Quảng cáo
Tuyển tập 13 Đề thi giữa học kì 1 môn Tin học Lớp 8 Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án)
QR

Tuyển tập 13 Đề thi giữa học kì 1 môn Tin học Lớp 8 Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng ở mỗi câu sau: Câu 1. Các máy tính thế hệ thứ nhất có kích thước?

A. Rất lớn (thường chiếm một căn phòng). B. Nhỏ ( Như máy tính để bàn). C. Lớn (bộ phận xử lý và tính toán lớn như những chiếc tủ). D. Rất nhỏ (như máy tính cầm tay). Câu 2. Máy tính trong dự án của Babbage có những đặc điểm gì? A. Có thiết kế giống với máy tính ngày nay. B. Máy tính cơ học, thực hiện tự động. C. Máy tính có những ứng dụng ngoài tính toán thuần túy. D. Cả ba đặc điểm trên. Câu 3. Máy tính điện tử có máy thế hệ?

A. Hai thế hệ. B. Năm thế hệ. C. Bốn thế hệ. D. Ba thế hệ. Câu 4. Con người đã biết làm các phép tính số học từ bao giờ? A. Hơn 1000 năm trước Công nguyên. B. Hơn 2000 năm trước Công nguyên. C. Hơn 2000 năm sau Công nguyên. D. Hơn 1000 năm sau Công nguyên. Câu 5. Chiếc máy tính cơ học Pascal do ai sáng tạo ra? A. Blaise Pascal B. Presper Eckert C. John Mauchly D. Charles Babbage Câu 6. Ý tưởng nào đóng vai trò quan trọng trong lịch sử phát triển của máy tính? A. Cơ giới hóa việc lao động. B. Cơ giới hóa việc tính toán. C. Trí óc hóa việc tính toán. D. Đáp án khác. Câu 7. Thời kì đầu các máy tính được thiết kế dựa trên các rơ le được gọi là? A. Máy tính thông minh. B. Máy tính khoa học. C. Máy tính điện cơ. D. Máy tính hiện đại. Câu 8. Đặc điểm của máy tính thế hệ thứ hai là? A. Thành phần điện từ chính: bóng bán dẫn. B. Bộ nhớ: lõi từ, băng từ. C. Thiết bị vào-ra: máy đọc và in băng đục lỗ, máy đọc và in băng từ. D. Cả ba đáp án trên đều đúng. Câu 9. Tính bản quyền của thông tin số có ý nghĩa như thế nào? A. Bảo vệ quyền lợi của người sáng tạo. B. Giúp thông tin được chia sẻ rộng rãi. C. Không có ý nghĩa quan trọng. D. Ngăn cản việc sao chép thông tin. Câu 10. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của thông tin số? A. Có thể tìm kiếm, chuyển đổi dễ dàng. B. Đa dạng về loại hình. C. Được lưu trữ với dung lượng nhỏ. D. Có tính bản quyền. Câu 11. Đặc điểm nào cho thấy thông tin số được tạo ra với tốc độ rất nhanh? A. Thông tin số có thể được sao chép dễ dàng. B. Có rất nhiều loại hình thông tin số. C. Thông tin số có thể được lưu trữ trong thời gian dài. D. Mỗi ngày có hàng tỷ thông tin mới được tạo ra trên Internet.

Câu 12. Đâu không phải là đặc điểm của thông tin số? A. Thông tin số chỉ có thể truy cập ở khoảng cách gần. B. Thông tin số có thể được lan truyền tự động do nhiều thiết bị được đồng bộ với nhau. C. Thông tin số dễ dàng được nhân bản và chia sẻ. D. Thông tin số có thể truy cập từ xa qua Internet.

UBND THÀNH PHỐKON TUM TRƯỜNG TH & THCS VINH QUANG ĐỀKIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I

Môn: TIN HỌC - LỚP 8 Thời gian: 45 phút (Không kểthời gian phát đề)

ĐỀ SỐ 1

Tuyển tập 13 Đề thi giữa học kì 1 môn Tin học Lớp 8 Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn DeThi.edu.vn

Câu 13. Bạn muốn mua một chiếc điện thoại mới. Việc so sánh thông tin về các sản phẩm khác nhau sẽ giúp bạn: A. Chọn được chiếc điện thoại phù hợp với nhu cầu và ngân sách của mình. B. Chọn được chiếc điện thoại có nhiều tính năng nhất. C. Chọn được chiếc điện thoại có giá rẻ nhất. D. Chọn được chiếc điện thoại có thương hiệu nổi tiếng. Câu 14. Một nhóm học sinh đang làm dự án về ô nhiễm môi trường. Việc tìm kiếm thông tin về các nguyên nhân gây ô nhiễm sẽ giúp nhóm: A. Hiểu rõ hơn về vấn đề ô nhiễm. B. Đề xuất được những giải pháp hiệu quả. C. Tìm được nhiều tài liệu tham khảo. D. Cả A và B. Câu 15. Để tìm hiểu về cách sử dụng một chiếc máy ảnh mới, nguồn thông tin nào sau đây cần được tham khảo nhất? A. Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất. B. Hướng dẫn sử dụng của một người giỏi Tin học. C. Hướng dẫn của một người đã từng chụp ảnh. D. Câu trả lời trên một số diễn đàn về chụp ảnh. Câu 16. Địa chỉ tuyệt đối có kí hiệu nào trước tên cột và trước tên hàng? A. %. B. &. C. #. D. $. Câu 17. Sau khi nhập địa chỉ tương đối, em nhấn phím nào để chuyển địa chỉ tương đối thành địa chỉ tuyệt đối? A. F2. B. F4. C. F1. D. F3. Câu 18. Địa chỉ tuyệt đối của một ô tính là gì? …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo