Quảng cáo
Bài tập cuối tuần môn Tiếng Anh 8 - Unit 7 Pollution - Đại Lợi
QR

Bài tập cuối tuần môn Tiếng Anh 8 - Unit 7 Pollution - Đại Lợi

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

LỜI NÓI ĐẦU

Các em học sinh thân mến!

Các em đang cầm trên tay một trong những cuốn sách hay nhất và quan trọng

nhất trong quá trình học tiếng Anh của mình. Đó là cuốn sách Bài tập cuối tuần tiếng

Anh lớp 8 tập 2. Cuốn sách được ra đời với bao công sức của tác giả, giáo viên giàu

kinh nghiệm giảng dạy tiếng Anh. Cuốn sách được chia theo các đơn vị bài học và bám

sát chương trình học tập trên lớp của các em. Đây là một tài liệu cực kỳ hữu ích nhằm

giúp các em ôn tập, củng cố và nâng cao vốn tiếng Anh của mình.

Trong mỗi đơn vị bài học, chúng tôi đều trình bày đầy đủ các nội dung sau:

- Phần lý thuyết: Tập trung vào trọng tâm ngữ pháp của bài học

- Phần Week 1: Tập trung vào việc thực hành kiến thức ngôn ngữ của các em.

Các em sẽ được rèn luyện ngữ âm, từ vựng và ngữ pháp/ mẫu câu trong phần này.

- Phần Week 2: Phần này giúp rèn luyện và hoàn thiện cả 4 kỹ năng giao tiếp:

Nghe - Nói - Đọc - Viết tiếng Anh của các em.

Kết hợp với các nội dung trong sách là đĩa CD phát âm chuẩn tiếng Anh của

người bản ngữ. Chúng tôi tin rằng CD này sẽ hỗ trợ các em rất nhiều trong quá trình rèn

luyện kỹ năng giao tiếp tiếng Anh của mình.

Lời cuối cùng, chúng tôi mong muốn được gửi lời cảm ơn chân thành nhất tới

độc giả, tới các em học sinh, các bậc phụ huynh và các quý thầy cô đã giúp đỡ chúng tôi

rất nhiều trong quá trình biên soạn tài liệu quý báu này. Chúng tôi cũng mong muốn

được lắng nghe những ý kiến góp ý chân thành nhất của các bậc phụ huynh và các thầy

cô giáo để lần tái bản sau cuốn sách sẽ đầy đủ hơn, ý nghĩa hơn. Trân trọng!

DeThi.edu.vn

Unit

7 POLLUTION

A THEORY: LANGUAGE KNOWLEDGE

❶PRONUNCIATION

Stress in words ending in –ic and –al (Trọng âm của từ có đuôi –ic và đuôi –al)

- Các từ có đuôi –ic luôn có trọng âm rơi vào âm tiết ngay trước nó.

Word ending in -ic Transcription

artistic

elastic

electronic

specific

scientific

/ɑːˈtɪstɪk/

/ɪˈlæstɪk/

/ɪˌlekˈtrɒnɪk/

/spəˈsɪfɪk/

/ˌsaɪənˈtɪfɪk/

– Các từ có đuôi –al không thay đổi trọng âm so với từ gốc .

Root word Transcription Word ending in -at Transcription

music /'mjuːzɪk/ musical /'mjuːzɪkəl/

logic /ˈlɒdʒɪk/ logical /ˈlɒdʒɪkəl/

nation /ˈneɪʃən/ national /ˈneɪʃənəl/

chemistry /'kemɪstri/ chemical /'kemɪkəl/

practice /'præktɪs/ practical /'præktɪkəl/

❷VOCABULARY

ENGLISH TYPE PRONUNCIATION VIETNAMESE

acid rain n /æsɪd reɪn/ mưa axit

advertising billboard n /ˈædvətaɪzɪŋ ˈbɪlbɔːd/ biển quảng cảo

affect v /əˈfekt/ gây ảnh hưởng

air pollution n /eər pəˈluːʃn/ ô nhiễm không khí

WEEK 1

DeThi.edu.vn

almost adv /ˈɔːlməʊst/ hầu như

aquatic adj /əˈkwætɪk/ sống ở dưới nước

atmosphere n /ˈætməsfɪər/ bầu không khí

behaviour n /bɪˈheɪvjər/ hành vi

believe v /bɪˈliːv/ tin tưởng

birth defect n /bɜːθ ˈdiːfekt/ khuyết tật bẩm sinh

blood pressure n /blʌd ˈpreʃər/ huyết áp

breathing problem n /ˈbriːðɪŋ ˈprɒbləm/ vấn đề thở

change v /tʃeɪndʒ/ thay đổi, sự thay đổi

chemical adj /ˈkemɪkəl/ thuộc hóa học

come up with v /kʌm ʌp wɪð/ nghĩ ra

complain v /kəmˈpleɪn/ phàn nàn

contain v /kənˈteɪn/ chứa đựng

contaminant n /kənˈtæmɪnənt/ chất gây ô nhiễm

contamination n /kəntæmɪˈneɪʃn/ sự ô nhiễm

continue v /kənˈtɪnjuː/ tiếp tục

damage v, n /ˈdæmɪdʒ/ phả hủy, sự phá hoại, tổn thất

dead n /ded/ chết

decrease v /dɪˈkriːs/ làm giảm

die v /daɪ/ chết

dirty adj /ˈdɜːti/ bẩn thỉu

discharge v, n /dɪsˈtʃɑːdʒ/ sự dỡ hàng, sự tháo ra

disease n /dɪˈziːz/ bệnh tật

dramatic adj /drəˈmætɪk/ nghiêm trọng

dump v /dʌmp/ đổ, vứt bỏ

dust n /dʌst/ bụi

earth’s surface n /ɜːθ ˈsɜːfɪs/ bề mặt trái đất

environmental adj /ɪnˌvaɪrənˈmentəl/ thuộc môi trường

expose v /ɪkˈspəʊz/ tiếp xúc

factory n /ˈfæktəri/ nhà máy

float v /fləʊt/ nổi

fume n /fjuːm/ khói thải

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo