Quảng cáo
Đề học sinh giỏi huyện lớp 6 môn Toán năm 2014 2015 phòng GD ĐT Nho Quan Ninh Bình
QR

Đề học sinh giỏi huyện lớp 6 môn Toán năm 2014 2015 phòng GD ĐT Nho Quan Ninh Bình

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề học sinh giỏi huyện lớp 6 môn Toán năm 2014 2015 phòng GD ĐT Nho Quan Ninh Bình Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học sinh giỏi huyện lớp 6 môn Toán năm 2014 - 2015 phòng GDĐT Nho Quan Ninh Bình Đề học sinh giỏi huyện lớp 6 môn Toán năm 2014 - 2015 phòng GDĐT Nho Quan Ninh Bình Chào quý thầy cô và các em học sinh, Sytu xin giới thiệu đến mọi người đề học sinh giỏi huyện môn Toán lớp 6 năm học 2014 - 2015 của phòng GD&ĐT Nho Quan - Ninh Bình. Đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn câu hỏi từ đề học sinh giỏi huyện Toán lớp 6 năm 2014 - 2015 của phòng GD&ĐT Nho Quan - Ninh Bình: Tìm tất cả các số có ba chữ số xyz biết rằng số 579xyz chia hết cho cả 5, 7 và 9. Cho góc xOy và góc yOz là hai góc kề bù. Góc yOz bằng 30 độ. Tính số đo góc xOy. Vẽ tia Om nằm trong góc xOy sao cho xOm = 75 độ; tia On nằm trong góc yOz sao cho yOn = 15 độ. Tính số đo góc nOm. Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng xz chứa tia Oy, On, Om, phải vẽ thêm bao nhiêu tia phân biệt chung gốc O (không trùng với các tia Ox, Oy, Oz, Om, On đã cho) để được tổng cộng 1225 góc? Tìm hai số tự nhiên a và b. Biết rằng Bội chung nhỏ nhất (a, b) = 630; Ước chung lớn nhất (a, b) = 18 và a không chia hết cho b. Hy vọng đề thi này sẽ giúp các em học sinh rèn luyện và nâng cao kiến thức, kỹ năng Toán một cách hiệu quả. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN NHO QUAN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI Năm học 2014 – 2015 MÔN: TOÁN 6 (Thời gian làm bài 120 phút) Đề thi gồm 05 câu, trong 01 trang

Câu 1 (5,0 điểm). Tính: a, 17.35 + 17. 65 – 4.52

b, 1 – 2 – 3 + 4 + 5 – 6 – 7 + 8 + 9 – 10 – … + 20 – 21

c, 80 80 80 80 ... 1.6 6.11 11.16 251.256    

d, 1.4 + 2.5 + 3.6 + 4.7 + … + 100.103

Câu 2 (5,5 điểm).

1. So sánh: a,

2 3 5       và

2 5 3      

b, A = 3 + 2 3 4 2014 2 2 2 ... 2     và B = 22015 +1

2. Tìm x, biết: a,  

2 1 2 1 4 x  

b, (3 – 2x) : 1 5 315 2  

Câu 3 (3,5 điểm). 1. Tìm số tự nhiên n để 2 17 n n   là bội của n + 5 2. Tìm tất cả các số có ba chữ số xyz biết rằng số 579xyz chia hết cho cả 5; 7 và 9. Câu 4 (4 điểm). Cho góc xOy và góc yOz là hai góc kề bù. Góc yOz bằng 300. a.Tính số đo góc xOy. b.Vẽ tia Om nằm trong góc xOy sao cho  xOm = 750; tia On nằm trong góc yOz sao cho  yOn = 150. Tính số đo góc nOm.

c. Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng xz chứa tia Oy, On, Om phải vẽ thêm bao nhiêu tia phân biệt chung gốc O (không trùng với các tia Ox, Oy, Oz, Om, On đã cho) để được 1225 góc? Câu 5 (2,0 điểm). Tìm hai số tự nhiên a và b. Biết rằng BCNN(a, b) = 630; ƯCLN(a, b) = 18 và a không chia hết cho b. Hết

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

UBND HUYỆN NHO QUAN PHÒNG GD&ĐT HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2014 – 2015 Môn toán - Lớp 6 Câu ý Nội dung Điểm 1 (5,0)

a (1,0đ) b (1,0đ) c (1,5đ) d (1,5đ)

a, 17.35 + 17. 65 – 4.52 = 17 (35 + 65) – 4.25 =17.100 – 100 =1600 b, 1 – 2 – 3 + 4 + 5 – 6 – 7 + 8 + 9 – 10 – …+ 20 – 21 = (1 – 2 – 3 + 4) + (5 – 6 – 7 + 8) +… + (17 – 18 – 19 + 20) – 21 = 0 + 0 + …+ 0 – 21 = – 21

c, 80 80 80 80 ... 1.6 6.11 11.16 251.256    

= 16( 5 5 5 5 ... 1.6 6.11 11.16 251.256     )

= 16 1 1 1 1 1 1 1 1 ... 6 6 11 11 16 251 256              

= 16 1 1 256       

= 16. 255 256 = 255 16

d, 1.4 + 2.5 + 3.6 + 4.7 + … + 100.103

= 1(2 + 2) + 2.(2 + 3) + 3.(2 + 4)+ …+ 100.(2 + 101)

= 1.2 + 1.2 + 2.2 + 2.3 + 3.2 + 3.4 +…+ 100.2 + 100.101

= (1.2 + 2.2 + 3.2 + …+ 100.2) + (1.2 + 2.3 + 3.4 + 4.5 + …+ 100.101)

= M + N

Ta có M = 2.(1 + 2 + 3 + …+ 100) = 2.100(100 1) 2  = 10100

N = 1.2 + 2.3 + 3.4 + 4.5 + …+ 100.101

3N = 1.2.3 + 2.3.3 +3.4.3 + …+ 100.101.3

= 1.2.3 + 2.3(4 – 1) + 3.4(5 – 2) + … + 100.101(102 – 99)

= 1.2.3 – 1.2.3 + 2.3.4 - 2.3.4 + 3.4.5 - …- 99.100.101 + 100.101.102

= 100.101.102

0,5 0,5 0,5 0,25 0,25 0,5 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

N = 100.101.102 3 = 343400

Vậy 1.4 + 2.5 + 3.6 + 4.7 + … + 100.103 = 10100 + 343400 =353500

0,25 0,25

2 (5,5) 1a (1,25đ) 1b (1,25đ 2a (1,5đ) 2b (1,5đ)

1. So sánh: a,

2 3 5       và

2 5 3      

Ta có:

2 3 5      = 9 1 25 ;

2 5 3      = 25 1 9 

Nên:

2 3 5       <

2 5 3      

b, 3 + 2 3 4 2014 2 2 2 ... 2     và

2015 2 1 2 

Ta có: A = 3 + 2 3 4 2014 2 2 2 ... 2     = 1 + 2 + 2 3 4 2014 2 2 2 ... 2     2A = 2+ 2 3 4 2015 2 2 2 ... 2     2A - A = 22015 - 1 A = 2015 2 1  < 22015 + 1 Vậy A < B

2. Tìm x, biết: a,  

2 1 2 1 4 x  

 2x – 1 = 1 2 

1 2 1 2 1 2 1 2

x

x

         

3 2 2 1 2 2

x

x

      

3 4 1 4

x

x

      

Vậy 3 1 ; 4 4 x      

b, (3– 2x) : 1 5 315 2  

 46 5 3 2 : 15 2 x  

 5 46 3 2 . 2 15 x  

 23 3 2 3 x  

 23 2 3 3 x  

 14 2 3 x  

 7 3 x  

Vậy 7 3 x  

1,0 0,25 0,25 0,25 0,5 0,25 05 0,75 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo