
UBND HUYỆN VĨNH LỘC ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI LỚP 6,7,8 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2021-2022
Môn: Toán 6 Thời gian làm bài 150 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề thi này gồm 01 trang, 5 câu)
Câu I (4,0 điểm): Thực hiện phép tính: A = 1800:{450:[450-(4.53-23.52)]}
B= 6 29 19 10
9 20 9 15
27 . 2.7 6. 2.5
8. 3.4 9. 4.5
−
−
; ?= 1 + 32 + 34 + 36+. . . +32022
Câu II (4,0 điểm): Tìm x ∈ Z biết:
a) ?: (9
1
2 −
3
2) =
0,4+2
9−2
11 1,6+8
9−8
11
b)( 2x – 15)5 = ( 2x – 15 )3
Câu III (4,0 điểm): a) Tìm các số nguyên tố x,y,z thỏa mãn xy + 1 = z
b) Tìm các số nguyên ,a bbiết rằng: 1 1 7 2 3 a
b − = +
Câu IV (6,0 điểm): 1) Trên tia Ox lấy hai điểm M và N , sao cho 3 OM = cm và 7 ON = cm. a) Tính độ dài đoạn thẳng MN . b) Lấy điểm P trên tia Ox , sao cho 2 MP = cm. Tính độ dài đoạn thẳng OP . 2) Cho 25 điểm trong đó có đúng 8 điểm thẳng hàng, ngoài ra không có ba điểm thẳng hàng. Vẽ các đường thẳng đi qua các cặp điểm. Hỏi vẽ được tất cả bao nhiêu đường thẳng?
3) Một tờ giấy hình chữ nhật được gấp theo đường chéo như hình vẽ. Diện tích hình nhận được
bằng 5
8 diện tích hình chữ nhật ban đầu. Biết diện tích phần tô màu là 2 18 cm . Tính diện tích tờ giấy ban
đầu.
Câu V (2,0 điểm) : Tìm tất cả các bộ ba số nguyên tố đôi một khác nhau thỏa mãn điều kiện: - Họ và tên thí sinh:…………………………………..; Số báo danh:
Chú ý: Cán bộ coi thi không được giải thích gì thêm.
, , a b c 20a 30( ) 21a bc ab bc ca bc + +
ĐỀ CHÍNH THỨC
HƯỚNG DẪN CHẤM HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN 6
NĂM HỌC 2020 – 2021
Câu Ý Nội dung Điểm
1 (4,0 điểm)
1 điểm
A = 1800:{450:[450-(4.53-23.52)]} = 1800 : { 450: [ 450 – (4 . 125 – 8 . 25)]} = 1800 : { 450:[450 – 300]} = 1800 : { 450 : 150} = 1800 : 3 =600
0,25 0,25 0.25 0.25
1.5 điểm
B= 6 29 19 10
9 20 9 15
27 . 2.7 6. 2.5
8. 3.4 9. 4.5
−
−
= 6.3 29 19 19 10
9.3 20 2 9.2 15 .2
3. 2.7 3. 2. 2.5
2. 3. 2 3. 2.5
− −
=
30 18 2 20 27
29 19 29 18 5.2 .3 2 .3 .2 5.2 .3 7.2 .3 −
−
=
29 18 2
29 18 2 .3 (5.2 3 ) 2 .3 (5.3 7)
−
−
= 10 9 1 15 7 8 − = −
0,5 0,25
0,25
0,25
0.25
1.5 điểm
?= 1 + 32 + 34 + 36+. . . +32022
Ta có: ?= 1 + 32 + 34 + 36+. . . +32022
=> 32?= 32(1 + 32 + 34 + 36+. . . +32022)
=> 9?= 32 + 34 + 36 + ⋯+ 32024 => 9?−?= (32 + 34 + 36+. . . +32024)
−(1 + 32 + 34 + 36+. . . +32022) => 8?= 32024 −1
=> ?= 32024 −1
8
0,5 0.25
0.5 0,25
2 (4,0 điểm)
a) 2điểm
2 2 0,4 1 3 9 11 : 9 8 8 2 2 1,6 9 11
x
+ − − = + −
2 2 0,4 9 11 :8 2 2 4 0,4 9 11
x
+ − = + −
1 :8 2. 4 x x = =
Vậy 2 = x
1 đ
0.75
0.25
b) b) ( ) ( ) 5 3 2 15 2 15 x x − = −
2 điểm
( ) ( ) 5 3 2 15 2 15 0 x x − − − = ( ) ( ) ( ) 3 2 3 2 15 . 2 15 2 15 .1 0 x x x − − − − = ( ) ( ) 3 2 2 15 . 2 15 1 0 x x − − − =
( )
( )
3
2 2 15 0
2 15 1 0
x
x
− =
− −= ( )
2 2 15 0
2 15 1
x
x
− = − =
2 15 0 2 15 1 2 15 1
x x x
− = − = − = −
7,5 8 7
x x x
= = =
Vì ?∈? nên 7 x = hoặc 8 x = Vậy 7;8 x
0,25
0,5
0,5
0,25 0.25 0.25
3 (4,0 điểm)
a)
2 điểm
a) Tìm các số nguyên tố x,y,z thỏa mãn xy + 1 = z Vì là các số nguyên tố
z5z là số nguyên tố lẻ
là số chẵn chẵn
2 x = thay vào ta có z = 2y+1
Nếu lẻ ( lẻ)
z 3 vô lí
Do đó là số chẵn
Thay x = 2; y = 2 z = 5
Vậy x = 2; y = 2 z = 5
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
0,25
0,25
0,25
b)
2 điểm
Tìm các số nguyên ,a bbiết rằng: 1 1 7 2 3 a
b − = +
( )( ) 1 1 2 7 1 2 7 3 14 7 2 3 14 3 a a a b b b − − = = − + = + +
Do ?, ?∈? nên 2 7 (14) a U −
Vì 2 7 a−lẻ nên 2 7 1; 7 0;3;4;7 a a −
Vậy ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ; 0; 5 ; 3; 17 ; 4;11 ; 7; 1 a b = − − −
0,5
0,25 0,25 0,5
4 a) 1) Trên tia Ox lấy hai điểm M và N , sao cho 3 OM = cm và 7 ON = cm.
,x y
2, 2 x y
y x x
y 2 1 3 y + n n a b a b + +
y 2 y =
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.