
LỜI NÓI ĐẦU
Các em học sinh thân mến!
Các em đang cầm trên tay một trong những cuốn sách hay nhất và quan trọng
nhất trong quá trình học tiếng Anh của mình. Đó là cuốn sách Bài tập cuối tuần tiếng
Anh lớp 7 tập 2. Cuốn sách được ra đời với bao công sức của tác giả, giáo viên giàu
kinh nghiệm giảng dạy tiếng Anh. Cuốn sách được chia theo các đơn vị bài học và bám
sát chương trình học tập trên lớp của các em. Đây là một tài liệu cực kỳ hữu ích nhằm
giúp các em ôn tập, củng cố và nâng cao vốn tiếng Anh của mình.
Trong mỗi đơn vị bài học, chúng tôi đều trình bày đầy đủ các nội dung sau:
- Phần lý thuyết: Tập trung vào trọng tâm ngữ pháp của bài học
- Phần Week 1: Tập trung vào việc thực hành kiến thức ngôn ngữ của các em.
Các em sẽ được rèn luyện ngữ âm, từ vựng và ngữ pháp/ mẫu câu trong phần này.
- Phần Week 2: Phần này giúp rèn luyện và hoàn thiện cả 4 kỹ năng giao tiếp:
Nghe - Nói - Đọc - Viết tiếng Anh của các em.
Kết hợp với các nội dung trong sách là đĩa CD phát âm chuẩn tiếng Anh của
người bản ngữ. Chúng tôi tin rằng CD này sẽ hỗ trợ các em rất nhiều trong quá trình rèn
luyện kỹ năng giao tiếp tiếng Anh của mình.
Lời cuối cùng, chúng tôi mong muốn được gửi lời cảm ơn chân thành nhất tới
độc giả, tới các em học sinh, các bậc phụ huynh và các quý thầy cô đã giúp đỡ chúng tôi
rất nhiều trong quá trình biên soạn tài liệu quý báu này. Chúng tôi cũng mong muốn
được lắng nghe những ý kiến góp ý chân thành nhất của các bậc phụ huynh và các thầy
cô giáo để lần tái bản sau cuốn sách sẽ đầy đủ hơn, ý nghĩa hơn. Trân trọng!
Liên hệZalo 0988 166 193 đểxem tài liệu
DeThi.edu.vn
Unit
7 TRAFFIC
A THEORY: LANGUAGE KNOWLEDGE
❶PRONUNCIATION
Âm /e/
/e/ là một nguyên âm ngắn. Để phát âm âm /e/ ta mở miệng vừa phải, hàm dưới hạ xuống một chút và môi thả lỏng.
Âm /eɪ/
/eɪ/ là một nguyên âm đôi. Để phát âm âm /eɪ/ ta phát âm hơi kéo dài từ /e/ dần dần chuyển đến và kết thúc tại /ɪ/.
Các em thực hành phát âm các từ và các câu sau:
/e/ /eɪ/
check /tʃek/
head /hed/
scent /sent/
met /met/
bell /bel/
member /'membǝr/
jealous /'dʒelcs/
ready /'redi/
many /'meni/
breakfast /'brekfǝst/
h /eɪtʃ/
eight /eɪt/
rain /reɪn/
plane /pleɪn/
wait /weɪt/
later /'leɪtǝr/
tasty /'teɪsti/
danger /'deɪndʒǝr/
explain /ɪk'spleɪn/
exchange /ɪks'tʃeɪndʒ/
Send his friend a letter!
/send hɪz frend ǝ 'letǝr/
Let's rent a tent.
/lets rent ǝ tent/
He came a day later.
/hi keɪm a deɪ 'leɪtǝr/
It was the grey day in May.
/ɪt wǝz ðǝ greɪ deɪ ɪn meɪ/
Liên hệZalo 0988 166 193 đểxem tài liệu
WEEK 1
DeThi.edu.vn
BÀI TẬP CUỐI TUẦN TIẾNG ANH LỚP 7 – TẬP 2 6
Ben never gets upset.
/ben nevǝr gets ʌp'set/
Fred said it again and again.
/fred sed ɪt ǝ'gen ǝn ǝ'gen/
Peg slept from six until ten and then left.
/peg slept frǝm sɪks ʌn'tɪl ten ǝn ðen left/
Is this the way to the station?
/ɪs ðɪs ðǝ weɪ tǝ ðǝ 'steɪfn/
We pray the grey day will go away.
/wi preɪ ðǝ greɪ deɪ wɪl gǝʊ ǝ 'weɪ/
Wait at the gate, I'll be there at eight.
/weɪt ǝt ðǝ geɪt aɪl bi ðeǝr ǝt eɪt/
❷VOCABULARY
ENGLISH TYPE PRONUNCIATION VIETNAMESE
vehicle n /ˈviːəkl/ phương tiện
helicopter n /ˈhelɪkɒptə(r)/ máy bay trực thăng
tricycle n /ˈtraɪsɪkl/ xe đạp 3 bánh
circle n /ˈsɜːkl/ vòng tròn
triangle n /ˈtraɪæŋɡl/ hình tam giác
helmet n /ˈhelmɪt/ mũ bảo hiểm
railway station n /ˈreɪlweɪ ˈsteɪʃn/ nhà ga
roof n /ruːf/ mái nhà
lane n /leɪn/ ngõ
pavement n /ˈpeɪvmənt/ vỉa hè
seat belt n /siːt belt/ thắt lưng
driving licence n /ˈdraɪvɪŋ ˈlaɪsns / giấy phép lái xe
road sign n /rəʊd saɪn/ biển báo giao thông
traffic light n /ˈtræfɪk laɪt/ đèn giao thông
traffic jam n /ˈtræfɪk dʒæm/ sự tắc đường
traffic rule n /ˈtræfɪk ruːl/ luật giao thông
rush hour n /ˈrʌʃ ˈaʊə(r)/ giờ cao điểm
speed n /spiːd ˈlɪmɪt/ tốc độ giới hạn
zebra crossing n /ˈzebrə ˈkrɒsɪŋ/ vạch sang đường cho người đi bộ
bumpy adj /ˈbʌmpi/ bì bõm, lầy lội
illegal adj /ɪˈliːɡl/ bất hợp pháp
right-handed adj /ˌraɪt ˈhændɪd/ bên tay phải
prohibitive adj /prəˈhɪbətɪv/ ngăn ngừa, …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.