Quảng cáo
Tuyển tập 20 Đề thi Tin học 10 giữa kì 2 - Sách KNTT (Kèm đáp án chi tiết)
QR

Tuyển tập 20 Đề thi Tin học 10 giữa kì 2 - Sách KNTT (Kèm đáp án chi tiết)

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Tuyển tập 20 Đề thi Tin học 10 giữa kì 2 - Sách KNTT (Kèm đáp án chi tiết) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

ĐỀ SỐ 1

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG PHỔ THÔNG DTNT TỈNH

KIỂM TRA GIỮA KÌ 2

MÔN TIN HỌC 10 CT 2018 - LỚP10 Thời gian làm bài: 45 Phút; (Đề có 25 câu)

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Câu 1: Cho đoạn chương trình python sau: Tong = 0 while Tong < 10: Tong = Tong + 1 Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của biến Tong bằng bao nhiêu? A. 12. B. 10. C. 9. D. 11. Câu 2: Cho xâu st=’abc’. S[0]= A. ‘a’ B. ‘b’ C. ‘c’ D. 0 Câu 3: Xâu kí tự được đặt trong cặp dấu: A. Nháy đơn (‘’) hoặc nháy kép (“”) B. Ngoặc đơn () C. Ngoặc vuông [] D. Ngoặc nhọn {} Câu 4: Trong Python, có mấy dạng câu lệnh lặp? A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 5: Trong Python, ghép xâu bằng phép A. Phép cộng. B. Phép and. C. Phép //. D. Phép ^. Câu 6: Cho đoạn chương trình sau

Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu A. ‘abc’ B. ‘abcd’ C. ‘bcde’ D. ‘cde’ Câu 7: Để xóa tất cả các phần tử trong danh sách, ta gọi hàm thành viên A. remove() B. clear() C. pop() D. append() Câu 8: “Các lệnh mô tả hàm” phải viết: A. Viết thành khối và không được lùi vào. B. Thẳng hàng với lệnh def. C. Ngay sau dấu hai chấm (:) và không xuống dòng. D. Lùi vào theo quy định của Python. Câu 9: Trong Python, có thể gọi chương trình con là A. def B. một đoạn. C. một lệnh. D. một hàm. Câu 10: Tên hàm được sử dụng như một biến trong A. Chương trình gọi nó. B. Chương trình tương ứng. C. Chương trình con. D. Chương trình cụ thể. Câu 11: Cho x = 5, y = 10. Hãy cho biết biểu thức logic nào nhận giá trị True A. 4*x=3*y B. (x>2*y) or (x+y >20) C. (x%5==0) and (y%2==0) D. x+10 >= y+7 Câu 12: Kết quả khi thực hiện chương trình sau?

DeThi.edu.vn

Tuyển tập 20 Đề thi Tin học 10 giữa kì 2 - Sách KNTT (Kèm đáp án chi tiết) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

A = [1, 2, 3, 5] A.insert(2, 4) print(A) A. 1, 2, 3, 4. B. 1, 2, 4, 3, 5. C. 1, 2, 3, 4, 5. D. 1, 2, 4, 5. Câu 13: Vòng lặp while kết thúc khi nào? A. Khi câu lệnh lặp còn thỏa mãn điều kiện. B. Khi điều kiện lặp sai. C. Khi tìm được kết quả. D. Khi đủ số vòng lặp. Câu 14: Ý nào sau đây không phải là cách viết một hàm trong Python? A. Tên hàm phải đặt theo quy tắc đặt tên trong Python B. Cuối hàm phải kết thúc bằng lệnh End; C. Phần thân hàm phải viết lùi vào. D. Tham số có thể có hoặc không Câu 15: Python cung cấp hàm để đếm số kí tự trong một xâu kể cả kí tự dấu cách A. len() B. dem() C. length() D. high() Câu 16: Để xóa phần tử thứ 2 trong danh sách a ta dùng lệnh A. del(2) B. remove(2) C. del a D. del a[2] Câu 17: Để thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng hàm: A. pop() B. remove() C. clear() D. append() Câu 18: Xâu kí tự trong Python là: A. Một giá trị bất kì B. Một dãy các số C. Một kí tự D. Một dãy các kí tự Câu 19: Phát biểu nào sai về kiểu dữ liệu danh sách? A. Các phần tử trong kiểu dữ liệu danh sách phải cùng kiểu dữ liệu B. Kiểu dữ liệu danh sách thường dùng để mô tả một dãy các giá trị C. Chỉ số của các phần tử trong kiểu dữ liệu danh sách bắt đầu từ 0 D. Kiểu dữ liệu danh sách cho phép thay đổi từng giá trị của từng phần tử bằng lệnh gán. Câu 20: Hãy cho biết giá trị trả về của biểu thức sau: not(a*a+b<20). Với a=3, b=5. A. Không có giá trị nào. B. True. C. 14 D. False. B. PHẦN CÂU HỎI ĐÚNG/ SAI (2 điểm) Câu 21: Cho chương trình con sau: def tinhtong(x,y): S=x+y Return(s) a. Tên chương trình con là tinhtong(x,y) b. Chương trình con này có tham số truyền vào. c. Chương trình con này là một hàm. d. Nếu x=3, y=7 thì câu lệnh print(tinhtong(x,y)) sẽ có kết quả báo lỗi. Câu 22: Cho đoạn chương trình sau: S1=”truong PTDTNT tinh quang tri” S2=”giao vien” S=S2+“ ”+S1 print(S.upper()) a. Kết quả của đoạn chương trình trên là in ra màn hình dòng “GIAO VIEN TRUONG PTDTNT TINH QUANG TRI”

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo