 - Dai Loi.jpg)
LỜI NÓI ĐẦU
Các em học sinh thân mến!
Các em đang cầm trên tay một trong những cuốn sách hay nhất và quan trọng
nhất trong quá trình học tiếng Anh của mình. Đó là cuốn sách Bài tập cuối tuần tiếng
Anh lớp 6 tập 2. Cuốn sách được ra đời với bao công sức của tác giả, giáo viên giàu
kinh nghiệm giảng dạy tiếng Anh. Cuốn sách được chia theo các đơn vị bài học và bám
sát chương trình học tập trên lớp của các em. Đây là một tài liệu cực kỳ hữu ích nhằm
giúp các em ôn tập, củng cố và nâng cao vốn tiếng Anh của mình.
Trong mỗi đơn vị bài học, chúng tôi đều trình bày đầy đủ các nội dung sau:
- Phần lý thuyết: Tập trung vào trọng tâm ngữ pháp của bài học
- Phần Week 1: Tập trung vào việc thực hành kiến thức ngôn ngữ của các em.
Các em sẽ được rèn luyện ngữ âm, từ vựng và ngữ pháp/ mẫu câu trong phần này.
- Phần Week 2: Phần này giúp rèn luyện và hoàn thiện cả 4 kỹ năng giao tiếp:
Nghe - Nói - Đọc - Viết tiếng Anh của các em.
Kết hợp với các nội dung trong sách là đĩa CD (đính kèm trên bìa sách) phát âm
chuẩn tiếng Anh của người bản ngữ. Các em có thể sử dụng điện thoại smartphone để
quét mã QR và tải các bài học một cách nhanh chóng và thuận tiện. Chúng tôi tin rằng
CD này sẽ hỗ trợ các em rất nhiều trong quá trình rèn luyện kỹ năng giao tiếp tiếng Anh
của mình.
Cuối cùng, chúng tôi mong muốn được gửi lời cảm ơn chân thành nhất tới độc
giả, tới các em học sinh, các bậc phụ huynh và các quý thầy cô đã giúp đỡ chúng tôi rất
nhiều trong quá trình biên soạn tài liệu quý báu này. Chúng tôi cũng mong muốn được
lắng nghe những ý kiến góp ý chân thành nhất của các bậc phụ huynh và các thầy cô
giáo để lần tái bản sau cuốn sách sẽ đầy đủ hơn, ý nghĩa hơn.
Trân trọng!
Liên hệZalo 0988 166 193 đểxem tài liệu
DeThi.edu.vn
BÀI TẬP CUỐI TUẦN TIẾNG ANH LỚP 6 – TẬP 2 6
Unit
7 TELEVISION
A. THEORY
I. PRONUNCIATION
Âm /θ/ và âm /ð/
/θ/ thank thought thick thin
/ð/ though that then them
1. Âm /θ/
“th” được phát âm là /θ/:
1.1. Khi nó đứng đầu, giữa hay cuối từ
Examples Transcription Meaning think /θɪŋk/ nghĩ, suy nghĩ thing /θɪŋ/ đồ vật 1.2. Khi “th” được thêm vào một tính từ để chuyển thành danh từ
Examples Transcription Meaning width /wɪtθ/ bề rộng depth /depθ/ độ sâu
1.3. Khi “th” chỉ số thứ tự
Examples Transcription Meaning fourth /fɔːθ/ số thứ 4 fifth /fɪfθ/ số thứ 5 2. Âm /ð/
“th” được phát âm là /ð/
Examples Transcription Meaning they /ðeɪ/ số thứ 4 father /ˈfɑːðə(r)/ số thứ 5
Liên hệZalo 0988 166 193 đểxem tài liệu
WEEK 1
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.