Quảng cáo
Bài tập Tiếng Anh Lớp 7 So sánh hơn
QR

Bài tập Tiếng Anh Lớp 7 So sánh hơn

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

So sánh hơn

Ta sử dụng So sánh hơn của tính từ (Comparative adjectives ) để so sánh giữa người (hoặc vật) này với người (hoặc vật) khác

Cấu trúc của câu so sánh hơn

Short Adj: S + V + adj + er + than + Noun/ Pronoun

Long Adj: S + V + more + adj + than + Noun/ Pronoun

Ex: China is bigger than India (Trung Hoa to lớn hơn Ấn Độ)

Gold is more valuable than silver. (Vàng có giá trị hơn bạc)

So sánh nhất

Ta sử dụng So sánh nhất (Superlative adjectives) để so sánh người (hoặc vật) với tất cả người (hoặc vật) trong nhóm .

Short adj: S + V + the + adj + est + Noun/ Pronoun

Long adj: S + V + the most + adj + Noun/ Pronoun

Ex :Russia is the biggest country.(Nga là đất nước lớn nhất [trên thế giới])

Các bạn hãy đọc bảng sau và rút ra nhận xét về cách thêm er cho so sánh hơn và est cho so sánh hơn nhất của tính từ ngắn.

Add er/est Tính từ So sánh hơn So sánh nhất

tính từ kết thúc bởi 1 phụ âm hoăc e

Old

nice

Older

nicer

The oldest

The nicest

Tính từ kết thúc vởi 1 nguyên âm + 1 phụ âm

Big Bigger The biggest

Tính từ kết thúc bởi y Happy happier The happiest

Câu so sánh với tính từ ngắn không theo nguyên tắc

Với một số tính từ sau, dạng so sánh của chúng khác với các tính từ khác. Đây cũng là tính từ hay được sử dụng nên các bạn hãy học thuộc nhé!

Tính từ So sánh hơn So sánh nhất

Good Better The best

Bad Worse The worst

DeThi.edu.vn

Far Farther/further The farthest/ the furthest

Much/ many More The most

Little Less The least

Old Older/ elder The oldest/ the eldest

BÀI TẬP SO SÁNH HƠN

I.Viết lại những tính từ trong ngoặc đơn cho đúng.

1. My sister is ..............................................(good) looking than I am.

2. A book is ...............................................................(wonderful) than a comic.

3. Nina walks .....................................................(slowly) than her father.

4. She is ..................................................................(happy) than I am.

5. This bike is...............................................(cheap) than mine.

6. This house is much .................................................(comfortable) than that one.

7. A dog is ..............................................( heavy) than a cat.

8. My pencil is............................................ (long) than yours.

9. New teacher is .................................................. ( nice) than old one.

10. Ho Chi Minh is......................................................(large) than Bien Hoa.

II.Viết dạng so sánh hơn của những từ trong ngoặc.

They've made these chocolate bars smaller (small) .

Sport is more interesting (interesting) than politics.

1. Can't you think of anything _________________________(intelligent) to say?

2. Well, the place looks _______________________(clean) now.

3. Janet looks _________________________________(thin) than she did.

4. You need to draw it _____________________________(carefully) .

5. The weather is getting ________________________ (bad).

6. The programme will be shown at a _______________________ (late) date.

7. I can't stay ______________________________(long) than half an hour.

8. A mobile phone would be a________________________ (useful) present.

9. I'll try to finish the job _______________________________ (soon).

10. It was__________________________ (busy) than usual in town today.

11. I'll be even________________________ (annoyed) if you do that again.

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo