
TRON BỘ:0912.822.460
UNIT 1 MY HOBBIES A.VOCABULARY
1. a piece of cake (idio m)
/əpi:s əv keɪk/ dễ ợt
2. arranging flowers /ə'reɪndʒɪŋ 'flaʊər/ cắm hoa
3. bird-watching (n) /bɜːd wɒtʃɪŋ/ quan sát chim chóc
4. board game (n) /bɔːd ɡeɪm/ trò chơi trên bàn cờ (cờ tỉ phú, cờ vua)
5. carve (v) /kɑːv/ chạm, khắc
6. carved (adj) /kɑːvd/ được chạm, khắc
7. collage (n) /'kɒlɑːʒ/ một bức tranh tạo thành từ nhiều tranh, ảnh nhỏ
8. eggshell (n) /eɡʃel/ vỏ trứng
9. fragile (adj) /'frædʒaɪl/ dễ vỡ
10 .
gardening (n) /'ɡɑːdənɪŋ/ làm vườn
11 .
horse-riding (n) /hɔːs, 'raɪdɪŋ/ cưỡi ngựa
12 .
ice-skating (n) /aɪs, 'skeɪtɪŋ/ trượt băng
13 .
making model /'meɪkɪŋ, 'mɒdəl/ làm mô hình
14 .
making pottery /'meɪkɪŋ 'pɒtəri/ nặn đồ gốm
15 .
melody /'melədi/ giai điệu
16 .
monopoly (n) /mə'nɒpəli/ cờ tỉ phú
17 .
mountain climbing (n )
/'maʊntɪn, 'klaɪmɪ ŋ/
leo núi
18 .
share (v) /ʃeər/ chia sẻ
19 .
skating (n) /'skeɪtɪŋ/ trượt pa tanh
20 .
strange (adj) /streɪndʒ/ lạ
21 .
surfing (n) /'sɜːfɪŋ/ lướt sóng
DeThi.edu.vn
TRON BỘ:0912.822.460
22 .
unique (adj) /jʊˈni:k/ độc đáo
23 .
unusual (adj) /ʌn'ju:ʒuəl/ khác thường
B.NGỮ PHÁP
I. THÌ HIỆN TẠI ĐƠN (PRESENT SIMPLE) 1. Cách dùng
Cách dùng Ví dụ Dùng để diễn tả thói quen hoặc những việc thường xuyên xảy ra ở hiện tại.
We go to school everyday (Tôi đi học mỗi ngày) Dùng để diễn tả những sự vật, sự việc xảy ra mang tính chất quy luật.
This festival occurs every 4 years. (Lễ hội này diễn ra 4 năm một lần) Dùng để diễn tả các sự thật hiển nhiên, một chân lý, các phong tục tập quán, các hiện tượng tự nhiên.
The earth moves around the Sun (trái đất xoay quanh mặt trời)
Dùng để diễn tả lịch trình cố định của tàu, xe, máy bay,…
The train leaves at 8 am tomorrow (Tàu khởi hành lúc 8 giờ sáng mai.)
2. Dạng thức của thì hiện tại đơn. a. Với động từ “to be” (am/is/are)
Thể khẳng định Thể phủ định I Am I Am not He/She/It/ danh từ số it/ danh từ không đếm được
Is He/She/It/ danh từ số it/ danh từ không đếm được
Is not/isn’t
You/ we/ they/ danh từ số nhiều
are
+ danh từ/tính từ
You/ we/ they/ danh từ số nhiều
Are not/ aren’t
+ danh từ/tính từ
Ví dụ: I am a student (Tôi là một học sinh) She is very beautiful (Cô ấy rất xinh) We are in the garden (Chúng tôi đang ở trong vườn)
Ví dụ: I am not here (Tôi không ở đây) Miss Lan isn’t my teacher (Cô Lan không phải là cô giáo của tôi) My brothers aren’t at school (các anh trai của tôi thì không ở trường)
Thể nghi vấn Câu trả lời ngắn Yes, Am I
No,
I Am not
Yes, Is He/She/It/ danh từ số it/ danh từ không đếm được
No,
He/She/It/ danh từ số it/ danh từ không đếm được
Is not/isn’t
Yes, Are You/ we/ they/ danh từ số nhiều
+ danh từ/tính từ
No,
You/ we/ they/ danh từ số nhiều
Are not/ aren’t
DeThi.edu.vn
TRON BỘ:0912.822.460
Ví dụ: Am I in team A? (Mình ở đội A có phải không?) Yes, you are / No, you aren’t Is she a nurse? (cô ấy có phải là y tá không?) Yes, she is/ No, she isn’t Are they friendly? (Họ có thân thiện không?) Yes, they are/ No, they aren’t
Lưu ý: Khi chủ ngữ trong câu hỏi là “you” (bạn) thì câu trả lời phải dùng “I” (tôi) b. Với động từ thường “Verb/ V”
Thể khẳng định Thể phủ định I/ You/ we/ they/ danh từ số nhiều
+ V nguyên mẫu
I/ You/ we/ they/ danh từ số nhiều
+ do not/don’t
He/She/It/ danh từ số it/ danh từ không đếm được
+ V-s,es He/She/It/ danh từ số it/ danh từ không đếm được
+ does not/doesn’t
+ V nguyên mẫu
Ví dụ:
- I walk to school every morning (mỗi buổi sáng tôi đi bộ đến trường) - My parents play badminton in the morning (Bố mẹ tôi chơi cầu lông vào buổi sáng) - She always gets up early (Cô ấy luôn thức dậy sớm) - Nam watches TV every evening (Nam xem tivi vào mỗi tối)
Ví dụ:
- They don’t do their homework evry afternoon (Họ không làm bài tập về nhà vào mỗi buổi chiều) - His friends don’t go swimming in the evening (Bạn của anh ấy không đi bơi vào buổi tối) - He doesn’t go to school on Sunday (Anh ấy không đi học vào chủ nhật) - Her grandparents doesn’t do …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.