Quảng cáo
Bài tập tổng hợp học kỳ II môn Tiếng Anh Lớp 8
QR

Bài tập tổng hợp học kỳ II môn Tiếng Anh Lớp 8

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

1

Bộ bài tập tiếng anh 6,7,8,9 thí điểm (4 tác giả trong 1 lớp) theo từng unit. ĐÃ FULL 2 KÌ.

-Phần A: Vocabulary (theo từng unit) -Phần B: Grammar (theo từng unit lấy từ sách luyện chuyên sâu ngữ pháp và bài tập) -Phần C: Exercises: mỗi unit chia thành 3 test, mỗi test gồm 10-18 bài tập sắp xếp theo trình tự: Phonetics, Vocabulary and Grammar, Reading, Writing ( được tổng hợp từ sách Lưu Hoằng Trí,Bùi Văn Vinh, Mai Lan Hương). Trong khi tổng hợp mình đã lọc các bài tập trùng nhau giữa sách Lưu Hoằng Trí và Bùi Văn Vinh và 1 số bài tập quá nâng cao.

*** LIÊN HỆ SĐT ZALO O937-351-107 GIÁ: 450k/4 khối . Kmai còn 299k/4 khối/ mỗi khối 2 kì. Áp dụng cho 20 thầy cô mua đầu tiên.

UNIT 1: LEISURE ACTIVITIES

Hoạt động giải trí

A. VOCABULARY 1. adore (v) /əˈdɔː/: yêu thích, mê thích 2. addicted (adj) /əˈdɪktɪd/: nghiện (thích) cái gì 3. beach game (n) /biːtʃ ɡeɪm/: trò thể thao trên bãi biển 4. bracelet (n) /ˈbreɪslət/: vòng đeo tay 5. communicate (v) /kəˈmjuːnɪkeɪt/: giao tiếp 6. community centre (n) /kəˈmjuːnəti ˈsentə/: trung tâm văn hoá cộng đồng 7. craft (n) /krɑːft/: đồ thủ công 8. craft kit (n) /krɑːft kɪt/: bộ dụng cụ làm thủ công 9. cultural event (n) /ˈkʌltʃərəl ɪˈvent/: sự kiện văn hoá 10. detest (v) /dɪˈtest/: ghét 11. DIY (n) /ˌdiː aɪ ˈwaɪ/: đồ tự làm, tự sửa 12. don’t mind (v) /dəʊnt maɪnd/: không ngại, không ghét lắm 13. hang out (v) /hæŋ aʊt/: đi chơi với bạn bè 14. hooked on (adj)=keen on=fond of=interested in yêu thích cái gì 15. It’s right up my street! (idiom) /ɪts raɪt ʌp maɪ striːt/: Đúng vị của tớ! 16. join (v) /dʒɔɪn/: tham gia 17. leisure (n) /ˈleʒə/: sự thư giãn nghỉ ngơi 18. leisure activity (n) /ˈleʒə ækˈtɪvəti/: hoạt động thư giãn nghỉ ngơi 19. leisure time (n) /ˈleʒə taɪm/: thời gian thư giãn nghỉ ngơi 20. netlingo (n) /netˈlɪŋɡəʊ/: ngôn ngữ dùng để giao tiếp trên mạng 21. people watching (n) /ˈpiːpl wɒtʃɪŋ/: ngắm người qua lại 22. relax (v) /rɪˈlæks/: thư giãn 23. satisfied (adj) /ˈsætɪsfaɪd/: hài lòng 24. socialise (v) /ˈsəʊʃəlaɪz/: giao tiếp để tạo mối quan hệ 25. weird (adj) /wɪəd/: kì cục 26. window shopping (n) /ˈwɪndəʊ ˈʃɒpɪŋ/: đi chơi ngắm đồ bày ở cửa hàng 27. virtual (adj) /ˈvɜːtʃuəl/: ảo (chỉ có ở trên mạng)

B. GRAMMAR REVIEW CÁC ĐỘNG TỪ DIỄN ĐẠT SỰ YÊU THÍCH (VERBS OF LIKING) 1. VERBS OF LIKING:

Động từ Nghĩa Adore Yêu thích, mê mẩn Love Yêu Like/ enjoy/ fancy Thích Don’t mind Không phiền

DeThi.edu.vn

2

Dislike/ don’t like Không thích Hate Ghét Detest Căm ghét

2.VERBS OF LIKING + V_ING / TO V: -Khi muốn dùng một động từ chỉ một hàng động khác ở sau động từ chỉ sự thích, ta phải sử dụng danh động từ (V_ing) hoặc động từ nguyên thể co “to” (toV) 1.Verbs + V-ing/ to V Những động từ đi với cả danh động từ và động từ nguyên thể có “to” mà không đổi về nghĩa

Verbs Verbs + V-ing Verbs +to V Like I like skateboarding in my free time I like to skateboard in my free time Love She loves training her dog She loves to train her dog Hate He hates eating out He hates to eat out Prefer My mother prefers going jogging My mother prefers to go jogging 2. Verbs + V-ing Những động từ chỉ đi với danh động từ

Verbs Verbs + V-ing Adore They adore eating ice-cream Fancy Do you fancy making crafts? Don’t mind I don’t mind cooking Dislike Does he dislike swimming? Detest I detest doing housework

BÀI TẬP VẬN DỤNG CƠ BẢN: Bài 1: Hoàn thành những câu sau, sử dụng dạng nguyên thể có (to)(toV) của động từ trong ngoặc: 1.Everyone likes (eat)_________ice cream. 2.Do you prefer (read)books in your freetime? 3.I hate(watch)________horror movies? 4.Many people prefer(go)______travelling on holidays. 5.My father loves(play)__________golf with his friends. 6.I prefer (not stay)__________up too late. 7. What does your sister love(do)_________in her spare time? 8.I used to prefer(hang out)_________with my friends at weekend. 9. I think not many people like(listen)________to her music. 10. Teenagers love (surf)_________the web to while away their freetime. Bài 2: Hoàn thành những câu sau, sử dụng dạng danh động từ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo