là: A. 60o

B. 30o

C. 120o

D. 180o

2) ?1 ̂ ở vị trí so le trong với góc:

A. ?1 ̂ B. ?2 ̂ C. ?3 ̂ D. ?4 ̂ 3) ?3 ̂ ở vị trí đồng vị với góc: A. ?1 ̂ B. ?2 ̂ C. ?3 ̂ D. ?4 ̂

Câu 18. Ba đường thẳng xx’ , yy’, zz’ cùng đi qua O. Góc nào sau đây là góc kề bù với góc xOy

A. góc ' yOx B. góc ' xOy C. góc ' yOz và góc ' zOy D. góc ' yOx và góc ' xOy

Câu 19. Hai đường thẳng ' zz và ' tt cắt nhau tại A. Góc đối đỉnh với góc ' zAt là: A. góc 'z At B. góc ' ' z At . C. góc ' zAt . D. góc zAt .

Câu 20. Góc đồng vị với góc 2 A

A. góc 4 A B. góc 2 B . C.góc 4 B . D.góc 3 B . II. TỰ LUẬN DẠNG 1: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH Bài 1: Thực hiện phép tính

a) 11 5 13 36 0,5 24 41 24 41     b)

2 3 5 12: 4 6        

c) 2 4 1 6 2 : . 17 3 2 5        

d)

9 5 4

2 8 2.6 2 .18 2 .6

e) 5 13 5 13 1 : : 11 8 11 5 33          

f)  

2 25 64 2 3 7 1,69 3 16    

Bài 2: Thực hiện phép tính:

a) 3 5 1 1 15 2 4 8     b)

2 3 1 5 2 8 12         

c) 3 5 1 1 5 3 2 4      

d)

2 0 1 1 2 : 2 2 3 3                  

e) 12 1 2 7 .13. : 7 3 3 12   f) 5 7 5 16 5 0,5 27 23 27 23     

c

b

a

4

4

3

3

2

2

1

1

B

A

a

b

c

120°

4

4

3

3

2

2

1

1 B

A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo