Quảng cáo
Ma trận và đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Tiếng Anh Lớp 6 - Năm học 2016-2017 - Sở giáo dục và đào tạo Quảng Ngãi (Có đáp án)
QR

Ma trận và đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Tiếng Anh Lớp 6 - Năm học 2016-2017 - Sở giáo dục và đào tạo Quảng Ngãi (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NGÃI

KIỂM TRA KỲ 1, NĂM HỌC 2016-2017

MÔN THI: TOÁN LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút

MA TRẬN ĐỀ

Vận dụng Cấp độ

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Cộng

Căn bậc hai. Căn bậc ba.

Tìm được căn bậc hai của một số, rút gọ được biểu thức chứa căn

Tìm được giá trị của biểu thức khi biết giá trị của x

Biến đổi được biểu thức chứa căn để tính giá trị biểu thức Số câu Số điểm - Tỉ lệ

2

1,75

2

1,25

1

0,5

5

3,5 - 35% Hàm số bậc nhất

Vẽ được đồ thị của hàm số

Biết tìm toạ độ giao điểm

Số câu Số điểm - Tỉ lệ

1

1

1

1

2

2 - 20% Hệ thức lượng trong tam giác vuông

Áp dụng được hệ thức lượng tính độ dài đoạn thẳng

Số câu Số điểm - Tỉ lệ

1

1

1

1 - 10% Đường tròn Biết vẽ hình theo điều kiện cho trước. Chứng minh được tam giác vuông, tính tổng theo R và ba điểm thẳng hàng

Chứng minh được trung điểm của đoạn thẳng

Số câu Số điểm - Tỉ lệ

3

2,75

1

0,75

4

3,5 - 35% Tổng số câu Tổng sô điểm Tỉ lệ

4

3,75 37,5%

3

2,75 27,5%

3

2 20%

2

1,5

15%

12

10 100%

DeThi.edu.vn

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NGÃI

KIỂM TRA KỲ I NĂM HỌC 2016-2017

MÔN THI: TOÁN - LỚP 9

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: (2,0 điểm)

1. Tính giá trị các biểu thức:

a) b)

2. Cho tam giác ABC vuông tại A và đường cao AH. Tính độ dài đường cao AH; biết AB = 9cm và AC = 12cm.

Câu 2: (2,0 điểm)

Cho biểu thức: A = với x 0 và x 1

a) Rút gọn A. b) Tính giá trị của A khi x = 3 + 2 c) Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên.

Câu 3: (2,0 điểm)

Cho hàm số y = x + 2 có đồ thị là (d1) và hàm số y = 2x + 5 có đồ thị là (d2). a) Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một hệ trục tọa độ. b) Bằng phép tính, hãy tìm tọa độ giao điểm của (d1) và (d2).

Câu 4: (3,5 điểm)

Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB = 2R; C là một điểm di động trên nửa đường tròn đó (với C khác A và C khác B). Gọi H là hình chiếu của C trên AB; vẽ đường tròn tâm C, bán kính CH. Từ A, B lần lượt vẽ hai tiếp tuyến AM, BN với đường tròn tâm C, bán kính CH (với M; N là các tiếp điểm và M; N khác điểm H).

a) Chứng minh tam giác ABC vuông. b) Tính tổng AM + BN theo R. c) Chứng minh ba điểm M, C, N thẳng hàng. d) Tìm vị trí của điểm C trên nửa đường tròn tâm O để tích AM.BN đạt giá trị lớn nhất.

Câu 5: (0,5 điểm)

Tính giá trị của biểu thức: A =

--------- Hết ---------

(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

4 16   

2 2 1008 1008  

4 1 1 1 1 x x x x x      

 

2

2 2

2 2016 2016 1 2016 2017 2017   

ĐỀ CHÍNH THỨC

DeThi.edu.vn

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NGÃI

KIỂM TRA KỲ I NĂM HỌC 2016-2017

MÔN THI: TOÁN - LỚP 9

Thời gian làm bài: 90 phút

HƯỚNG DẪN CHẤM Câu 1: (2,0 điểm)

1. Tính giá trị các biểu thức

a) b)

2. Cho tam giác ABC vuông tại A và đường cao AH. Tính độ dài đường cao AH; biết AB = 9cm và AC = 12cm.

Ý Tóm tắt cách giải Điểm 1. a) = 2 + 4 = 6

b) = 1008 +

= 1008 + 1008 = 2016

0,5

0,25

0,25

2. - Áp dụng định lí Pitago tính được BC = 15 cm - Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông: AH.BC = AC.AB

Suy ra AH = 7,2 cm.

0,5

0,5

Câu 2: (2,0 điểm)

Cho biểu thức: A = với x 0 và x 1

a) Rút gọn A. b) Tính giá trị của A khi x = 3 + 2 c) Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên

Ý Tóm tắt cách giải Điểm a) Rút gọn biểu thức A

A = với x 0 và x 1

=

0,25

0,25

0,25 b) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 3 +2

Ta có : x = 3 +2 = 0,25

4 16   

2 2 1008 1008  

4 16 

 

2 2 1008 1008   1008 

4 1 1 1 1 x x x x x      

 

2

4 1 1 1 1 x x x x x      

 

  

    

2 4 1 1 4 1 1 1 1 1 1 1

x x x x x x x x x x x

            

     

    

4 1 2 1 2 2

1 1 1 1

2 1 2

1 1 1

x x x x x

x x x x

x

x x x

          

  

  

2

2  

2 2 1 

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo