
A.VOCABULARY:
New words Meaning Example
Boat (n) Thuyền I'm taking the boat from Dover to Calais
Tôi đang nói về chuyến đi thuyền từ Dover đến Calais
Coach (n) Huấn luyện
viên
Our football couch has worked hard to inculcate a team spirit
into the players
Huấn luyện viên bóng đá của chúng tôi đã làm việc chăm chỉ
để khắc sâu tinh thần đồng đội vào các cầu thủ
Driving licence (n) Giấy phép lái
xe
You can't get a driving licence till you're seventeen in this country.
Bạn không thể có bằng lái xe cho đến khi bạn mười bảy tuổi ở đất nước này.
Helmet (n) Mũ bảo hiểm It's very risky to ride your bike without wearing a cycle helmet.
Sẽ rất mạo hiểm khi đi xe đạp mà không đội mũ bảo hiểm.
Illegal (adj) Bất hợp pháp It is illegal to do a U-turn on a motorway.
Việc quay đầu xe trên đường cao tốc là bất hợp pháp.
Law (n) Pháp luật There are laws against drinking in the street
Có luật chống uống rượu ngoài đường
Park (v) Đỗ xe Just park your car in the driveway.
Chỉ được đỗ xe của bạn trong đường lái xe.
Passenger (n) Hành khách Taxis are allowed to carry no more than four passengers
Taxi được phép chở không quá bốn hành khách
Right-handed (adj) Thuận tay phải She's right-handed
Cô ấy thuận tay phải
Sail (v,n) Chèo, buồm I'd like to learn to sail, but I haven't the time
Tôi muốn học lái thuyền, nhưng tôi không có thời gian
Seat belt (n) Dây an toàn Fasten your seat belts.
Thắt chặt dây an toàn của bạn.
DeThi.edu.vn
Signpost (n) Biển chỉ dẫn Follow the signposts to the superstore.
Thực hiện theo các biển chỉ dẫn đến siêu thị.
Speed limit (n) Tốc độ giới
hạn
He was driving over the 60km/h speed limit.
Anh đang lái xe vượt quá tốc độ 60km / h.
Traffic light (n) Đèn giao thông Turn left at the traffic lights.
Rẽ trái tại đèn giao thông.
Zebra crossing (n) Vạch qua đường The zebra crossing is white
Vạch qua đường màu trắng
B. GRAMMAR
I. HỎI VÀ TRẢ LỜI VỀ KHOẢNG CÁCH ( ASK & ANSWER ABOUT DISTANCE)
Cách dùng “How far” là câu hỏi thường được dùng để hỏi về khoảng cách, quãng đường giữa 2
địa điểm.
Ta đặt “It” làm chủ ngữ trong câu để nói về khoảng cách.
Cấu trúc How far is it from A to B?
It is (about) + khoảng cách
Ví dụ How far is it from your house to Tan Son Nhat airport?
(Khoảng cách từ nhà bạn tới sân bay Tân Sơn Nhất bao xa?)
It’s about 200 km (Khoảng 200 km)
Lưu ý Trong câu trả lời về khoảng cách ta thường dùng “about” (khoảng chừng) khi không
biết chính xác về khoảng cách đó.
BÀI TẬP VẬN DỤNG CƠ BẢN:
Bài 1: Khoanh tròn vào đáp án đúng.
1. How far is it from your apartment (from/ to) the city centre? 2. It is (at/ about) 1 kilometre. 3. It is not very (near / far) from my house to the office. It is just 500 metres.
DeThi.edu.vn
4. How far (is it/it is)from your country to japan? 5. How (far/ much) is it from your location to the train station? 6. My house is 2 kilometers (near/ far) from my grandparents’ bungalow. 7. How far (is it/ are they) from here to the local museum? 8. I think it is about 200 ( metres/ metre) from here to the nearest bus stop. 9. My school is not far (from/to) my house. I can walk to school every day. 10.How far is it (from/ at) your office to the supermarket?
Bài 2: Điền một từ thích hợp vào chỗ trống.
1. How far is it from your house to the city centre?
2. How far is it from this restaurant to the nearest bank? It is about 1 kilometer from this
restaurant to the nearest bank?
3. How far is it from Hanoi to Ho Chi Minh City?
4. It is about 5 kilometres from my house to yours.
5. How far is it from your company to your apartment?
6. It is about 3 kilometres.
7. How far is it from my school to yours? It is about 8 kilometres
8. How far is it from where you live to your company?
Bài 3: Dựa vào những câu trả lời cho trước, hãy viết câu hỏi về khoảng cách.
1. How far is it from here to the nearest post office?
It is about 300 metres from here to the nearest post office.
2. How far is it from New York to California?
It is about 3,900 kilometers …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.