Quảng cáo
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh Lớp 7 tập 1 (Có đáp án) - Đại Lợi
QR

Bài tập cuối tuần Tiếng Anh Lớp 7 tập 1 (Có đáp án) - Đại Lợi

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

LỜI NÓI ĐẦU

Các em học sinh thân mến!

Các em đang cầm trên tay một trong những cuốn sách hay nhất và quan trọng

nhất trong quá trình học tiếng Anh của mình. Đó là cuốn sách Bài tập cuối tuần tiếng

Anh lớp 7 tập 1. Cuốn sách được ra đời với bao công sức của tác giả, giáo viên giàu

kinh nghiệm giảng dạy tiếng Anh. Nội dung cuốn sách được chia theo các đơn vị bài

học và bám sát chương trình học tập trên lớp của các em. Đây là một tài liệu cực kỳ

hữu ích nhằm giúp các em ôn tập, củng cố và nâng cao vốn tiếng Anh của mình.

Trong mỗi đơn vị bài học, chúng tôi đều trình bày đầy đủ các nội dung sau:

-Phần lý thuyết: Tập trung vào trọng tâm ngữ pháp của bài học

- Phần Week 1: Tập trung vào việc thực hành kiến thức ngôn ngữ của các em.

Các em sẽ được rèn luyện ngữ âm, từ vựng và ngữ pháp/ mẫu câu trong phần này.

- Phần Week 2: Phần này giúp rèn luyện và hoàn thiện cả 4 kỹ năng giao tiếp:

Nghe - Nói - Đọc - Viết tiếng Anh của các em.

Kết hợp với các nội dung trong sách là đĩa CD phát âm chuẩn tiếng Anh của

người bản ngữ. Chúng tôi tin rằng CD này sẽ hỗ trợ các em rất nhiều trong quá trình

rèn luyện kỹ năng giao tiếp tiếng Anh của mình.

Lời cuối cùng, chúng tôi mong muốn được gửi lời cảm ơn chân thành nhất tới

độc giả, tới các em học sinh, các bậc phụ huynh và các quý thầy cô đã giúp đỡ chúng

tôi rất nhiều trong quá trình biên soạn tài liệu quý báu này. Chúng tôi cũng mong

muốn được lắng nghe những ý kiến góp ý chân thành nhất của các bậc phụ huynh và

các thầy cô giáo để lần tái bản sau cuốn sách sẽ đầy đủ hơn, ý nghĩa hơn.Trân trọng!

DeThi.edu.vn

Unit

1 MY HOBBIES

A THEORY: LANGUAGE KNOWLEDGE

❶PRONUNCIATION

Âm /ǝ/ và âm /ɜː/

Âm /ǝ/

/ǝ/ là một nguyên âm ngắn. Để phát âm âm này, hãy mở miệng thật nhẹ và đơn giản. Môi và lưỡi được thư giãn và phát âm.

Âm /ɜː/

/ɜː/ là một nguyên âm dài. Để phát âm âm này, miệng và lưỡi của chúng ta phát âm một cách đơn giản, thoải mái.

Các em thực hành phát âm các từ và các câu sau:

/ǝ/ /ɜː/

ago /əˈɡəʊ/

open /ˈəʊpən/

sofa /ˈsəʊfə/

around /əˈraʊnd/

zebra /ˈziːbrə/

mother /ˈmʌðər/

picture /ˈpɪktʃər/

banana /bəˈnænə/

famous /ˈfeɪməs/

accident /ˈæksɪdənt/

bird /bɜːrd/

turn /tɜːrn/

first /fɜːrst/

work /wɜːrk/

verb /vɜːrb/

occur /əˈkɜːr/

early /ˈɜːrli/

thirty /ˈθɜːrti/

journey /ˈdʒɜːrni/

worship /ˈwɜːrʃɪp/

I suppose it’s possible.

/aɪ səˈpəʊz ɪts ˈpɒsəbl/

That’s an excellent question.

/ðæts ən ˈɛksələnt ˈkwɛsʧən/

The girl saw the circus first.

/ðə gɜːrl sɔː ðə ˈsɜːkəs fɜːrst/

My birthday’s on Thursday the thirty first.

/maɪ ˈbɜːθdeɪz ɔn ˈθɜːzdeɪ ðə ˈθɜːti fɜːrst/

WEEK 1

DeThi.edu.vn

My cousin will arrive at seven.

/maɪ ˈkʌzn wɪl əˈraɪv ət ˈsevn/

Complete today’s lesson please.

/kəmˈpliːt təˈdeɪz ˈlɛsn pliːz/

Don’t complain about the problem.

/dəʊnt kəmˈpleɪn əˈbaʊt ðə ˈprɒbləm/

That is the worst journey in the world.

/ðæt ɪz ðə wɜːrst ˈʤɜːrni ɪn ðə wɜːrld/

Have you ever heard this word?

/hæv juː ˈevər hɜːrd ðɪs wɜːrd?/

She has learnt German for thirteen months.

/ʃiː hæz lɜːrnt ˈʤɜːrmən fər ˈθɜːrˈtiːn mʌnθs/

❷VOCABULARY

ENGLISH TYPE PRONUNCIATION VIETNAMESE

arrange flowers v /əˈreɪnʤ ˈflaʊə(r)z/ cắm hoa

collect dolls v /kəˈlɛkt dɒlz/ sưu tầm búp bê

make models v /meɪk ˈmɒdlz/ làm mô hình

make pottery v /meɪk ˈpɒtəri/ làm đồ gốm

bird-watching n /bɜːd-ˈwɒʧɪŋ/ ngắm chim

board game n /bɔːd geɪm/ trò chơi dạng bảng

collage n /ˈkɒlɑːʒ/ nghệ thuật cắt dán ảnh

cycling n /ˈsaɪklɪŋ/ sự đi xe đạp

eggshell n /ˈegʃel/ vỏ trứng

gallery n /ˈgæləri/ phòng trưng bày

gardening n /ˈgɑːdnɪŋ/ hoạt động làm vườn

gymnastics n /ʤɪmˈnæstɪks/ môn thể dục dụng cụ

horse-riding n /hɔːs-ˈraɪdɪŋ/ hoạt động cưỡi ngựa

ice-skating n /aɪs ˈskeɪtɪŋ/ hoạt động trượt băng

monopoly n /məˈnɒpəli/ sự độc quyền

mountain climbing n /ˈmaʊntən ˈklaɪmɪŋ/ hoạt động leo núi

skating n /ˈskeɪtɪŋ/ hoạt động trượt pa tanh

surfing the Internet n /ˈsɜːfɪŋ ði ˈɪntənet/ hoạt động truy cập internet

a piece of cake phr. ə/ piːs ɒv keɪk/ dễ như ăn bánh

burn v /bɜːn/ đốt, …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo